
Ống HDPE PE80 Nhựa Tiền Phong PN16
Ống HDPE PE80 PN16 Nhựa Tiền Phong (SDR9) chịu áp suất danh nghĩa 16 bar ở 20 °C, đường kính D16–D630, dùng cho tuyến cấp nước và đường ống công nghiệp áp lực cao.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE80
- Áp suất danh nghĩa
- PN16 (16 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 9
- Dải đường kính
- D16–D630 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | HDPE PE80 PN16 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE80 |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 (16 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 9 |
| Dải đường kính | D16–D630 mm |
| Độ dày thành | 2,0 mm (D16) – 70,3 mm (D630) |
| Quy cách cung cấp | cuộn 300 m (D16–D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63), 25 m (D75–D90); cây 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Cùng độ dày với | HDPE PE100 PN20 |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 24 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D16 PN16 | Ø16 × 2,0 mm · cuộn 300 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | báo giá | ||
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D20 PN16 | Ø20 × 2,3 mm · cuộn 300 m | 10.200 | 11.016 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D25 PN16 | Ø25 × 3,0 mm · cuộn 300 m | 15.400 | 16.632 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN16 | Ø32 × 3,6 mm · cuộn 200 m | 25.500 | 27.540 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN16 | Ø40 × 4,5 mm · cuộn 100 m | 39.000 | 42.120 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D50 PN16 | Ø50 × 5,6 mm · cuộn 100 m | 60.200 | 65.016 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D63 PN16 | Ø63 × 7,1 mm · cuộn 50 m | 95.900 | 103.572 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN16 | Ø75 × 8,4 mm · cuộn 25 m | 135.900 | 146.772 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN16 | Ø90 × 10,1 mm · cuộn 25 m | 195.200 | 210.816 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN16 | Ø110 × 12,3 mm · cây 6 m | 295.300 | 318.924 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN16 | Ø125 × 14,0 mm · cây 6 m | 378.600 | 408.888 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN16 | Ø140 × 15,7 mm · cây 6 m | 473.100 | 510.948 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN16 | Ø160 × 17,9 mm · cây 6 m | 620.900 | 670.572 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN16 | Ø180 × 20,1 mm · cây 6 m | 784.700 | 847.476 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN16 | Ø200 × 22,4 mm · cây 6 m | 976.000 | 1.054.080 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN16 | Ø225 × 25,2 mm · cây 6 m | 1.207.300 | 1.303.884 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D250 PN16 | Ø250 × 27,9 mm · cây 6 m | 1.491.300 | 1.610.604 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D280 PN16 | Ø280 × 31,3 mm · cây 6 m | 1.868.300 | 2.017.764 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN16 | Ø315 × 35,2 mm · cây 6 m | 2.376.800 | 2.566.944 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN16 | Ø355 × 39,7 mm · cây 6 m | 3.017.100 | 3.258.468 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D400 PN16 | Ø400 × 44,7 mm · cây 6 m | 3.838.500 | 4.145.580 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D450 PN16 | Ø450 × 50,3 mm · cây 6 m | 4.849.800 | 5.237.784 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D500 PN16 | Ø500 × 55,8 mm · cây 6 m | 6.009.900 | 6.490.692 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D560 PN16 | Ø560 × 62,5 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | báo giá | ||
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống HDPE PE80 PN16 của Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR9, chịu áp suất danh nghĩa 16 bar ở 20 °C và được sản xuất từ D16 đến D630 mm. Dòng ống này dùng cho tuyến cấp nước áp lực cao, đường ống công nghiệp và các đoạn chịu áp lớn trong mạng phân phối.
Đặc điểm
- Độ dày tiêu biểu: D20 dày 2,3 mm, D32 dày 3,6 mm, D50 dày 5,6 mm, D110 dày 12,3 mm, D200 dày 22,4 mm, D400 dày 44,7 mm.
- Cỡ D16–D90 giao dạng cuộn (300 m với D16–D25, 25 m với D75–D90); từ D110 là cây 6 m.
- Cùng độ dày SDR9, ống nhựa PE100 được xếp PN20.
- Sản xuất theo ISO 4427-2:2019 và TCVN 7305:2008.
Lưu ý chọn ống
Thành ống dày hơn làm giảm đường kính trong: cỡ D110 PN16 dày 12,3 mm còn lòng ống khoảng 85,4 mm, trong khi D110 PN10 dày 8,1 mm có lòng ống khoảng 93,8 mm. Vì vậy chỉ nên chọn PN16 khi áp lực làm việc thực sự cần, hoặc cân nhắc ống PE100 PN16 (SDR11) có thành mỏng hơn. Nhiệt độ sử dụng không quá 40 °C; trên 20 °C cần nhân hệ số suy giảm áp suất của hãng. Đoạn ống đổ bê tông bao kín phải được bọc vật liệu chịu nén như vải địa kỹ thuật hoặc xốp PE dày 6 mm trước khi đổ.
Ống thuộc nhóm ống HDPE PE80 Tiền Phong do Nhựa Tiền Phong sản xuất; tham khảo bài chọn ống HDPE cho công trình. Bảo hành theo chính sách bảo hành; công trình nhiều cỡ có thể gửi BOQ vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE PE80 PN16 phi 110 có đường kính trong bao nhiêu?
Ống HDPE PE80 PN16 Nhựa Tiền Phong cỡ D110 dày 12,3 mm, nên đường kính trong danh nghĩa khoảng 85,4 mm (110 − 2 × 12,3). Cùng cỡ D110, ống PE80 PN10 dày 8,1 mm có lòng ống khoảng 93,8 mm.
Ống HDPE PE80 PN16 phi 63 giao cuộn bao nhiêu mét?
Ống HDPE PE80 PN16 Nhựa Tiền Phong cỡ D63 dày 7,1 mm và giao dạng cuộn 50 m. Các cỡ D75 và D90 cùng cấp PN16 dày 8,4 mm và 10,1 mm, giao cuộn 25 m; từ D110 trở lên ống ở dạng cây 6 m.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






