Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Ống PPR PN10 Nhựa Tiền Phong (SDR11) có đường kính D20–D250, áp suất danh nghĩa 10 bar ở 20 °C, dùng cho đường nước lạnh trong nhà ở và công trình.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | PP-R PN10 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PP-R |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 (10 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 11 |
| Dải đường kính | D20–D250 mm |
| Độ dày thành | 2,3 mm (D20) – 22,7 mm (D250) |
| Quy cách tiêu biểu | D25 × 2,8 mm; D32 × 2,9 mm; D63 × 5,8 mm |
| Chiều dài cây | 4 m |
| Ứng dụng | đường nước lạnh |
| Tiêu chuẩn | DIN 8077:2008, DIN 8078:2008 |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống PPR Tiền Phong D20 PN10 | Ø20 × 2,3 mm · cây 4 m | 16.200 | 17.496 | |
| Ống PPR Tiền Phong D25 PN10 | Ø25 × 2,8 mm · cây 4 m | 29.000 | 31.320 | |
| Ống PPR Tiền Phong D32 PN10 | Ø32 × 2,9 mm · cây 4 m | 37.600 | 40.608 | |
| Ống PPR Tiền Phong D40 PN10 | Ø40 × 3,7 mm · cây 4 m | 50.400 | 54.432 | |
| Ống PPR Tiền Phong D50 PN10 | Ø50 × 4,6 mm · cây 4 m | 73.900 | 79.812 | |
| Ống PPR Tiền Phong D63 PN10 | Ø63 × 5,8 mm · cây 4 m | 117.400 | 126.792 | |
| Ống PPR Tiền Phong D75 PN10 | Ø75 × 6,8 mm · cây 4 m | 163.300 | 176.364 | |
| Ống PPR Tiền Phong D90 PN10 | Ø90 × 8,2 mm · cây 4 m | 238.300 | 257.364 | |
| Ống PPR Tiền Phong D110 PN10 | Ø110 × 10,0 mm · cây 4 m | 381.400 | 411.912 | |
| Ống PPR Tiền Phong D125 PN10 | Ø125 × 11,4 mm · cây 4 m | 472.400 | 510.192 | |
| Ống PPR Tiền Phong D140 PN10 | Ø140 × 12,7 mm · cây 4 m | 582.900 | 629.532 | |
| Ống PPR Tiền Phong D160 PN10 | Ø160 × 14,6 mm · cây 4 m | 795.400 | 859.032 | |
| Ống PPR Tiền Phong D180 PN10 | Ø180 × 16,4 mm · cây 4 m | 1.253.300 | 1.353.564 | |
| Ống PPR Tiền Phong D200 PN10 | Ø200 × 18,2 mm · cây 4 m | 1.520.600 | 1.642.248 | |
| Ống PPR Tiền Phong D250 PN10 | Ø250 × 22,7 mm · cây 4 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | báo giá | ||
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Ống PPR PN10 Nhựa Tiền Phong là cấp áp lực thấp nhất trong dòng ống PP-R của hãng, tỷ số SDR11, sản xuất theo DIN 8077:2008 và DIN 8078:2008. Đây cũng là cấp duy nhất có cỡ D250 trong bảng quy cách, phù hợp đường cấp nước lạnh của nhà ở và công trình, từ ống nhánh cỡ nhỏ đến tuyến chính cỡ lớn.
Áp suất danh nghĩa 10 bar tính ở 20 °C. Khi nhiệt độ nước tăng, áp suất cho phép của ống PP-R giảm, nên Tiền Phong khuyến cáo dùng ống từ PN16 trở lên cho đường nước nóng. Với đường lạnh, ống PN10 có thành mỏng hơn nên lòng ống rộng hơn: D32 PN10 có đường kính trong khoảng 26,2 mm, so với 23,2 mm của D32 PN16. Mối nối thực hiện bằng hàn nhiệt với phụ tùng PP-R; tham khảo bài ống PPR chịu nhiệt độ bao nhiêu.
Ống thuộc nhóm ống PPR Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo chính sách bảo hành; nhận báo giá theo quy cách qua trang tư vấn và báo giá.
Nhựa Tiền Phong khuyến cáo dùng ống PP-R từ PN16 trở lên cho đường nước nóng, vì áp suất cho phép của ống giảm khi nhiệt độ tăng. Ống PPR PN10 (SDR11) của hãng phù hợp đường nước lạnh; với đường nóng nên chọn PN16, PN20 hoặc PN25.
Ống PPR PN10 Nhựa Tiền Phong cỡ D25 dày 2,8 mm, mỗi cây dài 4 m. Các cỡ lân cận trong cùng cấp PN10 có độ dày 2,3 mm (D20) và 2,9 mm (D32) theo bảng thông số của hãng.
Mã PP-R PN20
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống PP-R Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.