Giá niêm yết: phụ tùng uPVC từ 18/06/2026, PP‑R từ 29/06/2026, HDPE từ 17/07/2026, ống luồn dây điện từ 25/09/2026, theo bảng giá PDF của Nhựa Tiền Phong.
Ví dụ: nối góc 90 độ uPVC D21 PN10 1.400 đ/cái, PP‑R D20 PN20 4.100 đ/cái, trước VAT 8 %.
Tên gọi: co là nối góc 90 độ, tê là ba chạc, côn thu là đầu nối chuyển bậc, rắc co là zắc co.
Mua: chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách vật tư để nhận báo giá; Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành.
Bài có 2.072 dòng giá phụ tùng, chia theo các nhóm của bảng giá hãng; mỗi loại phụ tùng một khối, bấm vào tên loại để mở bảng theo cỡ, PN, giá trước và sau VAT. Link giá ống đi kèm ở đoạn đầu mỗi mục. Bản Excel, PDF đủ các bảng trong bài: tải Excel, tải PDF.
Tên gọi thường dùng và tên trong bảng giá hãng
Bảng giá của Nhựa Tiền Phong dùng tên kỹ thuật, còn ngoài công trình hay gọi tên ngắn. Tìm theo tên trong bảng giá sẽ ra đúng dòng giá:
Co, cút là “Nối góc 90 độ”; chếch, lơi là “Nối góc 45 độ”.
Tê là “Ba chạc 90 độ”; tê giảm là “Ba chạc 90 độ chuyển bậc”; Y, chạc xiên là “Ba chạc 45 độ”.
Côn thu, nối giảm là “Đầu nối chuyển bậc” (uPVC, PP‑R), “Bạc chuyển bậc” (uPVC) hoặc “Nối thẳng chuyển bậc” (HDPE).
Măng sông, khớp nối là “Đầu nối thẳng phun” (uPVC), “Đầu nối thẳng” (PP‑R), “Nối thẳng” (HDPE); rắc co là “Zắc co”.
Nút bịt là “Đầu bịt”; mặt bích là “Đầu nối bích” (uPVC, HDPE) hoặc “Đầu nối bằng bích” (PP‑R).
Tê cong, chữ thập của đường thoát nước là “Ba chạc cong 88 độ”, “Tứ chạc”; xi phông là “Siphong”.
Cách đọc bảng giá và chọn nhóm phụ kiện
Cách đọc bảng giá phụ kiện
Quy cách (mm): đường kính ngoài của ống mà phụ tùng lắp vào. Loại chuyển bậc ghi hai cỡ, ví dụ 27-21 là từ ống D27 xuống ống D21. Loại ren ghi cỡ ống và cỡ ren theo inch, ví dụ 21×1/2 hoặc 20-1/2 là ống D21 hoặc D20 với ren 1/2 inch.
PN (bar): áp suất danh nghĩa của phụ tùng; ô ghi hai cấp (vd 10; 16) là hãng in chung một giá. Phú An Khang khuyên chọn phụ tùng có PN không thấp hơn PN của tuyến ống. Bảng phụ tùng uPVC thoát nước ghi “độ bền áp suất” thay cho PN.
Giá: đồng mỗi cái, mỗi bộ (siphong) hoặc mỗi tuýp, hộp (keo dán, quy cách ghi theo gam), trước VAT và sau VAT 8 % theo bảng của hãng.
Khi hãng ra bảng giá mới thì giá đổi; nếu có sai khác, bảng giá của hãng là căn cứ.
Chọn nhóm phụ kiện theo loại ống
Ống uPVC cấp nước: phụ tùng ép phun uPVC theo ISO 1452, nối với ống bằng keo dán; giá keo dán, gioăng cao su ở bảng riêng ngay sau.
Ống uPVC thoát nước trong nhà: phụ tùng theo ISO 3633 hoặc nhóm phụ tùng thoát nước (ba chạc cong 88 độ, tứ chạc, phễu thu, bịt xả thông tắc, siphong).
Ống PP‑R: phụ tùng PP‑R hàn nhiệt với ống; loại có ren đồng dùng ở đầu nối với vòi, van, thiết bị. Ống PP‑R hai lớp đi ngoài trời dùng phụ tùng PP‑R chống tia UV.
Ống HDPE: cỡ D20 đến D90 có phụ tùng nối răng xiết (nắp vặn, gioăng; tháo ra được); từ D90 có phụ tùng ép phun và phụ tùng hàn dán (bảng hàn dán tới D1200), lắp bằng hàn. Đầu nối bích, gioăng dùng để nối với van, đồng hồ, ống khác loại.
Phụ kiện uPVC Tiền Phong theo ISO 1452
21 loại phụ tùng: nối thẳng, nối góc, ba chạc, chuyển bậc, nối ren, đầu bịt, đầu nối bích, van cầu, zắc co; keo dán và gioăng cao su ở bảng riêng ngay sau. Trang sản phẩm từng loại có bảng giá riêng, ví dụ chếch PVC 45 độ, rắc co PVC; xem tất cả ở danh mục phụ kiện PVC. Giá ống đi kèm ở bài bảng giá ống uPVC Tiền Phong 2026.
