Ống PPR PN10 Nhựa Tiền Phong (nước lạnh)
Mã PP-R PN10
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN10 (10 bar ở 20 °C)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (SDR6) có đường kính D20–D200, áp suất danh nghĩa 20 bar ở 20 °C, dùng cho đường nước nóng và nước lạnh áp lực cao.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | PP-R PN20 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PP-R |
| Áp suất danh nghĩa | PN20 (20 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 6 |
| Dải đường kính | D20–D200 mm |
| Độ dày thành | 3,4 mm (D20) – 33,2 mm (D200) |
| Quy cách tiêu biểu | D20 × 3,4 mm; D25 × 4,2 mm; D32 × 5,4 mm |
| Chiều dài cây | 4 m |
| Ứng dụng | nước nóng, nước lạnh |
| Tiêu chuẩn | DIN 8077:2008, DIN 8078:2008 |
| Nhiệt độ chịu đựng | đến 95 °C |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống PPR Tiền Phong D20 PN20 | Ø20 × 3,4 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D25 PN20 | Ø25 × 4,2 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D32 PN20 | Ø32 × 5,4 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D40 PN20 | Ø40 × 6,7 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D50 PN20 | Ø50 × 8,3 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D63 PN20 | Ø63 × 10,5 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D75 PN20 | Ø75 × 12,5 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D90 PN20 | Ø90 × 15,0 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D110 PN20 | Ø110 × 18,3 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D125 PN20 | Ø125 × 20,8 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D140 PN20 | Ø140 × 23,3 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D160 PN20 | Ø160 × 26,6 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D180 PN20 | Ø180 × 29,0 mm · cây 4 m | |
| Ống PPR Tiền Phong D200 PN20 | Ø200 × 33,2 mm · cây 4 m |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR6, tức thành ống dày bằng khoảng 1/6 đường kính ngoài, và áp suất danh nghĩa 20 bar ở 20 °C. Cấp này phù hợp đường nước nóng trong nhà ở, khách sạn và công trình có hệ nước nóng trung tâm.
Mức 20 bar là áp suất danh nghĩa; khi nước nóng, áp suất làm việc cho phép thấp hơn và cần tra bảng suy giảm theo nhiệt độ trong catalogue Tiền Phong. Theo mô tả của hãng, ống PP-R cách âm tốt, giữ nhiệt và nhẹ hơn nhiều so với ống kim loại; hệ số dẫn nhiệt của vật liệu là 0,24 W/mK. Khi hàn, đánh dấu chiều sâu hàn trên ống, gia nhiệt đồng thời đầu ống và phụ tùng rồi ghép thẳng, không xoay. Cách đọc ký hiệu kích thước có trong bài đọc kích thước ống PPR Tiền Phong.
Ống thuộc nhóm ống PPR Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo chính sách bảo hành. Công trình cần nhiều cỡ có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá.
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong cỡ D25 dày 4,2 mm (SDR6), cây dài 4 m, đường kính trong danh nghĩa khoảng 16,6 mm. Cùng cỡ D25, ống PN16 dày 3,5 mm và ống PN25 dày 5,1 mm theo bảng thông số của hãng.
Không hẳn. Mức 20 bar của ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong là áp suất danh nghĩa ở 20 °C. Khi dẫn nước nóng, áp suất làm việc cho phép giảm theo nhiệt độ; Tiền Phong yêu cầu tính hệ số suy giảm này khi thiết kế đường ống nóng.
Mã PP-R PN10
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.