37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Phụ kiện HDPE — nhóm phụ tùng hàn đối đầu

Phụ kiện HDPE Tiền Phong hàn đối đầu D90–D2000

Xem giá niêm yết 2026

Phụ kiện HDPE Tiền Phong hàn đối đầu gồm co, lơi, tê, tê giảm, nối giảm, Y và đầu nối bích cho ống HDPE D90–D2000, sản xuất theo ISO 4427-3:2019.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Đường kính
D90–D2000 mm (đầu nối bích từ D40)
Ép phun hàn mặt đầu
nối góc 45° (D90–D250); nối góc 90°, ba chạc 90° (D90–D315); ba chạc chuyển bậc 110×63
Hàn gia công
nối góc 11,25°–30°, 45°, 90° (D90–D2000); ba chạc 60°, 90° (D90–D1200); ba chạc chuyển bậc (D90–D630); nối giảm (90×75–630×560)
Đầu nối bằng bích + vành bích thép + gioăng
D40–D2000
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Thương hiệuTiền Phong
Đường kínhD90–D2000 mm (đầu nối bích từ D40)
Ép phun hàn mặt đầunối góc 45° (D90–D250); nối góc 90°, ba chạc 90° (D90–D315); ba chạc chuyển bậc 110×63
Hàn gia côngnối góc 11,25°–30°, 45°, 90° (D90–D2000); ba chạc 60°, 90° (D90–D1200); ba chạc chuyển bậc (D90–D630); nối giảm (90×75–630×560)
Đầu nối bằng bích + vành bích thép + gioăngD40–D2000
Áp suất danh nghĩaPN6–PN20 tùy loại, cỡ và vật liệu PE80/PE100
Kiểu nốiHàn đối đầu (hàn mặt đầu) bằng máy hàn chuyên dụng
Tiêu chuẩnISO 4427-3:2019 (phụ tùng HDPE)
Nhiệt độ sử dụng cho phép≤ 40°C (theo hãng)

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Giá niêm yết 2026

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.

Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906142.200153.576
908142.200153.576
9010142.200153.576
9012,5142.200153.576
9016114.800123.984
1106243.000262.440
1108243.000262.440
11010243.000262.440
11012,5243.000262.440
11016215.700232.956
1606665.900719.172
1608665.900719.172
16010665.900719.172
16012,5665.900719.172
16016638.500689.580
20061.266.2001.367.496
20081.266.2001.367.496
200101.266.2001.367.496
20012,51.266.2001.367.496
200161.238.7001.337.796
25062.251.3002.431.404
25082.251.3002.431.404
250102.251.3002.431.404
25012,52.251.3002.431.404
250162.224.0002.401.920
28062.023.2002.185.056
28082.023.2002.185.056
280101.995.9002.155.572
31562.720.6002.938.248
31582.720.6002.938.248
315102.693.3002.908.764
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906139.600150.768
908139.600150.768
9010139.600150.768
9012,5139.600150.768
9016112.400121.392
1106158.800171.504
1108158.800171.504
11010158.800171.504
11012,5158.800171.504
11016131.500142.020
1606522.300564.084
1608522.300564.084
16010522.300564.084
16012,5522.300564.084
16016495.000534.600
2006888.200959.256
2008888.200959.256
20010888.200959.256
20012,5888.200959.256
20016860.900929.772
25061.557.8001.682.424
25081.557.8001.682.424
250101.557.8001.682.424
25012,51.557.8001.682.424
250161.530.5001.652.940
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906177.900192.132
908177.900192.132
9010177.900192.132
9012,5177.900192.132
9016150.600162.648
1106329.400355.752
1108329.400355.752
11010329.400355.752
11012,5329.400355.752
11016288.400311.472
1606890.100961.308
1608890.100961.308
16010890.100961.308
16012,5890.100961.308
16016849.100917.028
20061.786.6001.929.528
20081.786.6001.929.528
200101.786.6001.929.528
20012,51.786.6001.929.528
200161.745.9001.885.572
22561.846.7001.994.436
22581.846.7001.994.436
225101.805.7001.950.156
22512,52.301.2002.485.296
225162.260.2002.441.016
25062.599.9002.807.892
25082.599.9002.807.892
250102.599.9002.807.892
25012,52.599.9002.807.892
250162.558.8002.763.504
28062.469.7002.667.276
28082.469.7002.667.276
280102.428.8002.623.104
31563.335.4003.602.232
31583.335.4003.602.232
315103.294.4003.557.952
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ chuyển bậc HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-636239.900259.092
110-638239.900259.092
110-6310239.900259.092
110-6312,5239.900259.092
110-6316198.900214.812
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906142.200153.576
908142.200153.576
9010142.200153.576
9012,5114.800123.984
1106243.000262.440
1108243.000262.440
11010243.000262.440
11012,5215.700232.956
1606665.900719.172
1608665.900719.172
16010665.900719.172
16012,5638.500689.580
20061.266.2001.367.496
20081.266.2001.367.496
200101.266.2001.367.496
20012,51.238.7001.337.796
25062.251.3002.431.404
25082.251.3002.431.404
250102.251.3002.431.404
25012,52.224.0002.401.920
28062.023.2002.185.056
28081.995.9002.155.572
31562.720.6002.938.248
31582.693.3002.908.764
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906139.600150.768
908139.600150.768
9010139.600150.768
9012,5112.400121.392
1106158.800171.504
1108158.800171.504
11010158.800171.504
11012,5131.500142.020
1606522.300564.084
1608522.300564.084
16010522.300564.084
16012,5495.000534.600
2006888.200959.256
2008888.200959.256
20010888.200959.256
20012,5860.900929.772
25061.557.8001.682.424
25081.557.8001.682.424
250101.557.8001.682.424
25012,51.530.5001.652.940
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906177.900192.132
908177.900192.132
9010177.900192.132
9012,5150.600162.648
1106329.400355.752
1108329.400355.752
11010329.400355.752
11012,5288.400311.472
1606890.100961.308
1608890.100961.308
16010890.100961.308
16012,5849.100917.028
20061.786.6001.929.528
20081.786.6001.929.528
200101.786.6001.929.528
20012,51.745.9001.885.572
22561.846.7001.994.436
22581.805.7001.950.156
225102.301.2002.485.296
22512,52.260.2002.441.016
25062.599.9002.807.892
25082.599.9002.807.892
250102.599.9002.807.892
25012,52.558.8002.763.504
28062.469.7002.667.276
28082.428.8002.623.104
31563.335.4003.602.232
31583.294.4003.557.952
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ chuyển bậc HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-636239.900259.092
110-638239.900259.092
110-6310239.900259.092
110-6312,5198.900214.812
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mô tả sản phẩm