Đầu nối thẳng phun 31 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối thẳng phun
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
21
10
1.400
1.512
21
16
2.300
2.484
27
10
1.800
1.944
27
16
3.100
3.348
34
10
2.100
2.268
34
16
5.400
5.832
42
10
3.500
3.780
42
16
9.900
10.692
48
10
4.500
4.860
48
16
10.900
11.772
60
8
7.700
8.316
60
16
17.100
18.468
75
8
10.600
11.448
75
10
10.900
11.772
90
6
14.400
15.552
90
10
34.300
37.044
90
16
37.900
40.932
110
6
18.300
19.764
110
10
50.800
54.864
110
16
55.900
60.372
125
6
41.000
44.280
125
10
72.800
78.624
125
16
88.700
95.796
140
6
58.900
63.612
140
10
84.200
90.936
140
16
116.400
125.712
160
6
83.800
90.504
160
10
132.800
143.424
200
6
185.300
200.124
200
10
222.400
240.192
225
6
224.600
242.568
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren trong 10 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối ren trong
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2
10
1.400
1.512
27x3/4
10
1.700
1.836
34x1
10
3.100
3.348
42x1.1/4
10
4.300
4.644
48x1.1/2
10
6.100
6.588
60x2
6
8.600
9.288
60x2
10
9.500
10.260
75x2.1/2
10
17.400
18.792
90x3"
6
27.500
29.700
110x4"
6
63.500
68.580
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren trong đồng 3 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối ren trong đồng
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2 Z
16
20.600
22.248
27x3/4
16
16.700
18.036
60x2
10
73.800
79.704
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren ngoài 9 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối ren ngoài
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2
10
1.400
1.512
27x3/4
10
1.700
1.836
34x1
10
3.100
3.348
42x1.1/4
10
4.300
4.644
48x1.1/2
10
6.100
6.588
60x2
10
9.700
10.476
75x2.1/2
8
10.900
11.772
90x3
10
24.700
26.676
110x4"
6
62.400
67.392
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối chuyển bậc 75 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối chuyển bậc
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
27-21
10
1.400
1.512
34-21
10
1.900
2.052
34-27
10
2.500
2.700
42-21
10
3.000
3.240
42-27
10
3.100
3.348
42-34
10
3.200
3.456
48-21
10
4.000
4.320
48-27
10
4.100
4.428
48-34
10
4.300
4.644
48-42
10
4.400
4.752
60-21
8
5.400
5.832
60-27
8
6.600
7.128
60-34
8
6.600
7.128
60-34
10
8.500
9.180
60-42
8
6.600
7.128
60-42
10
7.600
8.208
60-48
8
7.000
7.560
60-48
10
8.900
9.612
75-27
8
9.900
10.692
75-34
8
10.400
11.232
75-34
10
12.700
13.716
75-42
8
10.400
11.232
75-48
8
10.400
11.232
75-48
10
16.000
17.280
75-60
8
10.900
11.772
75-60
10
16.100
17.388
90-34
6
13.100
14.148
90-34
10
22.900
24.732
90-42
6
14.300
15.444
90-42
10
19.800
21.384
90-48
6
14.300
15.444
90-48
10
22.300
24.084
90-60
6
14.800
15.984
90-60
10
22.300
24.084
90-75
6
16.100
17.388
90-75
10
26.900
29.052
110-34
6
22.600
24.408
110-42
6
21.700
23.436
110-48
6
21.700
23.436
110-48
10
32.800
35.424
110-60
6
22.600
24.408
110-60
10
34.700
37.476
110-75
6
23.000
24.840
110-75
10
36.000
38.880
110-90
6
23.500
25.380
110-90
10
39.000
42.120
125-75
6
32.900
35.532
125-90
6
34.700
37.476
125-110
6
42.100
45.468
125-110
10
69.600
75.168
140-90
6
49.000
52.920
140-110
6
51.800
55.944
140-110
10
113.800
122.904
140-125
6
61.200
66.096
140-125
10
99.300
107.244
160-90
6
65.800
71.064
160-90
10
104.700
113.076
160-110
6
68.300
73.764
160-110
10
136.700
147.636
160-125
6
69.800
75.384
160-125
10
143.900
155.412
160-140
6
72.800
78.624
160-140
10
170.500
184.140
200-110
6
152.400
164.592
200-110
10
196.500
212.220
200-125
6
153.500
165.780
200-140
6
158.900
171.612
200-160
6
167.300
180.684
200-160
10
210.200
227.016
225-110
6
178.600
192.888
225-160
6
226.700
244.836
225-160
10
299.800
323.784
250-200
6
273.400
295.272
315-160
6
573.200
619.056
315-200
6
596.100
643.788
Vuốt ngang để xem hết bảng
Bạc chuyển bậc 55 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Bạc chuyển bậc
