
Tê ren trong PPR Tiền Phong D20–D50
Xem giá niêm yết 2026Tê ren trong PPR Tiền Phong có hai đầu hàn PP-R và nhánh ren trong kim loại, dùng đấu vòi, van có ren ngoài ngay trên tuyến; có 6 cỡ 20×1/2" đến 50×1".
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 50×3/4", 50×1"
- Áp suất danh nghĩa
- PN20
- Kiểu nối
- Hai đầu hàn lồng PP-R; nhánh ren trong kim loại (Rp)
- Chiều dài thân L
- 60 mm (D20) – 101 mm (D50)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Quy cách | 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 50×3/4", 50×1" |
| Áp suất danh nghĩa | PN20 |
| Kiểu nối | Hai đầu hàn lồng PP-R; nhánh ren trong kim loại (Rp) |
| Chiều dài thân L | 60 mm (D20) – 101 mm (D50) |
| Kích thước h | 36 mm (20×1/2") – 62 mm (50×1") |
| Chiều dài ren k | 14–18 mm |
| Tiêu chuẩn | DIN 16962 |
| Vật liệu | Thân PP-R, đầu ren kim loại |
| Nhiệt độ làm việc | 0–95°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 20-1/2" | 20 | 40.800 | 44.064 |
| 25-1/2" | 20 | 43.600 | 47.088 |
| 25-3/4" | 20 | 63.600 | 68.688 |
| 32-1" | 20 | 138.800 | 149.904 |
| 50-3/4" | 20 | 267.700 | 289.116 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Tê ren trong PPR Tiền Phong (ba chạc 90° ren trong) có hai đầu nong hàn trên tuyến ống nhựa PP-R Tiền Phong và một nhánh ren trong kim loại. Phụ kiện thường dùng làm điểm lấy nước cho vòi, van góc hoặc cảm biến có ren ngoài ngay trên đường ống đi qua.
Đặc điểm
- 6 quy cách: 20×1/2″, 25×1/2″, 25×3/4″, 32×1″, 50×3/4″, 50×1″; áp suất danh nghĩa PN20.
- Nhánh ren gọn: kích thước h chỉ 36 mm ở 20×1/2″ và 38 mm ở 25×1/2″.
- Ren trong dài 14 mm (1/2″), 15 mm (3/4″), 18 mm (1″).
- Hai cỡ 32×1″ và 50×1″ dùng kết cấu hình 2 theo catalogue.
Lưu ý lắp đặt
Băng Teflon quấn trên ren ngoài của chi tiết lắp vào nhánh, vặn tay rồi xiết thêm 1–2 vòng; khi vai ren đã chạm nhau chỉ xiết thêm tối đa 1/4 vòng. Với điểm chờ âm tường, cố định tê chắc chắn trước khi trát để mối ren không bị xoay khi lắp vòi. Các kiểu ba chạc ren và vị trí dùng phù hợp xem bài ba chạc ren PP-R Tiền Phong.
Tê ren trong là phụ kiện chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách của hãng tại chính sách bảo hành. Phú An Khang nhận báo giá theo danh sách cỡ và số lượng.
Câu hỏi thường gặp
Tê ren trong PPR 25×1/2 khác tê ren ngoài 25×1/2 thế nào?
Tê ren trong PPR Tiền Phong 25×1/2" có nhánh ren trong (h = 38 mm) để vặn vòi hoặc van có ren ngoài vào; tê ren ngoài cùng cỡ có nhánh ren ngoài (h = 53 mm) để vặn vào chi tiết ren trong. Cả hai đều PN20, thân dài 63 mm.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