Phụ kiện HDPE Tiền Phong hàn đối đầu là nhóm phụ tùng cho ống nhựa HDPE Tiền Phong cỡ từ D90 trở lên, nối bằng cách gia nhiệt và ép hai mặt đầu. Mối hàn đúng kỹ thuật liền khối với ống, phù hợp mạng cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, tưới tiêu và tuyến ống ngầm cỡ lớn.

Chủng loại theo catalogue

  • Phụ tùng ép phun hàn mặt đầu: nối góc 45° (D90–D250), nối góc 90° và ba chạc 90° (D90–D315), ba chạc chuyển bậc 110×63.
  • Phụ tùng hàn gia công: nối góc 11,25°–30°, 45°, 90° (D90–D2000), ba chạc 60° và 90° (D90–D1200), ba chạc chuyển bậc (D90–D630), nối giảm từ 90×75 đến 630×560.
  • Đầu nối bằng bích kèm vành bích thép và gioăng (D40–D2000) để nối với van, bơm, thiết bị.
  • Cấp áp từ PN6 đến PN20 tùy loại, cỡ và vật liệu PE80/PE100.

Lưu ý thi công

Mối hàn đối đầu cần máy hàn chuyên dụng: kẹp và căn đồng tâm hai đầu, vạt phẳng mặt đầu, gia nhiệt bằng bàn nhiệt, rút bàn nhiệt rồi ép hai mặt đầu và giữ áp lực cho tới khi nguội; không di chuyển mối hàn khi chưa đủ thời gian làm nguội. Phụ kiện và ống cần cùng vật liệu, cùng cấp áp để mặt đầu có độ dày thành tương thích. Ống D20–D90 có thể dùng phụ kiện răng xiết. Các bước và lỗi thường gặp được trình bày trong bài quy trình hàn nhiệt đối đầu ống HDPE.

Phụ kiện chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Với tuyến ống công trình, anh/chị có thể gửi BOQ vật tư để Phú An Khang báo giá trọn bộ ống và phụ kiện.

Câu hỏi thường gặp

Phụ kiện HDPE hàn đối đầu dùng cho ống cỡ nào?

Phụ kiện HDPE hàn đối đầu của Nhựa Tiền Phong dùng cho ống từ D90 đến D2000: loại ép phun hàn mặt đầu có các cỡ D90–D315, loại hàn gia công đến D2000, đầu nối bích từ D40. Phụ kiện sản xuất theo ISO 4427-3:2019 với cấp áp PN6 đến PN20 tùy cỡ.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng