
Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong
Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong là ống PE100 SDR13,6 chịu áp 12,5 bar ở 20 °C, cỡ D25–D1200, dùng khi áp lực tuyến vượt 10 bar nhưng chưa cần PN16.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE100
- Áp suất danh nghĩa
- PN12,5 (12,5 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 13,6
- Đường kính ngoài
- D25–D1200 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | PE100 PN12,5 · SDR13,6 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE100 |
| Áp suất danh nghĩa | PN12,5 (12,5 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 13,6 |
| Đường kính ngoài | D25–D1200 mm |
| Độ dày thành | 2,0 (D25) · 4,7 (D63) · 8,1 (D110) · 11,8 (D160) · 14,7 (D200) · 23,2 (D315) · 36,8 (D500) · 58,8 (D800) · 88,2 (D1200) mm |
| Quy cách | cuộn 300 m (D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63–D75), 25 m (D90); cây 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Kiểu nối | Phụ tùng răng xiết (D25–D90), hàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 28 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D25 PN12,5 | Ø25 × 2,0 mm · cuộn 300 m | 11.100 | 11.988 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN12,5 | Ø32 × 2,4 mm · cuộn 200 m | 18.100 | 19.548 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D40 PN12,5 | Ø40 × 3,0 mm · cuộn 100 m | 27.300 | 29.484 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN12,5 | Ø50 × 3,7 mm · cuộn 100 m | 41.700 | 45.036 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN12,5 | Ø63 × 4,7 mm · cuộn 50 m | 67.200 | 72.576 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN12,5 | Ø75 × 5,6 mm · cuộn 50 m | 95.300 | 102.924 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN12,5 | Ø90 × 6,7 mm · cuộn 25 m | 135.600 | 146.448 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN12,5 | Ø110 × 8,1 mm · cây 6 m | 203.100 | 219.348 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN12,5 | Ø125 × 9,2 mm · cây 6 m | 261.500 | 282.420 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN12,5 | Ø140 × 10,3 mm · cây 6 m | 324.400 | 350.352 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D160 PN12,5 | Ø160 × 11,8 mm · cây 6 m | 423.300 | 457.164 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D180 PN12,5 | Ø180 × 13,3 mm · cây 6 m | 539.700 | 582.876 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D200 PN12,5 | Ø200 × 14,7 mm · cây 6 m | 661.400 | 714.312 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D225 PN12,5 | Ø225 × 16,6 mm · cây 6 m | 836.000 | 902.880 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN12,5 | Ø250 × 18,4 mm · cây 6 m | 1.039.400 | 1.122.552 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN12,5 | Ø280 × 20,6 mm · cây 6 m | 1.303.200 | 1.407.456 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN12,5 | Ø315 × 23,2 mm · cây 6 m | 1.629.900 | 1.760.292 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D355 PN12,5 | Ø355 × 26,1 mm · cây 6 m | 2.067.200 | 2.232.576 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D400 PN12,5 | Ø400 × 29,4 mm · cây 6 m | 2.617.200 | 2.826.576 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D450 PN12,5 | Ø450 × 33,1 mm · cây 6 m | 3.309.000 | 3.573.720 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN12,5 | Ø500 × 36,8 mm · cây 6 m | 4.118.100 | 4.447.548 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN12,5 | Ø560 × 41,2 mm · cây 6 m | 5.618.800 | 6.068.304 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN12,5 | Ø630 × 46,3 mm · cây 6 m | 7.101.800 | 7.669.944 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN12,5 | Ø710 × 52,2 mm · cây 6 m | 9.035.900 | 9.758.772 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN12,5 | Ø800 × 58,8 mm · cây 6 m | 9.650.400 | 10.422.432 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN12,5 | Ø900 × 66,1 mm · cây 6 m | 14.520.700 | 15.682.356 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN12,5 | Ø1000 × 73,5 mm · cây 6 m | 17.686.000 | 19.100.880 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1200 PN12,5 | Ø1200 × 88,2 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | báo giá | ||
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong là ống PE100 tỷ số SDR13,6, áp suất danh nghĩa 12,5 bar ở 20 °C. Cấp này nằm giữa PN10 và PN16, phù hợp tuyến có áp lực làm việc trên 10 bar, đường ống qua vùng địa hình dốc hoặc khi cần dự phòng áp cho mạng cấp nước.
Đặc điểm
- Dải cỡ D25–D1200; D110 dày 8,1 mm, D200 dày 14,7 mm, D800 dày 58,8 mm.
- Cùng SDR13,6, ống PE80 chỉ đạt PN10; với yêu cầu 12,5 bar, PE80 phải dùng SDR11 dày hơn.
- Cỡ nhỏ giao cuộn (D25 cuộn 300 m, D63–D75 cuộn 50 m), từ D110 giao cây 6 m.
Lưu ý
- Hệ số giảm áp theo nhiệt độ của hãng: 0,92 ở 25 °C, 0,85 ở 30 °C, 0,73 ở 40 °C; ống PN12,5 ở 40 °C còn khoảng 9,1 bar.
- Nên đồng bộ phụ tùng cùng cấp áp: phụ tùng hàn mặt đầu ép phun của hãng đạt đến PN16 với D90–D250 và đến PN10 với D280–D315.
Phụ kiện cho tuyến cây 6 m có thể chọn phụ kiện HDPE hàn đối đầu; xem toàn bộ nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong. Ống bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; dự án có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE 100 PN12,5 phi 160 dày bao nhiêu?
Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong phi 160 dày 11,8 mm (SDR13,6), giao dạng cây 6 m. Cùng cấp, phi 110 dày 8,1 mm và phi 200 dày 14,7 mm theo bảng thông số của hãng.
Ống HDPE PN12,5 khác ống PN10 thế nào?
Ống nhựa HDPE 100 PN12,5 Tiền Phong (SDR13,6) có thành dày hơn ống PN10 (SDR17) để chịu 12,5 bar thay vì 10 bar ở 20 °C. Ví dụ phi 110: ống PN12,5 dày 8,1 mm, ống PN10 dày 6,6 mm.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






