37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống uPVC

Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 2

Mã dònguPVC Class 2
Chọn trong 21 mã đặt hàng

Dòng ống uPVC Class 2 của Tiền Phong cho cấp thoát nước có 21 quy cách D21–D450, cỡ nhỏ đạt PN16, từ D90 là PN6; mã hay được hỏi là 110 C2 (PN6, dày 3,2 mm).

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
PVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩn
ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ống
Class 2
Áp suất danh nghĩa
PN16 (D21–D27) · PN12,5 (D34) · PN10 (D42–D48) · PN8 (D60–D75) · PN6 (D90–D450)
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dònguPVC Class 2
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuPVC-U (uPVC)
Tiêu chuẩnISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
Cấp ốngClass 2
Áp suất danh nghĩaPN16 (D21–D27) · PN12,5 (D34) · PN10 (D42–D48) · PN8 (D60–D75) · PN6 (D90–D450)
Dải đường kínhD21–D450 mm
Độ dày thành1,6 mm (D21) – 13,2 mm (D450)
Chiều dài cây4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng)
Kiểu đầu ốngD21–D60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng; cỡ trên D400 nên chọn nong gioăng (hãng khuyên dùng nong trơn tới DN400)
Nhiệt độ sử dụng≤ 45 °C
Số mã trong dòng21
Bảo hànhTheo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 21 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống uPVC Tiền Phong D21 Class 2Ø21 × 1,6 mm · PN16 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D27 Class 2Ø27 × 2,0 mm · PN16 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D34 Class 2Ø34 × 2,0 mm · PN12,5 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D42 Class 2Ø42 × 2,0 mm · PN10 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D48 Class 2Ø48 × 2,3 mm · PN10 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 2Ø60 × 2,3 mm · PN8 · chỉ nong trơn
Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 2Ø75 × 2,9 mm · PN8
Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 2Ø90 × 2,7 mm · PN6
Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 2Ø110 × 3,2 mm · PN6
Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 2Ø125 × 3,7 mm · PN6
Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 2Ø140 × 4,1 mm · PN6
Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 2Ø160 × 4,7 mm · PN6

Mô tả sản phẩm

Ống uPVC Class 2 của Tiền Phong gồm 21 cỡ từ D21 đến D450, dùng cho tuyến cấp và thoát nước. D21–D27 đạt PN16, từ D90 là PN6. Mã 110 C2 nghĩa là D110 PN6 dày 3,2 mm; bài ống nhựa Tiền Phong 110 C2 hướng dẫn chọn riêng cỡ này.

Đặc điểm

  • Áp suất theo cỡ: D21–D27 PN16, D34 PN12,5, D42–D48 PN10, D60–D75 PN8, D90–D450 PN6.
  • Thành dày 1,6 mm ở D21, tăng dần tới 13,2 mm ở D450.
  • Trong cỡ D110, Class 2 dày 3,2 mm, hơn Class 1 (2,7 mm, PN5) và mỏng hơn Class 3 (4,2 mm, PN8).
  • Trong cỡ D21, Class 2 dày 1,6 mm, PN16, so với Class 1 là 1,5 mm (PN12,5) và Class 3 là 2,4 mm (PN25).
  • Sản xuất theo ISO 1452:2009 và TCVN 8491:2011, bảng hệ số an toàn C=2,5.

Cách chọn mã

Mã trong bảng ghép đường kính với cấp, như “450 C2” là D450 Class 2. Class 2 không gắn với một áp suất cố định: D21 Class 2 là PN16, D110 Class 2 chỉ PN6, muốn PN16 ở D110 phải chọn Class 6 dày 8,1 mm. Anh/chị chọn cỡ theo tuyến, giữ PN từ mức áp lực làm việc lớn nhất trở lên, nêu đủ ba thông số đường kính, PN, độ dày rồi gửi mã từ bảng mã đặt hàng bên dưới.

Lưu ý lắp đặt

Nước trong ống uPVC không được quá 45 °C. Có hai kiểu đầu ống: nong gioăng dài 5 m, lắp gioăng cao su; nong trơn dài 4 m, nối bằng keo; cỡ D21–D60 chỉ có nong trơn, D450 nên chọn nong gioăng.

Trang ống nhựa PVC có thêm các loại ống khác, trang ống nhựa Tiền Phong gom các dòng của hãng. Về bảo hành, xem chính sách bảo hành. Để nhận báo giá, anh/chị gửi mã trong bảng, ví dụ 110 C2, qua trang nhận báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Ống 110 C2 Tiền Phong là ống gì?

Là ống uPVC Tiền Phong D110 Class 2: áp suất danh nghĩa PN6, thành dày 3,2 mm. Khi đặt hàng, anh/chị ghi đủ D110, PN6, dày 3,2 mm để tránh nhầm cấp.

Ống Class 2 cỡ nhỏ chịu áp bao nhiêu?

Cỡ càng nhỏ PN càng cao: PN16 cho D21–D27, PN12,5 cho D34, PN10 cho D42–D48 và PN8 cho D60–D75; từ D90 tới D450, Class 2 là PN6.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng