Ống nhựa Tiền Phong 110 C2 giá bao nhiêu? Giá niêm yết 2026
Ống nhựa Tiền Phong 110 C2 là ống uPVC D110 Class 2, PN6, dày 3,2 mm. Theo bảng giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 18/06/2026, giá là 100.300 đ/m trước VAT, 108.324 đ/m sau VAT 8 %. Một cây 4 m nong trơn tính ra 433.296 đ sau VAT (phép tính).

Mục lục bài viết 8 mục
- 01Ống 110 C2 Tiền Phong giá bao nhiêu?
- 02Bảng giá ống uPVC D110 Tiền Phong theo Class
- 03C2 là gì? Ống 110 C2 khác C1, C3 thế nào?
- 04Tính tiền ống 110 C2 cho một tuyến
- 05Bảng giá ống C2 Tiền Phong các cỡ
- 06Ngoài giá ống, cần tính thêm những gì?
- 07Nhận biết ống 110 C2 chính hãng khi nhận hàng
- 08Mua ống 110 C2 ở Phú An Khang
Tóm tắt nhanh
- Giá 110 C2: 100.300 đ/m trước VAT, 108.324 đ/m sau VAT 8 %, theo bảng giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 18/06/2026.
- Quy cách: ống uPVC D110 Class 2, PN6, dày 3,2 mm; một cây 4 m nong trơn là 433.296 đ sau VAT 8 % (phép tính, cùng bảng giá).
- Chọn Class: PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến; cùng cỡ D110, C1 là PN5, C3 là PN8.
- Mua ở Phú An Khang: chiết khấu theo khối lượng; gửi danh sách vật tư để nhận báo giá, Zalo 0985.557.895.
Bài có bảng giá ống uPVC D110 đủ NTC và Class 0 đến Class 7, bảng giá ống C2 các cỡ, cách tính giá một cây, các khoản ngoài giá ống và cách kiểm hàng khi nhận. Mã 110 C2 nằm trong dòng ống uPVC Tiền Phong Class 2; các loại ống khác xem danh mục ống nhựa PVC.
Ống 110 C2 Tiền Phong giá bao nhiêu?
Giá trong bài là giá niêm yết, tính theo mét, lấy từ “Bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng PVC và các sản phẩm liên quan” của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026. Phú An Khang đối chiếu số liệu ngày 30/10/2026. Với ống 110 C2:
- Giá mét: 100.300 đ/m trước VAT, 108.324 đ/m sau VAT 8 %.
- Cây 4 m nong trơn (nối dán keo): 401.200 đ trước VAT, 433.296 đ sau VAT (phép tính: giá mét × 4).
- Cây 5 m nong gioăng (nối gioăng cao su): bảng giá không tách giá riêng cho kiểu đầu này, Phú An Khang xác nhận khi báo giá.
Đây là giá niêm yết, chưa trừ chiết khấu theo khối lượng; mức cụ thể ghi trong báo giá của Phú An Khang. Khi hãng ra bảng giá mới thì giá đổi; nếu số trong bài khác bảng của hãng, bảng của hãng là căn cứ.
Bảng giá ống uPVC D110 Tiền Phong theo Class
Bảng dưới lấy từ bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong (hệ số an toàn C = 2,5, theo ISO 1452), thực hiện từ 18/06/2026. Mỗi dòng là một loại ống cỡ D110: cấp ống, PN, độ dày thành và giá theo mét.
| DN (mm) | Loại | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 110 | NTC | – | 1,9 | 66.900 | 72.252 |
| 110 | Class 0 | 4 | 2,2 | 75.600 | 81.648 |
| 110 | Class 1 | 5 | 2,7 | 88.100 | 95.148 |
| 110 | Class 2 | 6 | 3,2 | 100.300 | 108.324 |
| 110 | Class 3 | 8 | 4,2 | 140.400 | 151.632 |
| 110 | Class 4 | 10 | 5,3 | 168.100 | 181.548 |
| 110 | Class 5 | 12,5 | 6,6 | 207.500 | 224.100 |
| 110 | Class 6 | 16 | 8,1 | 251.500 | 271.620 |
| 110 | Class 7 | 25 | 12,3 | 357.800 | 386.424 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Dòng Class 2 là ống 110 C2. Dòng NTC có thành mỏng nhất, 1,9 mm, và hãng không ghi PN, nên đường ống chịu áp chọn ống có PN, từ Class 0 trở lên. Class 0 cỡ D110 là PN4 và chỉ có loại nong trơn.
C2 là gì? Ống 110 C2 khác C1, C3 thế nào?
C2 là cách gọi tắt của Class 2, một cấp trong bảng quy cách ống uPVC Tiền Phong (Class 0 đến Class 7). Cùng cỡ ống, Class cao hơn có thành dày hơn, PN cao hơn. PN là áp suất danh nghĩa, tính bằng bar. Ở cỡ D110, theo bảng giá từ 18/06/2026 (giá sau VAT 8 %):
- C1: dày 2,7 mm, PN5, 95.148 đ/m. Xem trang ống uPVC Tiền Phong Class 1.
- C2: dày 3,2 mm, PN6, 108.324 đ/m.
- C3: dày 4,2 mm, PN8, 151.632 đ/m. Xem trang ống uPVC Tiền Phong Class 3.
Class không phải một mức áp cố định. Ống D21 Class 2 là PN16, còn từ D90 đến D450, Class 2 chỉ là PN6. Vì vậy khi hỏi giá, bạn ghi đủ cỡ, PN và độ dày, ví dụ “D110, PN6, dày 3,2 mm”. Ý nghĩa từng Class có ở bài ống nhựa Tiền Phong C1 C2 là gì.
C2 khác chữ “C = 2,5” in trên ống
Trang Hỏi đáp của Nhựa Tiền Phong cho biết hệ số an toàn C = 2,5 hoặc C = 2 được in trên ống uPVC. Chữ C ở đây là hệ số an toàn của bảng quy cách, không phải Class. Ống 110 C2 thuộc bảng hệ số an toàn C = 2,5. Trong bảng giá 2026, bảng C = 2,0 chỉ có ống cỡ lớn D500 đến D800, đặt theo PN.
Chọn C1, C2 hay C3
Chọn Class có PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến; áp lực này lấy theo bản vẽ hoặc người thiết kế. Giả sử tuyến D110 có áp lực làm việc lớn nhất 7 bar: C1 (PN5) và C2 (PN6) đều không đạt, cần từ C3 (PN8). Dự phòng thêm bao nhiêu do người thiết kế quyết định. Ống uPVC Tiền Phong chỉ dẫn nước lạnh, tối đa 45 °C.
Tính tiền ống 110 C2 cho một tuyến
Giá một cây bằng giá mét nhân chiều dài cây. Ống uPVC Tiền Phong nong trơn dài 4 m, nong gioăng dài 5 m; cỡ D110 có cả hai kiểu. Cách đếm số cây có ở bài 1 cây ống nhựa uPVC Tiền Phong dài bao nhiêu mét. Để ước tính tiền ống trước khi hỏi giá:
- Chốt quy cách theo bản vẽ: D110 Class 2 (PN6, dày 3,2 mm), đầu nong trơn hay nong gioăng.
- Đổi chiều dài tuyến ra số cây, làm tròn lên. Tuyến 100 m: 100 ÷ 4 = 25 cây nong trơn (phép tính). Phú An Khang khuyên để dư cho chỗ cắt ống, chỗ lắp co, tê, vì ở mỗi mối nối có một đoạn đầu ống nằm trong đầu nong.
- Nhân với giá một cây. Ống nong trơn: 433.296 đ một cây sau VAT 8 % (phép tính). Ống nong gioăng: hỏi giá khi báo giá.
- Cộng các khoản ngoài giá ống ở mục dưới.
- Gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Số tiền cuối cùng theo báo giá, đã tính chiết khấu theo khối lượng.
Bảng giá ống C2 Tiền Phong các cỡ
Cần giá ống Class 2 ở cỡ khác, bạn xem bảng dưới. Bảng lấy từ cùng bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026, lọc riêng Class 2 từ D21 đến D450.
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 21 | 16 | 1,6 | 11.300 | 12.204 |
| 27 | 16 | 2,0 | 14.400 | 15.552 |
| 34 | 12,5 | 2,0 | 19.900 | 21.492 |
| 42 | 10 | 2,0 | 25.500 | 27.540 |
| 48 | 10 | 2,3 | 30.700 | 33.156 |
| 60 | 8 | 2,3 | 43.900 | 47.412 |
| 75 | 8 | 2,9 | 62.500 | 67.500 |
| 90 | 6 | 2,7 | 68.400 | 73.872 |
| 110 | 6 | 3,2 | 100.300 | 108.324 |
| 125 | 6 | 3,7 | 129.100 | 139.428 |
| 140 | 6 | 4,1 | 160.500 | 173.340 |
| 160 | 6 | 4,7 | 207.800 | 224.424 |
| 180 | 6 | 5,3 | 262.600 | 283.608 |
| 200 | 6 | 5,9 | 326.100 | 352.188 |
| 225 | 6 | 6,6 | 405.100 | 437.508 |
| 250 | 6 | 7,3 | 524.600 | 566.568 |
| 280 | 6 | 8,2 | 629.800 | 680.184 |
| 315 | 6 | 9,2 | 804.900 | 869.292 |
| 355 | 6 | 10,4 | 1.042.700 | 1.126.116 |
| 400 | 6 | 11,7 | 1.324.600 | 1.430.568 |
| 450 | 6 | 13,2 | 1.679.800 | 1.814.184 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
PN của C2 giảm khi ống to lên: PN16 ở D21 đến D27, PN12,5 ở D34, PN10 ở D42 đến D48, PN8 ở D60 đến D75, PN6 từ D90 đến D450. Cỡ D500 không có Class 2.
Ngoài giá ống, cần tính thêm những gì?
Bảng giá của hãng là giá ống theo mét. Bảng dưới tóm các khoản thường phải cộng thêm, theo cách nối ống trong catalogue PVC của Tiền Phong và chính sách giao nhận của Phú An Khang. Giá phụ tùng uPVC ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Khoản | Ghi chú |
|---|---|
| Phụ kiện | Co, tê, nối giảm ở chỗ đổi hướng, chia nhánh, đổi cỡ; đếm theo bản vẽ. Xem nhóm phụ kiện PVC. |
| Keo dán | Cho ống nong trơn. Xem keo dán ống PVC Tiền Phong. |
| Gioăng, chất làm trơn | Ống nong gioăng nối bằng gioăng cao su; hỏi gioăng đi kèm ống hay tính riêng khi báo giá. Hãng hướng dẫn quét chất làm trơn của Tiền Phong lên gioăng và mặt ngoài ống trước khi đẩy ống vào. |
| Vận chuyển | Theo chính sách giao nhận; phí giao ngoài tỉnh thỏa thuận trong báo giá. |
| Công lắp đặt | Không có trong bảng giá của hãng. Phú An Khang khuyên giao thợ có kinh nghiệm; khi cắt ống, đeo kính và găng tay. |
Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy Nhựa Tiền Phong tới công trình. Các tỉnh nhận hàng xem trang khu vực giao hàng.
Nhận biết ống 110 C2 chính hãng khi nhận hàng
Khi nhận ống, bạn đối chiếu với đơn theo các điểm có trong tài liệu của hãng:
- PN in trên thân ống. Catalogue PVC của Tiền Phong ghi PN được in trên sản phẩm; ống 110 C2 phải là PN6.
- Hệ số an toàn in trên ống. Ống 110 C2 thuộc bảng C = 2,5.
- Độ dày thành. Đo bằng thước kẹp: ống 110 C2 dày 3,2 mm; dày 2,7 mm là C1, dày 4,2 mm là C3.
- Kiểu đầu ống. Nong trơn (cây 4 m) hay nong gioăng (cây 5 m) đúng như đơn.
Phú An Khang khuyên mua ở nơi xuất hóa đơn VAT và CO/CQ theo lô. Lỗi hay gặp:
- Đọc “C2” thành hệ số an toàn C = 2: hai ký hiệu khác nhau.
- Coi C2 là một mức áp: C2 ở D110 là PN6, ở D21 là PN16.
- Tự lấy giá mét nhân 5 cho ống nong gioăng: bảng giá không tách giá kiểu đầu này, nên hỏi lại khi báo giá.
- Dùng ống uPVC cho đường nước nóng: ống chỉ dẫn nước lạnh, tối đa 45 °C.
Mua ống 110 C2 ở Phú An Khang
Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, trụ sở ở Quảng Ngãi; thông tin công ty xem bài ống nhựa Tiền Phong Quảng Ngãi. Giá ống theo bảng giá niêm yết của hãng, chiết khấu theo khối lượng; đơn số lượng lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Phú An Khang còn:
- nhận lại hàng chưa dùng hết (còn nguyên, đúng mã) theo giá đã mua;
- cử kỹ thuật tới công trình khi cần.
Bạn gửi danh sách vật tư hoặc bản vẽ qua trang gửi BOQ hoặc nhận báo giá, ghi cỡ ống, Class hoặc PN, độ dày, kiểu đầu và số mét; hoặc gọi, nhắn Zalo phòng dự án 0985.557.895. Xem hàng tại showroom Nhựa Tiền Phong 37–39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi. Giá các dòng ống khác có ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026; ống HDPE xem bài bảng giá ống nhựa HDPE Tiền Phong.
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá niêm yết 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Câu hỏi thường gặp
Ống nhựa Tiền Phong 110 C2 giá bao nhiêu?
Theo bảng giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 18/06/2026, ống uPVC D110 Class 2 (PN6, dày 3,2 mm) giá 100.300 đ/m trước VAT, 108.324 đ/m sau VAT 8 %. Đây là giá niêm yết, chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Bạn gửi danh sách vật tư để Phú An Khang báo giá theo số lượng thực tế của công trình.
Một cây ống 110 C2 giá bao nhiêu?
Ống 110 C2 nong trơn, nối dán keo, dài 4 m mỗi cây. Lấy giá niêm yết từ 18/06/2026 nhân 4, một cây là 401.200 đ trước VAT, 433.296 đ sau VAT 8 % (phép tính). Ống nong gioăng dài 5 m; bảng giá của hãng không tách giá riêng kiểu đầu này, nên Phú An Khang xác nhận khi báo giá.
Ống 110 C2 chịu áp lực bao nhiêu?
Ống uPVC Tiền Phong D110 Class 2 có áp suất danh nghĩa PN6, tức 6 bar, thành dày 3,2 mm. Tuyến có áp lực làm việc lớn nhất cao hơn mức này thì chọn Class cao hơn, ví dụ D110 Class 3 là PN8, dày 4,2 mm, giá niêm yết 151.632 đ/m sau VAT 8 % từ 18/06/2026. Ống uPVC chỉ dẫn nước lạnh, tối đa 45 °C.
Ống 110 C1, C2, C3 khác nhau thế nào?
Cùng đường kính ngoài 110 mm, ba cấp khác nhau ở độ dày thành, PN và giá. Theo bảng giá Nhựa Tiền Phong từ 18/06/2026: C1 dày 2,7 mm, PN5, 95.148 đ/m; C2 dày 3,2 mm, PN6, 108.324 đ/m; C3 dày 4,2 mm, PN8, 151.632 đ/m, đều là giá sau VAT 8 %. Nên chọn cấp có PN không thấp hơn áp lực làm việc của tuyến.
Giá ống trong bảng đã gồm VAT và vận chuyển chưa?
Bảng có hai cột giá: trước VAT và sau VAT 8 %. Giá niêm yết chỉ là giá ống theo mét, chưa gồm phụ kiện, keo, vận chuyển và công lắp đặt. Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Phí giao ngoài tỉnh thỏa thuận trong báo giá, theo chính sách giao nhận. Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy tới công trình.
Mua ống 110 C2 cho công trình có chiết khấu theo khối lượng không?
Có. Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, tính giá theo bảng niêm yết của hãng và chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Hàng chưa dùng hết, còn nguyên, đúng mã được nhận lại theo giá đã mua. Gửi danh sách vật tư qua Zalo 0985.557.895.
Gửi danh sách vật tư, nhận báo giá theo khối lượng.
Đối chiếu mã và quy cách, kiểm tra hàng tại tổng kho Quảng Ngãi, báo giá kèm kế hoạch giao hàng.
0985.557.895

