
Y hàn HDPE Nhựa Tiền Phong D90–D1200
Xem giá niêm yết 2026Y hàn HDPE Nhựa Tiền Phong là ba chạc 60° hàn gia công, nhập hoặc tách dòng xiên trên tuyến ống HDPE D90–D1200, đấu nối bằng hàn đối đầu.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Đường kính
- D90–D1200 mm
- Góc nhánh
- 60° (ba chạc 60° hàn)
- Áp suất (PE100)
- PN6–12,5 (D90–D710); PN6–10 (D800–D1200)
- Áp suất (PE80)
- PN6–10 (D90–D710); PN6–8 (D800–D1200)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Đường kính | D90–D1200 mm |
| Góc nhánh | 60° (ba chạc 60° hàn) |
| Áp suất (PE100) | PN6–12,5 (D90–D710); PN6–10 (D800–D1200) |
| Áp suất (PE80) | PN6–10 (D90–D710); PN6–8 (D800–D1200) |
| Kích thước Z | 550 mm (D90) – 3600 mm (D1200) |
| Chiều dài nhánh Z1 | 360 mm (D90) – 2500 mm (D1200) |
| Kết cấu | Hàn gia công, ba đầu ống trơn |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu (hàn mặt đầu) |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-3:2019 (phụ tùng HDPE) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 90 | 6 | 178.600 | 192.888 |
| 90 | 8 | 213.600 | 230.688 |
| 90 | 10 | 255.700 | 276.156 |
| 110 | 6 | 287.000 | 309.960 |
| 110 | 8 | 344.400 | 371.952 |
| 110 | 10 | 413.500 | 446.580 |
| 125 | 6 | 391.000 | 422.280 |
| 125 | 8 | 473.700 | 511.596 |
| 125 | 10 | 567.400 | 612.792 |
| 140 | 6 | 513.100 | 554.148 |
| 140 | 8 | 619.500 | 669.060 |
| 140 | 10 | 744.900 | 804.492 |
| 160 | 6 | 733.900 | 792.612 |
| 160 | 8 | 891.600 | 962.928 |
| 160 | 10 | 1.064.700 | 1.149.876 |
| 180 | 6 | 1.040.000 | 1.123.200 |
| 180 | 8 | 1.255.400 | 1.355.832 |
| 180 | 10 | 1.500.600 | 1.620.648 |
| 200 | 6 | 1.376.900 | 1.487.052 |
| 200 | 8 | 1.669.400 | 1.802.952 |
| 200 | 10 | 2.005.600 | 2.166.048 |
| 225 | 6 | 1.886.700 | 2.037.636 |
| 225 | 8 | 2.284.900 | 2.467.692 |
| 225 | 10 | 2.735.100 | 2.953.908 |
| 250 | 6 | 2.415.300 | 2.608.524 |
| 250 | 8 | 2.920.200 | 3.153.816 |
| 250 | 10 | 3.496.900 | 3.776.652 |
| 280 | 6 | 3.126.700 | 3.376.836 |
| 280 | 8 | 3.777.900 | 4.080.132 |
| 280 | 10 | 4.540.600 | 4.903.848 |
| 315 | 6 | 4.265.200 | 4.606.416 |
| 315 | 8 | 5.146.500 | 5.558.220 |
| 315 | 10 | 6.187.600 | 6.682.608 |
| 355 | 6 | 5.576.400 | 6.022.512 |
| 355 | 8 | 6.733.000 | 7.271.640 |
| 355 | 10 | 8.096.300 | 8.744.004 |
| 400 | 6 | 7.775.200 | 8.397.216 |
| 400 | 8 | 9.384.900 | 10.135.692 |
| 400 | 10 | 11.289.200 | 12.192.336 |
| 450 | 6 | 10.458.300 | 11.294.964 |
| 450 | 8 | 12.650.700 | 13.662.756 |
| 450 | 10 | 15.181.500 | 16.396.020 |
| 500 | 6 | 16.241.300 | 17.540.604 |
| 500 | 8 | 19.671.200 | 21.244.896 |
| 500 | 10 | 23.556.400 | 25.440.912 |
| 560 | 6 | 24.529.000 | 26.491.320 |
| 560 | 8 | 29.625.900 | 31.995.972 |
| 630 | 6 | 33.054.600 | 35.698.968 |
| 630 | 8 | 39.853.900 | 43.042.212 |
| 710 | 6 | 47.767.000 | 51.588.360 |
| 710 | 8 | 58.034.100 | 62.676.828 |
| 800 | 6 | 63.810.500 | 68.915.340 |
| 900 | 6 | 88.476.400 | 95.554.512 |
| 1000 | 6 | 121.525.900 | 131.247.972 |
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 90 | 6 | 213.600 | 230.688 |
| 90 | 8 | 255.700 | 276.156 |
| 110 | 6 | 344.400 | 371.952 |
| 110 | 8 | 413.500 | 446.580 |
| 125 | 6 | 473.700 | 511.596 |
| 125 | 8 | 567.400 | 612.792 |
| 140 | 6 | 619.500 | 669.060 |
| 140 | 8 | 744.900 | 804.492 |
| 160 | 6 | 891.600 | 962.928 |
| 160 | 8 | 1.064.700 | 1.149.876 |
| 180 | 6 | 1.255.400 | 1.355.832 |
| 180 | 8 | 1.500.600 | 1.620.648 |
| 200 | 6 | 1.669.400 | 1.802.952 |
| 200 | 8 | 2.005.600 | 2.166.048 |
| 225 | 6 | 2.284.900 | 2.467.692 |
| 225 | 8 | 2.735.100 | 2.953.908 |
| 250 | 6 | 2.920.200 | 3.153.816 |
| 250 | 8 | 3.496.900 | 3.776.652 |
| 280 | 6 | 3.777.900 | 4.080.132 |
| 280 | 8 | 4.540.600 | 4.903.848 |
| 315 | 6 | 5.146.500 | 5.558.220 |
| 315 | 8 | 6.187.600 | 6.682.608 |
| 355 | 6 | 6.733.000 | 7.271.640 |
| 355 | 8 | 8.096.300 | 8.744.004 |
| 400 | 6 | 9.384.900 | 10.135.692 |
| 400 | 8 | 11.289.200 | 12.192.336 |
| 450 | 6 | 12.650.700 | 13.662.756 |
| 450 | 8 | 15.181.500 | 16.396.020 |
| 500 | 6 | 19.671.200 | 21.244.896 |
| 500 | 8 | 23.556.400 | 25.440.912 |
| 560 | 6 | 29.625.900 | 31.995.972 |
| 630 | 6 | 39.853.900 | 43.042.212 |
| 710 | 6 | 58.034.100 | 62.676.828 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Y hàn HDPE Nhựa Tiền Phong là ba chạc hàn gia công có nhánh xiên, dùng để nhập hoặc tách dòng trên tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong cỡ D90–D1200. Theo catalogue của hãng, góc nhánh là 60°; dòng chảy rẽ thoải hơn tê 90°, phù hợp đường thu gom, thoát nước và các điểm nhập dòng của tuyến chính.
Đặc điểm
- Dải cỡ D90 đến D1200, cùng dải cỡ với danh sách trên trang.
- Kích thước tham khảo: D110 có Z 600 mm, Z1 400 mm; D315 có Z 1180 mm, Z1 770 mm; D630 có Z 2200 mm, Z1 1500 mm.
- Cấp áp với PE100: PN6–12,5 cho D90–D710, PN6–10 cho D800–D1200; PE80 thấp hơn một bậc.
- Sản xuất theo ISO 4427-3:2019 cho phụ tùng HDPE.
Lưu ý khi đặt hàng
Một số tài liệu cũ gọi sản phẩm là ba chạc 45°; quy cách theo catalogue Nhựa Tiền Phong là 60°, nên kiểm tra lại bản vẽ nếu thiết kế yêu cầu nhánh 45°. Phụ kiện dài (Z đến 3600 mm ở D1200) nên cần kê đỡ và tính chỗ cho máy hàn ở ba đầu; mỗi đầu vạt phẳng, căn tâm, gia nhiệt rồi ép và giữ áp khi nguội. Các phương pháp nối ống HDPE được so sánh trong bài nối ống nước nhựa đen Tiền Phong.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Gửi quy cách, vật liệu và cấp áp để Phú An Khang báo giá theo BOQ.
Câu hỏi thường gặp
Y hàn HDPE Tiền Phong là góc 45 hay 60 độ?
Theo catalogue HDPE của Nhựa Tiền Phong, Y hàn HDPE là ba chạc 60° hàn gia công, có các cỡ D90 đến D1200, cùng dải cỡ với danh sách trên trang. Nếu thiết kế yêu cầu nhánh 45°, cần trao đổi trước với Phú An Khang để kiểm tra phương án.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






