Phú An Khang (Công ty TNHH MTV Thương mại và Dịch vụ Phú An Khang, thành lập tháng 10/2011) là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, trụ sở tại Quảng Ngãi, phân phối tại 34 tỉnh thành. Showroom Nhựa Tiền Phong 37–39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành trưng bày ống và phụ kiện uPVC, HDPE, PP‑R. Hàng giao kèm đầy đủ CO/CQ, báo giá theo từng đơn.

Bài này giúp bạn biết Phú An Khang là ai, các dòng ống Tiền Phong có trên web, cách tìm theo mã đặt hàng, nhận báo giá, giao hàng và giấy tờ đi kèm. Web Phú An Khang hiện có 162 trang sản phẩm Nhựa Tiền Phong; danh mục gốc là ống nhựa Tiền Phong.
Phú An Khang là đại lý cấp 1 ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Ngãi
Phú An Khang có mã số doanh nghiệp 4300623482, thành lập tháng 10/2011 tại Quảng Ngãi, kinh doanh thiết bị điện, nước, thiết bị vệ sinh và chiếu sáng của 9 thương hiệu chính hãng, với khẩu hiệu “Nhà cung cấp các giải pháp tổng thể về điện và nước”.
Với ống và phụ tùng Nhựa Tiền Phong, Phú An Khang là đại lý cấp 1, phân phối tại 34 tỉnh thành; trụ sở, showroom và kho ở Quảng Ngãi. Công ty CP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong phía Nam đã trao cho Phú An Khang cúp “NPP triển vọng toàn hệ thống phía Nam” (NPP là nhà phân phối) của 6 tháng đầu năm 2025.
Web Nhựa Tiền Phong (xem ngày 23/10/2026) không đăng danh sách đại lý; mục “Hệ thống phân phối” chỉ ghi ba công ty Tiền Phong theo miền. Phú An Khang khuyên bạn kiểm tại nơi bán: hóa đơn VAT, CO/CQ theo lô hàng.
Mua ống nhựa Tiền Phong ở đâu tại Quảng Ngãi?
Bạn xem hàng và mua tại showroom 37–39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi. Showroom trưng bày ống, phụ kiện uPVC, HDPE, PP‑R và ống luồn dây điện, mở cửa Thứ Hai đến Thứ Bảy, 7:30 đến 17:30, nghỉ Chủ nhật. Nên gọi trước để được chuẩn bị mẫu, và mang theo mã hàng, bản vẽ hoặc ảnh hiện trạng.
- Phòng dự án (báo giá công trình, gọi hoặc Zalo): 0985.557.895.
- Hotline bán hàng (khách gia đình, cửa hàng): 0829.115.279.
- Kho 02 Phạm Tuân, phường Cẩm Thành: tập kết, xuất hàng cho công trình.
Cùng dãy nhà có showroom 41–43 thiết bị vệ sinh Caesar và showroom 45 thiết bị điện Schneider. Địa chỉ, giờ mở cửa của ba showroom có ở trang showroom Huỳnh Thúc Kháng.
Các dòng ống và phụ tùng Tiền Phong trên web Phú An Khang
Theo web Nhựa Tiền Phong, hãng có tiền thân là Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền Phong thành lập năm 1960, có nhà máy ở miền Bắc, miền Trung và miền Nam, với 10.000 đầu mã ống và phụ tùng theo ba loại nhựa chính HDPE, PPR, PVC.
Bảng dưới theo danh mục trên web Phú An Khang (số trang đếm ngày 23/10/2026); cột “Dùng cho” theo tài liệu của Nhựa Tiền Phong và trang từng dòng trên web.
| Dòng hàng | Dùng cho |
|---|---|
| Ống uPVC, PVC‑M 39 trang sản phẩm |
Dẫn nước lạnh có áp, chọn theo Class hoặc PN; thoát nước (ống ISO 3633, ống lõi xoắn); có cỡ lớn D500 đến D800. |
| Ống HDPE PE80, PE100 27 trang sản phẩm |
Dẫn nước lạnh có áp; ống mềm dẻo, chịu được dịch chuyển của đất. Có ống gân sóng HDPE 2 lớp. |
| Ống PP‑R 17 trang sản phẩm |
Dẫn nước nóng và nước lạnh; có ống PP‑R 2 lớp chống UV. |
| Phụ kiện uPVC, HDPE, PP‑R 22, 23, 24 trang sản phẩm |
Nối, chuyển hướng, chia nhánh cho ống cùng hệ. |
| Ống luồn dây điện 2 trang sản phẩm |
Luồn, bảo vệ dây và cáp điện: ống luồn dây PVC, ống gân xoắn HDPE 1 lớp. Máng luồn dây: gửi danh sách để Phú An Khang báo hàng. |
Ống CPVC, bể ngầm lắp ghép, hộp kiểm soát kỹ thuật PVC‑U của hãng chưa có trang trên web Phú An Khang: bạn gửi danh sách để Phú An Khang báo hàng.
