37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC
Hướng dẫn mua hàng

Bảng giá ống nhựa HDPE Tiền Phong mới nhất 2026: PE100, PE80

Bảng giá ống HDPE Tiền Phong mới nhất mà Phú An Khang đối chiếu ngày 30/10/2026 là bảng thực hiện từ 17/07/2026, gồm ống PE100 và PE80 theo ISO 4427-2:2019, giá theo mét. Ví dụ ống PE100 D110 PN10 giá 170.000 đ/m trước VAT, 183.600 đ/m sau VAT 8 %. Giá đổi theo cỡ ống, PN và loại nhựa.

  • 6 phút đọc
  • Cập nhật 01/11/2026
Facebook
Ống và phụ tùng HDPE Tiền Phong; ống HDPE PE100 có cỡ D20 đến D2000 theo ISO 4427-2:2019, bảng giá niêm yết của hãng thực hiện từ 17/07/2026
Ống HDPE Tiền Phong gồm PE100 (D20 đến D2000) và PE80 (D20 đến D1200) theo ISO 4427-2:2019; bảng giá niêm yết của hãng thực hiện từ 17/07/2026.
Mục lục bài viết 8 mục
  1. 01Giá ống HDPE Tiền Phong 2026 tính thế nào?
  2. 02Bảng giá ống HDPE PE100 Tiền Phong
  3. 03Bảng giá ống HDPE PE80 Tiền Phong
  4. 04Chọn PE80 hay PE100, PN bao nhiêu?
  5. 05Giá ống HDPE thoát nước thải: ống gân sóng 2 lớp
  6. 06Ngoài giá ống: phụ kiện, máy hàn, vận chuyển
  7. 07Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống HDPE
  8. 08Mua ống HDPE Tiền Phong ở Phú An Khang

Tóm tắt nhanh

  • Bảng giá hiện hành: Bảng giá PE của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 17/07/2026, ống PE100, PE80 theo ISO 4427-2:2019, giá theo mét, trước và sau VAT 8 %.
  • Ví dụ (bảng giá từ 17/07/2026): ống PE100 D110 PN10 giá 170.000 đ/m trước VAT, 183.600 đ/m sau VAT 8 %; D32 PN10 là 15.984 đ/m sau VAT 8 %.
  • Thoát nước không áp: ống gân sóng HDPE 2 lớp, DN là đường kính trong, độ cứng vòng SN4 hoặc SN8; gioăng tính theo cái.
  • Mua ở Phú An Khang: chiết khấu theo khối lượng, cho mượn máy hàn ống HDPE; gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Bài có bảng giá đủ cỡ ống PE100, PE80, ống gân sóng HDPE 2 lớp cho thoát nước, cách chọn PE80 hay PE100 và PN, các khoản ngoài giá ống. Các dòng ống và bảng mã xem ở danh mục ống nhựa HDPE Tiền Phong.

Giá ống HDPE Tiền Phong 2026 tính thế nào?

Giá trong bài là giá niêm yết theo Bảng giá PE của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 17/07/2026. Mỗi dòng ứng với một cỡ ống (đường kính ngoài), một cấp PN và một độ dày thành; giá tính theo mét, có cột trước VAT và sau VAT 8 %. Vài mức giá ống PE100 PN10 hay được hỏi:

  • D32: 14.800 đ/m trước VAT, 15.984 đ/m sau VAT.
  • D63: 55.400 đ/m trước VAT, 59.832 đ/m sau VAT.
  • D110: 170.000 đ/m trước VAT, 183.600 đ/m sau VAT.
  • D200: 555.300 đ/m trước VAT, 599.724 đ/m sau VAT.

Theo catalogue HDPE của hãng, ống D32 giao cuộn 200 m, D63 cuộn 50 m, từ D110 giao cây 6 m. Giá niêm yết chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Khi hãng ra bảng giá mới thì giá đổi; nếu số trong bài khác bảng của hãng, bảng của hãng là căn cứ.

Bảng giá ống HDPE PE100 Tiền Phong

Ba bảng dưới lấy từ Bảng giá PE của Nhựa Tiền Phong (thực hiện từ 17/07/2026), phần ống HDPE PE100 theo ISO 4427-2:2019, chia theo dải cỡ: D20 đến D110, D125 đến D315, D355 đến D2000.

Ống HDPE PE100 Tiền Phong (ISO 4427-2:2019), DN 20–110
DN (mm)PN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
20162,08.7009.396
20202,310.20011.016
2512,52,011.10011.988
25162,313.20014.256
25203,015.40016.632
32102,014.80015.984
3212,52,418.10019.548
32163,021.20022.896
32203,625.50027.540
4082,018.80020.304
40102,422.60024.408
4012,53,027.30029.484
40163,732.80035.424
40204,539.00042.120
5082,429.10031.428
50103,034.70037.476
5012,53,741.70045.036
50164,650.90054.972
50205,660.20065.016
6383,045.10048.708
63103,855.40059.832
6312,54,767.20072.576
63165,880.10086.508
63207,195.900103.572
7583,664.20069.336
75104,579.10085.428
7512,55,695.300102.924
75166,8113.700122.796
75208,4135.800146.664
9084,3101.300109.404
90105,4112.200121.176
9012,56,7135.600146.448
90168,2162.800175.824
902010,1194.900210.492
11064,2109.400118.152
11085,3135.900146.772
110106,6170.000183.600
11012,58,1203.100219.348
1101610,0245.300264.924
1102012,3295.200318.816
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ống HDPE PE100 Tiền Phong (ISO 4427-2:2019), DN 125–315
DN (mm)PN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
12564,8141.600152.928
12586,0175.500189.540
125107,4214.600231.768
12512,59,2261.500282.420
1251611,4317.300342.684
1252014,0378.300408.564
14065,4177.600191.808
14086,7218.600236.088
140108,3267.900289.332
14012,510,3324.400350.352
1401612,7393.300424.764
1402015,7473.100510.948
16066,2232.800251.424
16087,7287.000309.960
160109,5352.000380.160
16012,511,8423.300457.164
1601614,6520.200561.816
1602017,9620.600670.248
18066,9290.800314.064
18088,6361.300390.204
1801010,7443.100478.548
18012,513,3539.700582.876
1801616,4654.300706.644
1802020,1784.700847.476
20067,7361.200390.096
20089,6450.100486.108
2001011,9555.300599.724
20012,514,7661.400714.312
2001618,2818.700884.196
2002022,4976.2001.054.296
22568,6453.200489.456
225810,8566.900612.252
2251013,4682.600737.208
22512,516,6836.000902.880
2251620,51.000.9001.080.972
2252025,21.207.3001.303.884
25069,6561.400606.312
250811,9691.700747.036
2501014,8845.700913.356
25012,518,41.039.4001.122.552
2501622,71.245.3001.344.924
2502027,91.489.9001.609.092
280610,7696.200751.896
280813,4882.300952.884
2801016,61.053.8001.138.104
28012,520,61.303.2001.407.456
2801625,41.560.7001.685.556
2802031,31.866.2002.015.496
315612,1887.700958.716
315815,01.105.3001.193.724
3151018,71.341.8001.449.144
31512,523,21.629.9001.760.292
3151628,61.975.5002.133.540
3152035,22.377.3002.567.484
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ống HDPE PE100 Tiền Phong (ISO 4427-2:2019), DN 355–2000
DN (mm)PN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
355613,61.127.6001.217.808
355816,91.389.9001.501.092
3551021,11.705.2001.841.616
35512,526,12.067.2002.232.576
3551632,22.507.9002.708.532
3552039,73.015.8003.257.064
400615,31.422.5001.536.300
400819,11.782.4001.924.992
4001023,72.166.8002.340.144
40012,529,42.617.2002.826.576
4001636,33.196.2003.451.896
4002044,73.840.9004.148.172
450617,21.817.9001.963.332
450821,52.237.3002.416.284
4501026,72.737.9002.956.932
45012,533,13.309.0003.573.720
4501640,94.045.4004.369.032
4502050,34.855.6005.244.048
500619,12.213.9002.391.012
500823,92.775.5002.997.540
5001029,73.404.8003.677.184
50012,536,84.118.1004.447.548
5001645,45.014.7005.415.876
5002055,86.005.8006.486.264
560621,43.040.6003.283.848
560826,73.749.3004.049.244
5601033,24.603.4004.971.672
56012,541,25.618.8006.068.304
5601650,86.786.8007.329.744
630624,13.852.6004.160.808
630830,04.737.3005.116.284
6301037,45.830.6006.297.048
63012,546,37.101.8007.669.944
6301657,28.063.2008.708.256
710627,24.905.0005.297.400
710833,96.040.2006.523.416
7101042,17.409.7008.002.476
71012,552,29.035.9009.758.772
7101664,510.939.10011.814.228
800630,66.212.1006.709.068
800838,17.656.2008.268.696
8001047,49.395.90010.147.572
80012,558,89.650.40010.422.432
900634,47.856.6008.485.128
900842,99.687.30010.462.284
9001053,311.885.10012.835.908
90012,566,114.520.70015.682.356
1000638,29.694.40010.469.952
1000847,711.969.00012.926.520
10001059,314.688.40015.863.472
100012,573,517.686.00019.100.880
1200645,913.963.40015.080.472
1200857,217.226.80018.604.944
12001071,120.233.70021.852.396
1400653,522.443.80024.239.304
1400866,727.676.80029.890.944
14001083,033.745.40036.445.032
1600661,229.334.40031.681.152
1600876,236.139.10039.030.228
16001094,844.047.30047.571.084
1800668,837.258.60040.239.288
1800885,845.705.70049.362.156
2000676,446.039.20049.722.336
2000895,356.434.20060.948.936
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Ống PE100 trong bảng giá có từ PN6 đến PN20. Cỡ nhỏ không có cấp thấp: D20 chỉ có PN16 và PN20, còn PN6 bắt đầu từ D110. Bảng giá không có PN25.

Bảng giá ống HDPE PE80 Tiền Phong

Hai bảng dưới là phần ống HDPE PE80 trong cùng Bảng giá PE của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 17/07/2026.

Ống HDPE PE80 Tiền Phong (ISO 4427-2:2019), DN 20–110
DN (mm)PN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
2012,52,08.5009.180
20162,310.20011.016
25102,011.10011.988
2512,52,312.90013.932
25163,015.40016.632
3282,015.20016.416
32102,417.70019.116
3212,53,021.30023.004
32163,625.50027.540
4062,018.80020.304
4082,422.60024.408
40103,027.30029.484
4012,53,732.80035.424
40164,539.00042.120
5062,429.10031.428
5083,035.20038.016
50103,742.00045.360
5012,54,650.80054.864
50165,660.20065.016
6363,044.90048.492
6383,855.90060.372
63104,767.10072.468
6312,55,880.90087.372
63167,195.900103.572
7563,663.80068.904
7584,579.20085.536
75105,695.900103.572
7512,56,8113.000122.040
75168,4135.900146.772
9064,3102.700110.916
9085,4114.600123.768
90106,7135.900146.772
9012,58,2162.600175.608
901610,1195.200210.816
11065,3135.400146.232
11086,6166.600179.928
110108,1205.300221.724
11012,510,0243.300262.764
1101612,3295.300318.924
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ống HDPE PE80 Tiền Phong (ISO 4427-2:2019), DN 125–1200
DN (mm)PN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
12566,0174.500188.460
12587,4213.000230.040
125109,2262.000282.960
12512,511,4316.700342.036
1251614,0378.600408.888
14066,7216.800234.144
14088,3267.200288.576
1401010,3326.700352.836
14012,512,7390.600421.848
1401615,7473.100510.948
16067,7284.900307.692
16089,5348.400376.272
1601011,8428.500462.780
16012,514,6513.400554.472
1601617,9620.900670.572
18068,6358.300386.964
180810,7441.900477.252
1801013,3541.800585.144
18012,516,4651.200703.296
1801620,1784.700847.476
20069,6445.400481.032
200811,9549.100593.028
2001014,7674.400728.352
20012,518,2803.400867.672
2001622,4976.0001.054.080
225610,8561.500606.420
225813,4693.300748.764
2251016,6833.000899.640
22512,520,51.004.8001.085.184
2251625,21.207.3001.303.884
250611,9687.000741.960
250814,8852.000920.160
2501018,41.030.1001.112.508
25012,522,71.256.5001.357.020
2501627,91.491.3001.610.604
280613,4864.500933.660
280816,61.069.7001.155.276
2801020,61.292.1001.395.468
28012,525,41.574.7001.700.676
2801631,31.868.3002.017.764
315615,01.086.6001.173.528
315818,71.354.0001.462.320
3151023,21.634.7001.765.476
31512,528,61.968.2002.125.656
3151635,22.376.8002.566.944
355616,91.390.1001.501.308
355821,11.706.5001.843.020
3551026,12.075.4002.241.432
35512,532,22.497.5002.697.300
3551639,73.017.1003.258.468
400619,11.751.5001.891.620
400823,72.179.2002.353.536
4001029,42.638.7002.849.796
40012,536,33.169.7003.423.276
4001644,73.838.5004.145.580
450621,52.235.7002.414.556
450826,72.740.5002.959.740
4501033,13.341.3003.608.604
45012,540,94.006.0004.326.480
4501650,34.849.8005.237.784
500623,92.734.7002.953.476
500829,73.405.5003.677.940
5001036,84.143.5004.474.980
50012,545,44.983.6005.382.288
5001655,86.009.9006.490.692
560626,73.749.3004.049.244
560833,24.603.4004.971.672
5601041,25.618.8006.068.304
56012,550,86.786.8007.329.744
630630,04.737.3005.116.284
630837,45.830.6006.297.048
6301046,37.101.8007.669.944
63012,557,28.063.2008.708.256
710633,96.040.2006.523.416
710842,17.409.7008.002.476
7101052,29.035.9009.758.772
71012,564,510.939.10011.814.228
800638,17.656.2008.268.696
800847,49.395.90010.147.572
8001058,89.650.40010.422.432
900642,99.687.30010.462.284
900853,311.885.10012.835.908
9001066,214.520.70015.682.356
1000647,711.969.00012.926.520
1000859,314.688.40015.863.472
1200657,217.226.80018.604.944
1200871,120.233.70021.852.396
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Ống PE80 trong bảng giá cao nhất là PN16, cỡ lớn nhất D1200. Từ D560 trở lên, mỗi cỡ có ít cấp PN hơn.

Chọn PE80 hay PE100, PN bao nhiêu?

Theo trang Hỏi đáp của Nhựa Tiền Phong, PE80 và PE100 là hai loại nguyên liệu có độ bền tối thiểu (MRS) khác nhau, được in trên ống để phân biệt. Cùng PN, ống PE100 có thành mỏng hơn ống PE80. Ngược lại, cùng độ dày (cùng SDR), ống PE80 thấp hơn một cấp PN: theo catalogue HDPE, SDR17 là PE100 PN10 nhưng chỉ là PE80 PN8. Ví dụ cùng cỡ D110, cấp PN10, giá sau VAT 8 % từ 17/07/2026:

  • Ống PE100 dày 6,6 mm: 183.600 đ/m.
  • Ống PE80 dày 8,1 mm: 221.724 đ/m.

Khi chọn PN, bạn lưu ý:

  • PN tính ở 20 °C. Nước ấm hơn thì áp cho phép giảm theo hệ số của hãng: 0,85 ở 30 °C, 0,73 ở 40 °C. Ống PN10 ở 40 °C còn khoảng 7,3 bar (phép tính).
  • Chỉ dẫn nước lạnh. Ống HDPE Tiền Phong dùng cho nước không quá 40 °C.
  • PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến, lấy theo bản vẽ. Phú An Khang khuyên với tuyến đẩy trực tiếp từ máy bơm, nhờ người thiết kế tính cả áp va đập thủy lực trước khi chốt PN.
  • Hồ sơ dự án. Giấy chứng nhận hợp quy số 133/2024/DNSX-VLXD do Viện Vật liệu xây dựng cấp cho ống PE80, PE100 của Tiền Phong ghi PN6 đến PN16. Ống PN20 có trong bảng giá nhưng nằm ngoài giấy này, nên hỏi trước nếu công trình cần hồ sơ hợp quy.

Cách đọc SDR, PN, độ dày có ở bài thông số ống nhựa HDPE Tiền Phong; mã từng cỡ của cấp hay dùng xem trang ống HDPE 100 PN10 Tiền Phong. Ống uPVC D110 là loại khác ống HDPE D110; giá ống uPVC cỡ này xem bài ống nhựa Tiền Phong 110 C2 giá bao nhiêu.

Giá ống HDPE thoát nước thải: ống gân sóng 2 lớp

Ống gân sóng HDPE 2 lớp có lớp ngoài gân sóng, lớp trong trơn, dùng cho thoát nước không áp như nước mưa, nước thải. Theo trang bảng đường kính ống HDPE 2 lớp gân sóng, cỡ DN của ống gân sóng là đường kính trong, khác ống HDPE trơn ghi theo đường kính ngoài. SN4, SN8 là độ cứng vòng (kN/m²). Ống dài 6 m mỗi cây, nối bằng đầu nong và gioăng cao su. Hai bảng dưới lấy từ Bảng giá PE của Nhựa Tiền Phong (từ 17/07/2026, ISO 21138-3:2007): ống tính theo mét, gioăng tính theo cái.

Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong (ISO 21138-3:2007), DN là đường kính trong
DN (mm)Độ cứng vòngTrước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
200SN4511.900552.852
200SN8573.800619.704
250SN4675.000729.000
250SN8756.000816.480
300SN4725.700783.756
300SN8900.000972.000
400SN41.248.8001.348.704
400SN81.645.9001.777.572
500SN41.867.5002.016.900
500SN82.700.0002.916.000
600SN42.799.0003.022.920
600SN83.388.5003.659.580
800SN44.761.0005.141.880
800SN86.293.3006.796.764
1000SN49.292.50010.035.900
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ống gân sóng 2 lớp HDPE, PP Tiền Phong và gioăng (ISO 21138-3:2007): Gioăng ống gân sóng PE/PP
DN (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20099.600107.568
250129.900140.292
300205.900222.372
400388.200419.256
500742.500801.900
6001.080.0001.166.400
8002.632.5002.843.100
10004.657.5005.030.100
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Chọn SN4 hay SN8 theo độ sâu chôn và tải trọng mặt đường trong thiết kế; DN1000 chỉ có SN4. Ống gân sóng không thay ống HDPE áp lực trong cấp nước. Tuyến nước thải có áp, như ống đẩy sau máy bơm, dùng ống PE100, PE80 với PN theo thiết kế. Cùng bảng giá còn có ống gân sóng PP 2 lớp (SN8, SN12), xem ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.

Ngoài giá ống: phụ kiện, máy hàn, vận chuyển

Bảng giá ống chỉ tính giá ống theo mét. Bảng dưới tóm các khoản cần tính thêm, theo catalogue HDPE của Tiền Phong và chính sách của Phú An Khang; giá phụ tùng HDPE ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.

Khoản Ghi chú
Phụ tùng nối Răng xiết cho cỡ D20 đến D90; phụ tùng hàn mặt đầu (ép phun, hàn gia công) từ D90; mặt bích từ D40. Xem nhóm phụ kiện HDPE.
Máy hàn Phú An Khang cho mượn máy hàn ống HDPE. Máy có bàn nhiệt nóng, nên giao thợ có chuyên môn; các bước xem bài quy trình hàn ống HDPE Tiền Phong.
Van khóa HDPE Không có trong catalogue HDPE của Tiền Phong. Xem trang van khóa nhựa HDPE; thương hiệu xác nhận khi báo giá.
Vận chuyển Theo chính sách giao nhận; phí giao ngoài tỉnh thỏa thuận trong báo giá.
Công lắp đặt Không có trong bảng giá của hãng; do đơn vị thi công báo.

Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy Nhựa Tiền Phong tới công trình. Các tỉnh nhận hàng xem trang khu vực giao hàng.

Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống HDPE

  • Lẫn DN ống gân sóng với ống HDPE trơn: ống gân sóng ghi theo đường kính trong, ống trơn theo đường kính ngoài.
  • Chỉ nhìn cỡ ống, bỏ qua PN: cùng D110, ống PE100 có giá từ 118.152 đ/m (PN6) đến 318.816 đ/m (PN20), sau VAT 8 %, theo bảng giá từ 17/07/2026.
  • Lẫn ống HDPE với ống uPVC cùng cỡ: hai loại khác vật liệu, cách nối và bảng giá.
  • Chọn PN theo áp ở 20 °C cho nước ấm: cần nhân hệ số giảm áp ở mục trên.

Mua ống HDPE Tiền Phong ở Phú An Khang

Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, trụ sở ở Quảng Ngãi; thông tin công ty xem bài ống nhựa Tiền Phong Quảng Ngãi. Giá theo bảng giá niêm yết của hãng, chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Với công trình, Phú An Khang:

  • cho mượn máy hàn ống HDPE;
  • cử kỹ thuật tới công trình khi cần;
  • nhận lại hàng chưa dùng hết (còn nguyên, đúng mã) theo giá đã mua.

Để báo giá đúng, bạn chuẩn bị danh sách:

  1. Loại ống: PE100, PE80 hay ống gân sóng 2 lớp.
  2. Cỡ ống và PN; với ống gân sóng là DN và SN.
  3. Số mét từng cỡ.
  4. Phụ tùng theo cách nối: răng xiết, hàn hay mặt bích.
  5. Địa chỉ công trình và thời gian cần hàng.

Rồi gửi danh sách vật tư để nhận báo giá qua trang gửi BOQ hoặc nhận báo giá; gọi hoặc nhắn Zalo phòng dự án 0985.557.895. Showroom Nhựa Tiền Phong ở 37–⁠39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.

Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá niêm yết 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá ống HDPE Tiền Phong mới nhất áp dụng từ ngày nào?

Bảng giá PE của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 17/07/2026 là bảng Phú An Khang dùng khi đối chiếu ngày 30/10/2026. Bảng có ống PE100, PE80 theo ISO 4427-2:2019 và ống gân sóng 2 lớp theo ISO 21138-3:2007, giá theo mét, trước và sau VAT 8 %. Khi hãng ra bảng mới thì giá đổi, bảng của hãng là căn cứ.

Giá ống HDPE 110 Tiền Phong bao nhiêu một mét?

Tùy loại nhựa và PN. Theo bảng giá Nhựa Tiền Phong từ 17/07/2026, ống PE100 D110 PN10 dày 6,6 mm giá 170.000 đ/m trước VAT, 183.600 đ/m sau VAT 8 %; ống PE80 D110 PN10 dày 8,1 mm giá 221.724 đ/m sau VAT. Ống từ D110 giao cây 6 m. Đây là giá niêm yết, chưa trừ chiết khấu theo khối lượng.

Giá ống HDPE 32 và ống HDPE 63 bao nhiêu?

Với ống PE100 PN10, theo bảng giá Nhựa Tiền Phong từ 17/07/2026: D32 dày 2,0 mm giá 15.984 đ/m, D63 dày 3,8 mm giá 59.832 đ/m, đều là giá sau VAT 8 %. Theo catalogue của hãng, D32 giao cuộn 200 m, D63 giao cuộn 50 m. Cấp PN cao hơn có thành dày hơn và giá khác, xem bảng PE100 theo cỡ.

Ống HDPE thoát nước thải giá bao nhiêu?

Tuyến thoát nước không áp có thể dùng ống gân sóng HDPE 2 lớp, cỡ DN là đường kính trong. Theo bảng giá từ 17/07/2026, ống DN300 SN4 giá 725.700 đ/m trước VAT, 783.756 đ/m sau VAT 8 %; SN8 cùng cỡ 972.000 đ/m sau VAT. Gioăng nối tính riêng theo cái. Tuyến có áp như ống đẩy sau máy bơm dùng ống PE100, PE80 theo PN thiết kế.

Nên chọn ống HDPE PE80 hay PE100?

Phú An Khang khuyên đặt đúng loại nhựa và PN ghi trên bản vẽ. Theo Nhựa Tiền Phong, cùng PN thì ống PE100 có thành mỏng hơn ống PE80; cùng độ dày thì PE80 thấp hơn một cấp PN. Chọn PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất, tính ở 20 °C; nước ấm hơn thì áp cho phép giảm, và ống chỉ dùng cho nước đến 40 °C.

Giá ống HDPE đã gồm phụ kiện, máy hàn và công lắp đặt chưa?

Chưa. Bảng giá của hãng chỉ là giá ống theo mét, chưa gồm phụ tùng nối, vận chuyển và công lắp đặt; công lắp đặt do đơn vị thi công báo. Phú An Khang cho mượn máy hàn ống HDPE, cử kỹ thuật tới công trình khi cần và tính chiết khấu theo khối lượng. Gửi danh sách vật tư qua Zalo 0985.557.895 để nhận báo giá.

PHÒNG DỰ ÁN PHÚ AN KHANG

Gửi danh sách vật tư, nhận báo giá theo khối lượng.

Đối chiếu mã và quy cách, kiểm tra hàng tại tổng kho Quảng Ngãi, báo giá kèm kế hoạch giao hàng.

0985.557.895
Facebook
Chủ đề: Hướng dẫn mua hàng
Phú An Khang

Nhà phân phối vật tư điện nước từ 10/2011, trụ sở Quảng Ngãi; đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành. Bài viết tổng hợp từ tài liệu hãng và kinh nghiệm cung ứng cho công trình.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng