
Ống nhựa PVC-M (mPVC) Tiền Phong
Ống PVC-M (mPVC) Tiền Phong dùng cho tuyến cấp nước, cỡ D110–D400 với 9 cấp áp suất từ PN6 đến PN18, gồm 103 quy cách để anh/chị chọn theo đường kính và áp lực làm việc.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- PVC-M (MPVC)
- Tiêu chuẩn
- AS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017
- Áp suất danh nghĩa
- PN6, PN8, PN9, PN10, PN12, PN12,5, PN15, PN16, PN18
- Dải đường kính
- D110–D400 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | PVC-M (MPVC) |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PVC-M (MPVC) |
| Tiêu chuẩn | AS/NZS 4765:2007, TCVN 11822:2017 |
| Áp suất danh nghĩa | PN6, PN8, PN9, PN10, PN12, PN12,5, PN15, PN16, PN18 |
| Dải đường kính | D110–D400 mm |
| Độ dày thành | 2,5 mm (D110 PN8) – 16,5 mm (D400 PN15) |
| Chiều dài cây | 4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng) |
| Số mã trong dòng | 103 |
| Bảo hành | Theo chính sách bảo hành của Nhựa Tiền Phong |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 103 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN8 | Ø110 × 2,5 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN9 | Ø110 × 2,8 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN10 | Ø110 × 3,1 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN12 | Ø110 × 3,7 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN12,5 | Ø110 × 3,9 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN15 | Ø110 × 4,6 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN16 | Ø110 × 4,9 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D110 PN18 | Ø110 × 5,4 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN6 | Ø125 × 2,6 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN8 | Ø125 × 2,9 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN9 | Ø125 × 3,2 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN10 | Ø125 × 3,5 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN12 | Ø125 × 4,2 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN12,5 | Ø125 × 4,4 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN15 | Ø125 × 5,2 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN16 | Ø125 × 5,5 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D125 PN18 | Ø125 × 6,2 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN6 | Ø140 × 3,0 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN8 | Ø140 × 3,2 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN9 | Ø140 × 3,6 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN10 | Ø140 × 4,0 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN12 | Ø140 × 4,7 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN12,5 | Ø140 × 4,9 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN15 | Ø140 × 5,8 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN16 | Ø140 × 6,2 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D140 PN18 | Ø140 × 6,9 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN6 | Ø160 × 3,4 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN8 | Ø160 × 3,6 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN9 | Ø160 × 4,1 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN10 | Ø160 × 4,5 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN12 | Ø160 × 5,4 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN12,5 | Ø160 × 5,6 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN15 | Ø160 × 6,6 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN16 | Ø160 × 7,1 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D160 PN18 | Ø160 × 7,9 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN6 | Ø180 × 3,9 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN8 | Ø180 × 4,1 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN9 | Ø180 × 4,6 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN10 | Ø180 × 5,1 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN12 | Ø180 × 6,0 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN12,5 | Ø180 × 6,3 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN15 | Ø180 × 7,5 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN16 | Ø180 × 7,9 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D180 PN18 | Ø180 × 8,9 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN6 | Ø200 × 4,3 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN8 | Ø200 × 4,5 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN9 | Ø200 × 5,1 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN10 | Ø200 × 5,6 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN12 | Ø200 × 6,7 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN12,5 | Ø200 × 7,0 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN15 | Ø200 × 8,3 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN16 | Ø200 × 8,8 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D200 PN18 | Ø200 × 9,9 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN6 | Ø225 × 4,8 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN8 | Ø225 × 5,1 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN9 | Ø225 × 5,7 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN10 | Ø225 × 6,3 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN12 | Ø225 × 7,5 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN12,5 | Ø225 × 7,8 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN15 | Ø225 × 9,3 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN16 | Ø225 × 9,9 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D225 PN18 | Ø225 × 11,1 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN6 | Ø250 × 5,4 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN8 | Ø250 × 5,7 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN9 | Ø250 × 6,3 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN10 | Ø250 × 7,0 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN12 | Ø250 × 8,4 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN12,5 | Ø250 × 8,7 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN15 | Ø250 × 10,4 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN16 | Ø250 × 11,0 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D250 PN18 | Ø250 × 12,3 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN6 | Ø280 × 6,0 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN8 | Ø280 × 6,3 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN9 | Ø280 × 7,1 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN10 | Ø280 × 7,9 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN12 | Ø280 × 9,4 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN12,5 | Ø280 × 9,7 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN15 | Ø280 × 11,6 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN16 | Ø280 × 12,3 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D280 PN18 | Ø280 × 13,8 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN6 | Ø315 × 6,7 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN8 | Ø315 × 7,1 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN9 | Ø315 × 7,9 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN10 | Ø315 × 8,8 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN12 | Ø315 × 10,5 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN12,5 | Ø315 × 10,9 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN15 | Ø315 × 13,0 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN16 | Ø315 × 13,9 mm · PN16 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D315 PN18 | Ø315 × 15,5 mm · PN18 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D355 PN6 | Ø355 × 7,6 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D355 PN8 | Ø355 × 8,0 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D355 PN9 | Ø355 × 9,0 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D355 PN10 | Ø355 × 9,9 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D355 PN12 | Ø355 × 11,8 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D355 PN12,5 | Ø355 × 12,3 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D355 PN15 | Ø355 × 14,7 mm · PN15 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D400 PN6 | Ø400 × 8,6 mm · PN6 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D400 PN8 | Ø400 × 9,0 mm · PN8 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D400 PN9 | Ø400 × 10,1 mm · PN9 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D400 PN10 | Ø400 × 11,2 mm · PN10 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D400 PN12 | Ø400 × 13,3 mm · PN12 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D400 PN12,5 | Ø400 × 13,9 mm · PN12,5 | |
| Ống mPVC Tiền Phong D400 PN15 | Ø400 × 16,5 mm · PN15 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống PVC-M (mPVC) Tiền Phong là dòng ống cấp nước sản xuất theo AS/NZS 4765:2007 và TCVN 11822:2017. Dòng ống có 12 cỡ D110–D400, 9 cấp áp suất PN6–PN18, tổng cộng 103 quy cách.
Đặc điểm
- Theo Tiền Phong, so với ống uPVC, ống mPVC dẻo và chịu va đập tốt hơn; thành ống mỏng hơn mà độ bền tương đương, nhờ đó lòng ống rộng hơn và ống nhẹ hơn.
- Cùng cỡ D110 PN10, ống mPVC dày 3,1 mm, còn ống uPVC Class 4 dày 5,3 mm.
- D110 có từ PN8 dày 2,5 mm đến PN18 dày 5,4 mm; các cỡ D125–D315 có đủ 9 cấp; D355 và D400 có tới PN15, trong đó D400 PN15 dày nhất dòng với 16,5 mm.
- Cây dài 4 m với ống nong trơn, 5 m với ống nong gioăng.
Cách chọn mã
Mã ghi đường kính, cấp PN và đuôi mPVC, ví dụ 110 PN8 mPVC là ống D110 PN8, 315 PN10 mPVC là ống D315 PN10. Anh/chị chọn đường kính theo tuyến ống và PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất; khi so với ống uPVC, hãy so theo PN chứ không theo độ dày thành. Xem bảng mã đặt hàng bên dưới và gửi mã cần báo giá.
Lưu ý lắp đặt
Ống nong trơn nối dán keo, ống nong gioăng nối bằng gioăng cao su. Mã trong bảng chưa ghi kiểu đầu ống, nên anh/chị ghi thêm nong trơn hay nong gioăng khi gửi mã.
Ống PVC-M thuộc nhóm ống nhựa PVC trong các dòng ống nhựa Tiền Phong do Phú An Khang phân phối. Anh/chị gửi mã trong bảng và số cây cần dùng qua trang nhận báo giá để Phú An Khang báo giá; điều kiện bảo hành xem tại chính sách bảo hành.
Câu hỏi thường gặp
Ống mPVC khác ống uPVC cùng cỡ ở điểm nào?
Theo Tiền Phong, ống mPVC chịu va đập và dẻo hơn ống uPVC, thành mỏng hơn nên lòng ống rộng hơn và ống nhẹ hơn. Ví dụ cùng D110 PN10, ống mPVC dày 3,1 mm, ống uPVC Class 4 dày 5,3 mm.
Cỡ nào có đủ 9 cấp PN?
Các cỡ D125–D315 có đủ 9 cấp từ PN6 đến PN18. Cỡ D110 bắt đầu từ PN8, còn D355 và D400 có từ PN6 tới PN15.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