Xem bảng mã theo dòng, tìm theo mã đặt hàng
Các trang dòng ống, như uPVC Class 1, Class 2, PP‑R PN10, PN20, HDPE PE100 PN10, có bảng mã đặt hàng theo cỡ ống. Mã ghi gọn quy cách theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống. Cách dùng bảng mã:
- Mở trang dòng cần mua từ danh mục ở bảng trên.
- Bảng dài có ô lọc: gõ cỡ ống, Class hoặc PN để rút gọn danh sách.
- Tick các mã cần, bấm “Báo giá các mã đã chọn” để gửi một lần, hoặc sao chép mã.
Đã có mã trong hồ sơ thiết kế, bạn gõ mã đặt hàng vào ô tìm kiếm của web: trang có mã khớp hiện đầu kết quả, bảng mã mở ra với mã đó được tô nổi. Không thấy mã khớp, bạn gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp. Chưa rõ ký hiệu C1, C2 trên bản vẽ, xem bài ống nhựa Tiền Phong C1, C2 là gì.
Nhận báo giá ống nhựa Tiền Phong cho công trình
Giá ống Tiền Phong trên web là giá niêm yết của hãng, ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026 (ống uPVC, PP‑R, HDPE, gân sóng, PVC‑M, ống thoát nước ISO 3633, lõi xoắn, PP‑R chống UV, ống luồn dây điện); Phú An Khang chiết khấu theo khối lượng và báo giá theo từng yêu cầu. Trên web hãng (xem ngày 23/10/2026), bảng giá ống và phụ tùng PVC ghi ngày 18/06/2026, PP‑R ngày 28/06/2026, PE ngày 17/07/2026, ống luồn điện và phụ tùng ngày 25/09/2026.
Giá niêm yết một số cỡ ống thông dụng
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 21 | 16 | 1,6 | 11.300 | 12.204 |
| 27 | 16 | 2,0 | 14.400 | 15.552 |
| 34 | 12,5 | 2,0 | 19.900 | 21.492 |
| 42 | 10 | 2,0 | 25.500 | 27.540 |
| 48 | 10 | 2,3 | 30.700 | 33.156 |
| 60 | 8 | 2,3 | 43.900 | 47.412 |
| 75 | 8 | 2,9 | 62.500 | 67.500 |
| 90 | 6 | 2,7 | 68.400 | 73.872 |
| 110 | 6 | 3,2 | 100.300 | 108.324 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 20 | 10 | 2,3 | 16.200 | 17.496 |
| 20 | 20 | 3,4 | 20.100 | 21.708 |
| 25 | 10 | 2,8 | 29.000 | 31.320 |
| 25 | 20 | 4,2 | 35.200 | 38.016 |
| 32 | 10 | 2,9 | 37.600 | 40.608 |
| 32 | 20 | 5,4 | 51.800 | 55.944 |
| 40 | 10 | 3,7 | 50.400 | 54.432 |
| 40 | 20 | 6,7 | 80.300 | 86.724 |
| 50 | 10 | 4,6 | 73.900 | 79.812 |
| 50 | 20 | 8,3 | 124.700 | 134.676 |
| 63 | 10 | 5,8 | 117.400 | 126.792 |
| 63 | 20 | 10,5 | 196.600 | 212.328 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 32 | 10 | 2,0 | 14.800 | 15.984 |
| 40 | 10 | 2,4 | 22.600 | 24.408 |
| 50 | 10 | 3,0 | 34.700 | 37.476 |
| 63 | 10 | 3,8 | 55.400 | 59.832 |
| 75 | 10 | 4,5 | 79.100 | 85.428 |
| 90 | 10 | 5,4 | 112.200 | 121.176 |
| 110 | 10 | 6,6 | 170.000 | 183.600 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Giá niêm yết phụ tùng uPVC, PP‑R, HDPE (co, tê, côn, rắc co, van) theo từng cỡ ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
Báo giá công trình đi qua bốn bước:
- Gửi BOQ: file Excel, PDF, Word, ảnh chụp danh sách vật tư hoặc bản vẽ DWG, qua trang Gửi BOQ hoặc Zalo phòng dự án; danh sách ngắn thì gõ ở trang nhận báo giá.
- Đối chiếu mã: phòng dự án kiểm tra mã, quy cách, số lượng; gọi hoặc nhắn Zalo khi cần làm rõ.
