
Ống nhựa uPVC Tiền Phong Class 3
Ống uPVC Tiền Phong Class 3 dày hơn Class 2 ở cùng cỡ, dùng cấp thoát nước, có 21 quy cách D21–D450 với PN25 ở D21–D27 và PN8 từ D90 trở lên.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- PVC-U (uPVC)
- Tiêu chuẩn
- ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5)
- Cấp ống
- Class 3
- Áp suất danh nghĩa
- PN25 (D21–D27) · PN16 (D34) · PN12,5 (D42–D48) · PN10 (D60–D75) · PN8 (D90–D450)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | uPVC Class 3 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PVC-U (uPVC) |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 (bảng hệ số an toàn C=2,5) |
| Cấp ống | Class 3 |
| Áp suất danh nghĩa | PN25 (D21–D27) · PN16 (D34) · PN12,5 (D42–D48) · PN10 (D60–D75) · PN8 (D90–D450) |
| Dải đường kính | D21–D450 mm |
| Độ dày thành | 2,4 mm (D21) – 17,2 mm (D450) |
| Chiều dài cây | 4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng) |
| Kiểu đầu ống | D21–D60 chỉ có nong trơn (dán keo); từ D75 có cả nong trơn và nong gioăng; cỡ trên D400 nên chọn nong gioăng (hãng khuyên dùng nong trơn tới DN400) |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
| Số mã trong dòng | 21 |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 21 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống uPVC Tiền Phong D21 Class 3 | Ø21 × 2,4 mm · PN25 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D27 Class 3 | Ø27 × 3,0 mm · PN25 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D34 Class 3 | Ø34 × 2,6 mm · PN16 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D42 Class 3 | Ø42 × 2,5 mm · PN12,5 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D48 Class 3 | Ø48 × 2,9 mm · PN12,5 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D60 Class 3 | Ø60 × 2,9 mm · PN10 · chỉ nong trơn | |
| Ống uPVC Tiền Phong D75 Class 3 | Ø75 × 3,6 mm · PN10 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D90 Class 3 | Ø90 × 3,5 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 3 | Ø110 × 4,2 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D125 Class 3 | Ø125 × 4,8 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D140 Class 3 | Ø140 × 5,4 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D160 Class 3 | Ø160 × 6,2 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D180 Class 3 | Ø180 × 6,9 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D200 Class 3 | Ø200 × 7,7 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D225 Class 3 | Ø225 × 8,6 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D250 Class 3 | Ø250 × 9,6 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D280 Class 3 | Ø280 × 10,7 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D315 Class 3 | Ø315 × 12,1 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D355 Class 3 | Ø355 × 13,6 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D400 Class 3 | Ø400 × 15,3 mm · PN8 | |
| Ống uPVC Tiền Phong D450 Class 3 | Ø450 × 17,2 mm · PN8 · nên chọn nong gioăng |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Hai cỡ nhỏ nhất của ống uPVC Class 3 Tiền Phong, D21 và D27, đạt PN25; D90–D450 là PN8. Dòng có 21 cỡ D21–D450, dùng cho đường cấp và thoát nước, ở cùng đường kính thì dày hơn Class 2. Xem thêm bài ống nhựa uPVC Class 3 Tiền Phong.
Đặc điểm
- PN giảm dần theo cỡ: PN25 ở D21–D27, PN16 ở D34, PN12,5 ở D42–D48, PN10 ở D60–D75 và PN8 ở D90–D450.
- Thành ống mỏng nhất 2,4 mm (D21), dày nhất 17,2 mm (D450).
- D110 Class 3 dày 4,2 mm, PN8; cùng cỡ, Class 2 là 3,2 mm (PN6), Class 4 là 5,3 mm (PN10).
- D21 Class 3 có thành 2,4 mm và PN25; Class 2 cùng cỡ chỉ 1,6 mm, PN16.
- PN (bar) in trên thân ống, tiện đối chiếu khi nhận hàng.
Cách chọn mã
Mỗi dòng trong bảng ứng với một cỡ, ghi tắt như “90 C3” cho ống D90 Class 3. PN25 của D21 Class 3 không áp dụng cho cỡ lớn: D110 Class 3 chỉ PN8, còn PN25 ở D110 thuộc Class 7, dày 12,3 mm. Anh/chị chọn đường kính theo tuyến ống, bảo đảm PN không dưới áp lực làm việc lớn nhất, rồi lấy mã trong bảng mã đặt hàng bên dưới, khi đặt nêu đường kính, PN và độ dày.
Lưu ý lắp đặt
Ống dùng ở nhiệt độ ≤ 45 °C; theo catalogue, hệ số giãn nở nhiệt của uPVC là 0,08 mm/m°C, cần tính tới khi đi tuyến dài. Ống nong trơn nối dán keo, ống nong gioăng dùng gioăng cao su; D21–D60 chỉ có nong trơn, D450 nên chọn nong gioăng.
Anh/chị so sánh thêm các ống nhựa PVC và sản phẩm Nhựa Tiền Phong khác. Phần bảo hành nêu trong chính sách bảo hành. Phú An Khang báo giá theo mã trong bảng mà anh/chị gửi qua trang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Ống Tiền Phong D21 Class 3 chịu áp bao nhiêu?
PN25, thành dày 2,4 mm. D21 không có Class 4–7 nên đây là cấp dày nhất của cỡ D21; Class 2 cùng cỡ dày 1,6 mm, PN16.
D110 Class 3 khác Class 2 thế nào?
D110 Class 3 dày 4,2 mm, PN8; D110 Class 2 dày 3,2 mm, PN6. Cần PN cao hơn nữa thì Class 4 cùng cỡ dày 5,3 mm, PN10.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