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
42-21
10
4.100
4.428
42-27
10
4.100
4.428
42-34
10
3.200
3.456
48-21
10
5.800
6.264
48-27
10
5.800
6.264
48-34
10
7.100
7.668
48-42
10
7.100
7.668
60-21
10
9.800
10.584
60-27
10
9.800
10.584
60-34
10
10.700
11.556
60-42
10
10.900
11.772
60-48
10
8.900
9.612
75-34
10
10.000
10.800
75-42
10
10.000
10.800
75-48
10
10.000
10.800
75-60
10
10.000
10.800
90-34
10
15.300
16.524
90-42
10
15.300
16.524
90-48
10
16.200
17.496
90-60
10
17.500
18.900
90-75
10
15.600
16.848
110-42
10
27.400
29.592
110-48
10
30.500
32.940
110-60
10
31.800
34.344
110-75
10
33.800
36.504
110-90
10
35.800
38.664
125-75
10
48.900
52.812
125-90
10
48.900
52.812
125-110
10
48.900
52.812
140-75
10
42.300
45.684
140-90
10
56.100
60.588
140-110
10
56.100
60.588
140-125
10
56.100
60.588
160-90
10
84.000
90.720
160-110
10
92.300
99.684
160-125
10
92.300
99.684
160-140
10
92.300
99.684
180-125
10
109.200
117.936
180-140
6
112.800
121.824
180-160
6
112.800
121.824
200-110
10
163.800
176.904
200-160
6
131.900
142.452
200-180
10
111.400
120.312
225-180
6
193.600
209.088
225-200
10
179.900
194.292
250-160
6
254.200
274.536
250-180
6
256.600
277.128
250-200
6
271.200
292.896
280-200
6
347.800
375.624
280-225
6
359.800
388.584
280-250
6
371.800
401.544
315-160
6
491.800
531.144
315-280
6
479.700
518.076
315-200
6
485.800
524.664
315-250
6
538.500
581.580
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ 42 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc 45 độ
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
21
10
1.400
1.512
27
10
1.900
2.052
27
16
4.300
4.644
34
10
3.000
3.240
34
16
6.100
6.588
42
10
4.400
4.752
42
16
10.600
11.448
48
10
7.000
7.560
48
16
14.800
15.984
60
6
10.900
11.772
60
8
11.300
12.204
60
10
16.000
17.280
60
16
21.100
22.788
75
6
18.700
20.196
75
8
19.700
21.276
75
10
26.100
28.188
75
12,5
30.200
32.616
90
6
25.700
27.756
90
10
35.800
38.664
90
12,5
38.300
41.364
110
6
39.400
42.552
110
10
67.300
72.684
110
12,5
72.000
77.760
125
6
69.600
75.168
125
12,5
93.600
101.088
140
6
75.900
81.972
140
8
86.400
93.312
140
10
107.900
116.532
140
12,5
115.200
124.416
160
6
114.800
123.984
160
8
131.900
142.452
160
12,5
172.600
186.408
180
6
203.900
220.212
200
6
220.000
237.600
200
10
317.800
343.224
200
12,5
441.400
476.712
225
6
311.800
336.744
225
10
491.800
531.144
250
6
509.900
550.692
250
10
705.200
761.616
280
6
707.500
764.100
315
6
1.036.000
1.118.880
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ 35 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc 90 độ
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
21
10
1.400
1.512
21
16
3.200
3.456
27
10
2.300
2.484
27
16
4.100
4.428
34
10
3.500
3.780
34
16
7.700
8.316
42
10
5.800
6.264
42
16
12.200
13.176
48
10
9.000
9.720
48
16
16.600
17.928
60
6
12.900
13.932
60
8
13.300
14.364
60
10
18.400
19.872
60
16
26.600
28.728
75
6
22.600
24.408
75
8
23.900
25.812
75
10
43.000
46.440
90
6
31.300
33.804
90
10
50.300
54.324
110
6
50.000
54.000
110
10
77.900
84.132
125
6
87.800
94.824
125
8
92.500
99.900
140
6
127.300
137.484
140
12,5
263.800
284.904
160
6
153.500
165.780
160
10
308.300
332.964
180
6
257.900
278.532
200
6
314.400
339.552
200
10
422.100
455.868
225
6
431.000
465.480
225
10
659.600
712.368
250
6
719.500
777.060
280
6
959.400
1.036.152
315
6
1.642.900
1.774.332
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc ren trong 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc ren trong
Hai bảng: phụ tùng ép phun uPVC hãng ghi theo độ bền áp suất (nối góc, ba chạc “thoát”, ba chạc cong 88 độ, tứ chạc, đầu bịt, thông sàn, phễu thu, bịt xả thông tắc, nắp bể phốt) và phụ tùng uPVC theo ISO 3633 cho thoát nước trong nhà (nối, ba chạc, tứ chạc, siphong, bịt xả). Giá ống thoát nước ISO 3633, ống lõi xoắn ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.
Nối góc 45 độ - thoát 16 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Nối góc 45 độ - thoát
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
110
10
39.400
42.552
125
10
69.600
75.168
125
16
93.600
101.088
140
10
75.900
81.972
140
16
115.200
124.416
160
10
114.800
123.984
160
16
172.600
186.408
180
10
203.900
220.212
200
10
220.000
237.600
200
16
317.800
343.224
225
10
311.800
336.744
225
16
491.800
531.144
250
10
509.900
550.692
250
16
705.200
761.616
280
10
707.500
764.100
315
10
1.036.000
1.118.880
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ - thoát 13 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Nối góc 90 độ - thoát
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
125
10
92.500
99.900
140
10
127.300
137.484
140
16
263.800
284.904
160
10
153.500
165.780
160
16
308.300
332.964
180
10
257.900
278.532
200
10
314.400
339.552
200
16
422.100
455.868
225
10
431.000
465.480
225
16
659.600
712.368
250
10
719.500
777.060
280
10
959.400
1.036.152
315
10
1.642.900
1.774.332
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ - thoát 15 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 90 độ - thoát
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
110
10
70.700
76.356
125
10
116.900
126.252
125
16
147.500
159.300
140
10
189.500
204.660
140
16
219.400
236.952
160
10
201.500
217.620
160
16
324.100
350.028
180
10
329.900
356.292
200
10
473.800
511.704
200
16
739.900
799.092
225
10
521.600
563.328
225
16
907.700
980.316
250
10
903.000
975.240
280
10
1.199.200
1.295.136
315
10
1.798.700
1.942.596
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc - thoát 8 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 90 độ chuyển bậc - thoát
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
140-90
10
118.200
127.656
140-110
10
129.500
139.860
160-90
10
162.000
174.960
160-110
10
176.400
190.512
160-140
10
206.200
222.696
200-110
10
323.900
349.812
200-160
10
400.500
432.540
250-200
10
704.100
760.428
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ - thoát 27 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 45 độ - thoát
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
27
16
6.100
6.588
34
16
6.300
6.804
42
16
8.500
9.180
48
16
16.300
17.604
60
10
22.000
23.760
60
16
29.100
31.428
75
10
42.200
45.576
75
16
52.900
57.132
90
10
51.700
55.836
90
16
76.800
82.944
110
10
77.900
84.132
110
16
117.500
126.900
125
10
153.500
165.780
125
16
239.900
259.092
140
10
249.400
269.352
140
16
377.900
408.132
160
10
353.800
382.104
160
16
532.400
574.992
180
10
527.500
569.700
200
10
731.500
790.020
200
16
1.007.200
1.087.776
225
10
750.700
810.756
225
16
1.175.200
1.269.216
250
10
1.346.700
1.454.436
250
16
2.152.600
2.324.808
280
16
2.439.000
2.634.120
315
10
2.638.200
2.849.256
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ chuyển bậc - thoát 43 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 45 độ chuyển bậc - thoát
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
60-42
10
13.000
14.040
60-48
10
14.500
15.660
75-60
10
31.000
33.480
90-42
10
31.400
33.912
90-48
10
32.000
34.560
90-60
10
40.300
43.524
90-75
10
50.300
54.324
110-42
10
48.000
51.840
110-48
10
49.000
52.920
110-60
10
54.900
59.292
110-75
10
69.600
75.168
110-90
10
73.800
79.704
125-75
10
99.500
107.460
125-75
16
156.000
168.480
125-90
10
108.300
116.964
125-110
10
125.200
135.216
125-110
16
203.900
220.212
140-60
10
100.700
108.756
140-75
10
115.200
124.416
140-90
10
158.300
170.964
140-90
16
235.200
254.016
140-110
10
167.800
181.224
140-110
16
267.400
288.792
160-90
10
175.800
189.864
160-110
10
306.900
331.452
160-110
16
351.400
379.512
180-110
10
263.800
284.904
200-90
10
386.000
416.880
200-110
10
429.200
463.536
200-125
10
468.800
506.304
200-140
10
496.400
536.112
200-160
10
521.600
563.328
225-160
10
623.600
673.488
225-160
16
863.400
932.472
250-125
10
678.700
732.996
250-160
10
801.100
865.188
250-200
10
924.600
998.568
280-160
10
983.200
1.061.856
280-200
10
1.124.800
1.214.784
315-160
10
1.213.500
1.310.580
315-200
10
1.386.300
1.497.204
315-225
10
1.499.000
1.618.920
315-250
10
1.668.100
1.801.548
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc cong 88 độ
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
60
10
18.900
20.412
90
10
48.400
52.272
90
16
79.300
85.644
110
10
80.600
87.048
110
16
156.700
169.236
160
10
239.900
259.092
200
10
522.900
564.732
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc 25 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
60-48
10
19.900
21.492
90-42
10
36.000
38.880
90-48
10
38.300
41.364
90-60
10
44.400
47.952
90-75
10
45.800
49.464
110-42
10
48.000
51.840
110-48
10
50.000
54.000
110-60
10
59.900
64.692
110-75
10
62.600
67.608
110-90
10
65.300
70.524
140-42
10
79.900
86.292
140-48
10
85.000
91.800
140-60
10
86.000
92.880
140-90
10
99.800
107.784
140-110
10
119.700
129.276
160-60
10
129.700
140.076
160-75
10
142.700
154.116
160-90
10
159.600
172.368
160-110
10
169.700
183.276
200-90
10
323.900
349.812
200-110
10
353.800
382.104
200-125
10
373.600
403.488
250-110
10
560.100
604.908
250-160
10
676.900
731.052
250-200
10
760.900
821.772
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc cong 88 độ 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Tứ chạc cong 88 độ
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90
10
62.200
67.176
110
10
107.900
116.532
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc xiên 45 độ 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Tứ chạc xiên 45 độ
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
110
10
135.500
146.340
140
10
311.800
336.744
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc xiên 45 độ chuyển bậc 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Tứ chạc xiên 45 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
140-110
10
203.900
220.212
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt thoát 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Đầu bịt thoát
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
60
6
6.100
6.588
75
6
8.900
9.612
110
6
13.300
14.364
140
6
26.000
28.080
225
6
143.900
155.412
250
6
142.500
153.900
280
6
221.900
239.652
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt ren ngoài 8 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Đầu bịt ren ngoài
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
21-1/2"
10
700
756
27-3/4"
10
1.100
1.188
34-1"
10
1.900
2.052
42-1.1/4"
10
2.600
2.808
48-1.1/2"
10
3.400
3.672
60-2"
10
5.500
5.940
90-3"
10
13.300
14.364
110-4"
10
24.800
26.784
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối thông sàn 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Đầu nối thông sàn
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
48
10
13.000
14.040
60
10
14.900
16.092
75
10
20.800
22.464
90
10
24.800
26.784
110
10
30.500
32.940
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phễu thu nước 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Phễu thu nước
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
75
23.400
25.272
110
38.300
41.364
Vuốt ngang để xem hết bảng
Bịt xả thông tắc 20 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Bịt xả thông tắc
Quy cách (mm)
Độ bền áp suất (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
60
5
12.000
12.960
60 kiểu E
5
12.900
13.932
75
5
17.400
18.792
90
5
25.200
27.216
90 kiểu E
5
26.100
28.188
110
5
33.600
36.288
110 kiểu E
5
38.600
41.688
125
5
48.100
51.948
140
5
63.500
68.580
140 kiểu E
5
67.400
72.792
160
5
85.100
91.908
160 kiểu E
5
106.700
115.236
180
5
133.100
143.748
200
5
299.100
323.028
225
5
746.400
806.112
225 kiểu nắp ren
5
357.700
386.316
250
5
984.400
1.063.152
250 kiểu nắp ren
5
426.200
460.296
280
5
1.085.400
1.172.232
315
5
1.152.900
1.245.132
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nắp bể phốt 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Nắp bể phốt
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
41.000
44.280
Vuốt ngang để xem hết bảng
Chụp lọc nước số 1 (Không đế) 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Chụp lọc nước số 1 (Không đế)
Trước VAT (đ/bộ)
Sau VAT 8 % (đ/bộ)
26.000
28.080
Vuốt ngang để xem hết bảng
Thân chụp lọc nước số 1 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Thân chụp lọc nước số 1
Trước VAT (đ/bộ)
Sau VAT 8 % (đ/bộ)
26.000
28.080
Vuốt ngang để xem hết bảng
Chụp lọc nước số 1 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Chụp lọc nước số 1
Trước VAT (đ/bộ)
Sau VAT 8 % (đ/bộ)
34.500
37.260
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ kiện uPVC theo ISO 3633
Nối thẳng TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối thẳng TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90
26.600
28.728
110
32.500
35.100
125
47.300
51.084
140
59.800
64.584
160
75.400
81.432
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối thẳng chuyển bậc lệch tâm TC ISO 3633 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối thẳng chuyển bậc lệch tâm TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
60-34
8.800
9.504
60-42
8.900
9.612
60-48
9.500
10.260
90-48
21.900
23.652
90-60
22.000
23.760
110-48
32.400
34.992
110-60
30.200
32.616
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ TC ISO 3633 9 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc 45 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
42
7.900
8.532
48
9.700
10.476
60
17.400
18.792
75
30.000
32.400
90
46.000
49.680
110
60.800
65.664
125
78.400
84.672
140
96.300
104.004
160
122.300
132.084
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 88 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90
52.300
56.484
110
71.500
77.220
125
101.600
109.728
140
131.300
141.804
160
172.400
186.192
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc cong 88 độ TC ISO 3633 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc cong 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
42
8.900
9.612
48
11.300
12.204
60
21.500
23.220
75
37.400
40.392
90
52.500
56.700
110
76.400
82.512
160
175.100
189.108
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt ngoài TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Đầu bịt ngoài TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90
20.300
21.924
110
29.100
31.428
125
37.700
40.716
140
50.200
54.216
160
65.100
70.308
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc 45 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90
87.600
94.608
110
126.100
136.188
125
168.700
182.196
140
231.200
249.696
160
296.100
319.788
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633 13 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-60
79.600
85.968
110-75
92.500
99.900
110-90
109.200
117.936
125-60
96.200
103.896
125-75
112.300
121.284
125-90
124.200
134.136
125-110
145.400
157.032
140-60
128.600
138.888
140-75
132.100
142.668
140-90
150.800
162.864
140-110
172.900
186.732
160-90
180.300
194.724
160-110
203.000
219.240
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc cong 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
75
55.400
59.832
90
73.400
79.272
110
104.500
112.860
125
140.000
151.200
140
193.500
208.980
160
238.600
257.688
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc 13 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-60
74.800
80.784
110-75
81.800
88.344
110-90
95.000
102.600
125-60
94.800
102.384
125-75
101.800
109.944
125-90
120.000
129.600
125-110
118.800
128.304
140-60
116.000
125.280
140-75
127.300
137.484
140-90
133.300
143.964
140-110
144.900
156.492
160-90
169.700
183.276
160-110
179.100
193.428
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc 45 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc 45 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90
104.700
113.076
110
163.800
176.904
125
208.900
225.612
140
250.700
270.756
160
351.400
379.512
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
125-90
144.500
156.060
125-110
177.800
192.024
140-90
168.700
182.196
140-110
197.600
213.408
160-90
201.500
217.620
160-110
246.600
266.328
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc cong 88 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc cong 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90
86.800
93.744
110
127.600
137.808
125
172.400
186.192
140
221.900
239.652
160
295.200
318.816
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc 88 độ CB TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc 88 độ CB TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
125-90
136.000
146.880
125-110
150.800
162.864
140-90
157.100
169.668
140-110
165.500
178.740
160-90
188.900
204.012
160-110
205.100
221.508
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc thu 88 độ TC ISO 3633 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc thu 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
90-60 (4 nhánh)
73.800
79.704
110-60 (4 nhánh)
76.400
82.512
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối thẳng thăm TC ISO 3633 4 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối thẳng thăm TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/bộ)
Sau VAT 8 % (đ/bộ)
90
75.600
81.648
110
95.800
103.464
140
185.400
200.232
160
228.900
247.212
Vuốt ngang để xem hết bảng
Siphong TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Siphong TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/bộ)
Sau VAT 8 % (đ/bộ)
42
29.500
31.860
48
40.300
43.524
60
65.300
70.524
75
114.100
123.228
90
145.000
156.600
110
161.000
173.880
Vuốt ngang để xem hết bảng
Siphong U - TC ISO 3633 3 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Siphong U - TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/bộ)
Sau VAT 8 % (đ/bộ)
60
56.100
60.588
90
142.700
154.116
110
211.100
227.988
Vuốt ngang để xem hết bảng
Bịt xả TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Bịt xả TC ISO 3633
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/bộ)
Sau VAT 8 % (đ/bộ)
90
27.900
30.132
110
38.300
41.364
125
56.700
61.236
140
64.000
69.120
160
76.800
82.944
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc thăm TC ISO 3633 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc thăm TC ISO 3633
26 loại phụ tùng PP‑R: nối thẳng, nối góc, ba chạc, chuyển bậc, nối ren, zắc co, van chặn, van cửa, van bi, đầu nối bằng bích, đai khởi thủy, ống tránh. Ví dụ van chặn PP‑R D20 giá 142.500 đ/cái trước VAT. Bảng giá hãng ghi mỗi cỡ một cấp PN (PN20; vài cỡ lớn PN16) và không có các phụ tùng hàn gia công như co, lơi, tê, nối giảm hàn PP‑R; các món này gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Xem tất cả ở danh mục phụ kiện PP‑R; giá ống ở bài bảng giá ống PP‑R Tiền Phong 2026.
Đầu nối thẳng 13 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối thẳng
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
2.100
2.268
25
20
3.600
3.888
32
20
5.600
6.048
40
20
8.900
9.612
50
20
16.000
17.280
63
20
32.000
34.560
75
20
53.600
57.888
90
20
90.700
97.956
110
20
147.100
158.868
125
20
282.900
305.532
140
20
403.800
436.104
160
20
565.700
610.956
200
20
1.005.400
1.085.832
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren trong 9 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối ren trong
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
36.400
39.312
25-1/2"
20
44.400
47.952
25-3/4"
20
49.600
53.568
32-1"
20
80.900
87.372
40-1.1/4"
20
200.400
216.432
50-1.1/2"
20
265.900
287.172
63-2"
20
538.000
581.040
75-2.1/2"
20
765.800
827.064
90-3"
20
1.535.800
1.658.664
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren ngoài 10 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối ren ngoài
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
46.000
49.680
25-1/2"
20
53.100
57.348
25-3/4"
20
64.100
69.228
32-1"
20
94.700
102.276
40-1.1/4
20
275.400
297.432
50-1.1/2"
20
344.300
371.844
63-2"
20
583.400
630.072
75-2.1/2"
20
894.100
965.628
90-3"
20
1.807.400
1.951.992
110-4"
20
3.040.800
3.284.064
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co nhựa 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co nhựa
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
10
26.400
28.512
25
10
38.900
42.012
32
10
56.000
60.480
40
8
64.300
69.444
50
6
96.600
104.328
63
6
223.700
241.596
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co ren trong 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co ren trong
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
121.200
130.896
25-3/4"
20
194.100
209.628
32-1"
20
284.500
307.260
40-1.1/4
20
445.800
481.464
50-1.1/2"
20
776.500
838.620
63-2"
20
1.034.800
1.117.584
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co ren ngoài 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co ren ngoài
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
129.300
139.644
25-3/4"
20
201.500
217.620
32-1"
20
316.700
342.036
40-1.1/4
20
469.900
507.492
50-1.1/2"
20
829.400
895.752
63-2"
20
1.121.900
1.211.652
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối chuyển bậc 31 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối chuyển bậc
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-20
20
3.300
3.564
32-20
20
4.700
5.076
32-25
20
4.700
5.076
40-20
20
7.300
7.884
40-25
20
7.300
7.884
40-32
20
7.300
7.884
50-20
20
13.200
14.256
50-25
20
13.200
14.256
50-32
20
13.200
14.256
50-40
20
13.200
14.256
63-25
20
25.500
27.540
63-32
20
25.500
27.540
63-40
20
25.500
27.540
63-50
20
25.500
27.540
75-32
20
44.400
47.952
75-40
20
52.300
56.484
75-50
20
47.400
51.192
75-63
20
47.400
51.192
90-50
20
65.700
70.956
90-63
20
83.700
90.396
90-75
20
83.700
90.396
110-50
20
127.600
137.808
110-63
20
171.700
185.436
110-75
20
164.200
177.336
110-90
20
171.700
185.436
125-110
20
273.300
295.164
140-90
20
391.100
422.388
140-110
20
614.800
663.984
160-110
20
582.400
628.992
160-140
20
590.900
638.172
200-125
20
1.047.000
1.130.760
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ 9 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 45 độ
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
3.300
3.564
25
20
5.400
5.832
32
20
8.100
8.748
40
20
16.000
17.280
50
20
30.600
33.048
63
20
70.200
75.816
75
20
107.900
116.532
90
20
128.500
138.780
110
20
223.800
241.704
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ 13 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
4.100
4.428
25
20
5.400
5.832
32
20
9.400
10.152
40
20
15.300
16.524
50
20
26.900
29.052
63
20
82.100
88.668
75
20
107.200
115.776
90
20
165.300
178.524
110
20
336.900
363.852
125
20
546.100
589.788
140
20
728.100
786.348
160
16
1.092.100
1.179.468
200
16
2.123.600
2.293.488
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ ren trong 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ ren trong
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
40.400
43.632
25-1/2"
20
46.000
49.680
25-3/4"
20
61.800
66.744
32-1"
20
114.300
123.444
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ ren ngoài 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ ren ngoài
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
56.900
61.452
25-1/2"
20
64.300
69.444
25-3/4"
20
76.000
82.080
32-1"
20
121.000
130.680
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ kép ren trong 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ kép ren trong
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
80.900
87.372
25-1/2"
20
102.100
110.268
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ 12 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
4.700
5.076
25
20
7.300
7.884
32
20
12.100
13.068
40
20
18.700
20.196
50
20
36.900
39.852
63
20
92.400
99.792
75
20
138.800
149.904
90
20
215.400
232.632
110
20
333.500
360.180
125
20
708.800
765.504
140
20
759.500
820.260
160
16
1.299.500
1.403.460
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ ren trong 5 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ ren trong
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
40.800
44.064
25-1/2"
20
43.600
47.088
25-3/4"
20
63.600
68.688
32-1"
20
138.800
149.904
50-3/4"
20
267.700
289.116
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ ren ngoài 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ ren ngoài
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"
20
50.200
54.216
25-1/2"
20
54.500
58.860
25-3/4"
20
66.000
71.280
32-1"
20
138.600
149.688
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc 26 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-20
20
7.300
7.884
32-20
20
12.900
13.932
32-25
20
12.900
13.932
40-20
20
28.300
30.564
40-25
20
28.300
30.564
40-32
20
28.300
30.564
50-20
20
49.700
53.676
50-25
20
49.700
53.676
50-32
20
49.700
53.676
50-40
20
49.700
53.676
63-25
20
87.300
94.284
63-32
20
87.300
94.284
63-40
20
87.300
94.284
63-50
20
87.300
94.284
75-32
20
119.500
129.060
75-40
20
119.500
129.060
75-50
20
128.500
138.780
75-63
20
119.500
129.060
90-50
20
187.600
202.608
90-63
20
201.500
217.620
90-75
20
221.700
239.436
110-63
20
319.600
345.168
110-75
20
319.600
345.168
110-90
20
319.600
345.168
140-75
20
1.054.500
1.138.860
200-140
16
3.266.400
3.527.712
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van chặn 5 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van chặn
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
142.500
153.900
25
20
193.200
208.656
32
20
222.800
240.624
40
20
345.200
372.816
50
20
588.100
635.148
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van cửa PPR (mở 100%) 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van cửa PPR (mở 100%)
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
191.200
206.496
25
20
220.000
237.600
32
20
315.600
340.848
40
20
531.200
573.696
50
20
828.400
894.672
63
20
1.276.500
1.378.620
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van bi PPR tay gạt 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van bi PPR tay gạt
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
178.700
192.996
25
20
220.000
237.600
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van bi PPR tay xoay 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van bi PPR tay xoay
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
20
20
191.200
206.496
25
20
220.000
237.600
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bằng bích (hàn lồng) 7 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối bằng bích (hàn lồng)
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
50
20
125.100
135.108
63
20
154.800
167.184
75
20
239.500
258.660
90
20
273.500
295.380
110
20
359.500
388.260
125
20
586.900
633.852
140
16
550.200
594.216
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bằng bích (hàn mặt đầu) 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối bằng bích (hàn mặt đầu)
Quy cách (mm)
PN (bar)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
125 hàn mặt đầu
20
779.400
841.752
140 hàn mặt đầu
20
1.109.600
1.198.368
160 hàn mặt đầu
20
1.696.500
1.832.220
200 hàn mặt đầu
20
3.576.300
3.862.404
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt 9 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu bịt
Năm bảng theo bảng giá PE của hãng: phụ tùng nối ống HDPE ép phun, gồm nối răng xiết D20 đến D90 (ví dụ nối thẳng D20 PN16 giá 19.200 đ/cái trước VAT), đầu nối bích D40 đến D180 và đai khởi thủy; phụ tùng ép phun HDPE100, HDPE80 (DN90 đến DN315); phụ tùng hàn dán PE80, PE100 cho ống cỡ lớn (Y hàn HDPE theo catalogue hãng là “Ba chạc 60 độ … hàn”); đầu nối bích và gioăng. Phú An Khang cho mượn máy hàn ống HDPE. Xem tất cả ở danh mục phụ kiện HDPE; giá ống ở bài bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026.
Cút T, cút góc, côn thu, khớp nối, hộp chia ngả, kẹp đỡ cho ống luồn dây điện PVC‑U, theo bảng giá ống luồn dây điện riêng của hãng thực hiện từ 25/09/2026. Giá ống luồn (tính theo cây) ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.
Cút T 4 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Cút T
Quy cách (mm)
Trước VAT (đ/cái)
Sau VAT 8 % (đ/cái)
D16
3.300
3.564
D20
5.900
6.372
D25
10.000
10.800
D32
14.100
15.228
Vuốt ngang để xem hết bảng
Cút T có nắp 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Cút T có nắp
Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành; trụ sở, showroom 37–45 Huỳnh Thúc Kháng và kho ở Quảng Ngãi. Gửi danh sách vật tư (cả ống và phụ kiện) qua trang nhận báo giá hoặc Zalo 0985.557.895 để nhận báo giá theo khối lượng. Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Hàng giao kèm đầy đủ CO/CQ theo mã, lô hàng và hóa đơn VAT.
Theo bảng giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, nối góc 90 độ uPVC D21 PN10 giá 1.400 đ/cái trước VAT, 1.512 đ/cái sau VAT 8 % (từ 18/06/2026); nối góc 90 độ PP‑R D20 PN20 giá 4.100 đ/cái trước VAT (từ 29/06/2026). Giá từng loại, từng cỡ có trong các bảng của bài; Phú An Khang chiết khấu theo khối lượng.
Co, tê, côn thu trong bảng giá Tiền Phong tên là gì?
Co là "Nối góc 90 độ", chếch là "Nối góc 45 độ", tê là "Ba chạc 90 độ", tê giảm là "Ba chạc 90 độ chuyển bậc", côn thu là "Đầu nối chuyển bậc" (uPVC, PP‑R) hoặc "Nối thẳng chuyển bậc" (HDPE), rắc co là "Zắc co". Tìm theo tên trong bảng giá sẽ ra đúng dòng giá.
Giá van chặn PP‑R Tiền Phong bao nhiêu?
Van chặn PP‑R D20 giá 142.500 đ/cái trước VAT, 153.900 đ/cái sau VAT 8 %, theo bảng giá của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 29/06/2026. Các cỡ khác ở khối "Van chặn" trong mục phụ kiện PP‑R. Phú An Khang chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.
Phụ kiện ống Tiền Phong theo tiêu chuẩn nào?
Theo tiêu đề các bảng giá của hãng: phụ tùng uPVC cấp nước theo ISO 1452, phụ tùng uPVC thoát nước trong nhà theo ISO 3633, phụ tùng PP‑R theo DIN 16962-5:2000, phụ tùng HDPE theo ISO 4427-3:2019. Khi đặt hàng, ghi rõ loại, cỡ và PN để chọn đúng phụ tùng theo tuyến ống.
Mua phụ kiện Tiền Phong ở đâu, có giao tỉnh khác không?
Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, trụ sở và kho ở Quảng Ngãi. Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Gửi danh sách vật tư gồm ống và phụ kiện để nhận báo giá theo khối lượng.
PHÒNG DỰ ÁN PHÚ AN KHANG
Gửi danh sách vật tư, nhận báo giá theo khối lượng.
Đối chiếu mã và quy cách, kiểm tra hàng tại tổng kho Quảng Ngãi, báo giá kèm kế hoạch giao hàng.
Nhà phân phối vật tư điện nước từ 10/2011, trụ sở Quảng Ngãi; đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành. Bài viết tổng hợp từ tài liệu hãng và kinh nghiệm cung ứng cho công trình.