- Báo giá: kèm VAT, CO/CQ và điều kiện giao nhận.
- Giao theo tiến độ: chia đợt theo tiến độ và địa điểm công trình.
Mỗi dòng trong danh sách nên có: loại ống, đường kính, Class hoặc PN, số lượng theo mét hoặc cây, phụ kiện kèm theo, địa điểm và thời điểm cần hàng. Phòng dự án phản hồi trong giờ làm việc; cần gấp, gọi 0985.557.895.
Lỗi Phú An Khang hay gặp khi nhận danh sách vật tư:
- Chỉ ghi đường kính, thiếu Class hoặc PN.
- Lẫn cây với mét, không ghi đơn vị.
- Quên phụ kiện, keo dán đi kèm.
- Thiếu địa điểm, thời điểm cần hàng.
Cửa hàng, đại lý nhập ống Tiền Phong để bán lại: chính sách giá trao đổi theo ngành hàng và sản lượng, đăng ký ở trang Dành cho đại lý trên web.
Giao hàng, CO/CQ và bảo hành
Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Hàng công trình xuất từ kho 02 Phạm Tuân, giao theo kế hoạch từng đợt đã thỏa thuận.
Hàng giao kèm đầy đủ CO/CQ theo mã, lô hàng và hóa đơn VAT. CO là giấy chứng nhận xuất xứ; CQ là giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. Với hàng cho công trình, phòng dự án gửi chứng từ theo yêu cầu hồ sơ nghiệm thu, cùng catalogue và thông số kỹ thuật của hãng.
Ống Tiền Phong được bảo hành theo chính sách của hãng. Theo trang Hỏi đáp của Nhựa Tiền Phong, trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố, khách liên hệ công ty hoặc đơn vị bán hàng (đại lý) đã bán sản phẩm; hãng cử chuyên gia kỹ thuật đến khảo sát và đề xuất cách giải quyết. Mua tại Phú An Khang, bạn báo cho Phú An Khang, đầu mối tiếp nhận và theo dõi đến khi hoàn tất (xem chính sách bảo hành). Hàng không chính hãng được Phú An Khang nhận lại và hoàn tiền.
Trang theo khu vực giao hàng
Phú An Khang có trang riêng cho từng tỉnh cũ trong 63 tỉnh: nhu cầu ống của địa phương, đường giao từ kho 02 Phạm Tuân, công trình đã cung cấp vật tư (nếu có) và cách nhận báo giá. Bảng đủ các tỉnh, xếp theo vùng, kèm quãng đường từ kho, có ở trang khu vực giao hàng; các tỉnh gần Quảng Ngãi:
- Ống nhựa Tiền Phong tại Kon Tum (nay thuộc tỉnh Quảng Ngãi)
- Ống nhựa Tiền Phong tại Gia Lai
- Ống nhựa Tiền Phong tại Đắk Lắk
- Ống nhựa Tiền Phong tại Bình Định (nay thuộc tỉnh Gia Lai)
- Ống nhựa Tiền Phong tại Phú Yên (nay thuộc tỉnh Đắk Lắk)
- Ống nhựa Tiền Phong tại Quảng Nam (nay thuộc thành phố Đà Nẵng)
- Ống nhựa Tiền Phong tại Đà Nẵng
Tài liệu, thông số và lắp đặt
Cần catalogue, thông số trước khi đặt, bạn gửi yêu cầu tài liệu theo mã. Ba điểm nên biết khi chọn ống, theo tài liệu của hãng:
- uPVC: chịu áp lực đến 25 bar, nhiệt độ tối đa 45 °C, chỉ dẫn nước lạnh (trang Hỏi đáp).
- HDPE: chỉ dẫn nước lạnh; tối đa 40 °C theo trang Hỏi đáp của hãng.
- PP‑R: dẫn được nước nóng, chịu tối đa 95 °C; catalogue PP‑R khuyến cáo dùng ống từ PN16 trở lên cho đường nước nóng.
Quy cách, PN, SDR và độ dày ống HDPE có ở bài thông số ống nhựa HDPE Tiền Phong. Cắt, dán keo, hàn nhiệt và thử áp đường ống: Phú An Khang khuyên giao thợ có chuyên môn, làm theo hướng dẫn của hãng; khi cắt ống, đeo kính và găng tay.
Bạn cần ống nhựa Tiền Phong cho nhà ở hay công trình, hãy gửi danh sách vật tư qua trang nhận báo giá; file BOQ hoặc bản vẽ thì gửi qua trang Gửi BOQ, Zalo phòng dự án 0985.557.895 hoặc email Phuankhangcompany.qng@gmail.com. Muốn xem hàng trước, bạn ghé showroom 37–39 trong cụm showroom 37–45 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.
