
Tê giảm hàn HDPE Tiền Phong D90–D630
Xem giá niêm yết 2026Tê giảm hàn HDPE Tiền Phong (ba chạc 90° chuyển bậc hàn) chia nhánh nhỏ hơn từ ống HDPE D90–D630 bằng hàn đối đầu; nhánh từ D32 đến D560.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Ống chính
- D90–D630 mm
- Nhánh nhỏ (dn ≤ 1/2 DN)
- từ 90×32 đến 630×315
- Áp suất nhánh nhỏ
- PE100 PN6–16, PE80 PN6–12,5 (D90–D500); PE100 PN6–12,5, PE80 PN6–10 (D560–D630)
- Nhánh lớn (dn > 1/2 DN)
- từ 90×50 đến 630×560; PE100 PN6–12,5; PE80 PN6–10
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Ống chính | D90–D630 mm |
| Nhánh nhỏ (dn ≤ 1/2 DN) | từ 90×32 đến 630×315 |
| Áp suất nhánh nhỏ | PE100 PN6–16, PE80 PN6–12,5 (D90–D500); PE100 PN6–12,5, PE80 PN6–10 (D560–D630) |
| Nhánh lớn (dn > 1/2 DN) | từ 90×50 đến 630×560; PE100 PN6–12,5; PE80 PN6–10 |
| Loại ép phun hàn mặt đầu | 110×63, PN12,5 và PN16 |
| Ví dụ | 160×110 Z 660 mm, Z1 410 mm; 315×200 Z 815 mm, Z1 510 mm |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu (hàn mặt đầu) |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-3:2019 (phụ tùng HDPE) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 110-63 | 6 | 239.900 | 259.092 |
| 110-63 | 8 | 239.900 | 259.092 |
| 110-63 | 10 | 239.900 | 259.092 |
| 110-63 | 12,5 | 239.900 | 259.092 |
| 110-63 | 16 | 198.900 | 214.812 |
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 110-63 | 6 | 239.900 | 259.092 |
| 110-63 | 8 | 239.900 | 259.092 |
| 110-63 | 10 | 239.900 | 259.092 |
| 110-63 | 12,5 | 198.900 | 214.812 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Tê giảm hàn HDPE Tiền Phong là ba chạc 90° chuyển bậc dạng hàn, đấu nối bằng hàn đối đầu, dùng để chia nhánh có đường kính nhỏ hơn từ tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong cỡ lớn. Phụ kiện đặt tại điểm rẽ của mạng cấp nước đô thị, khu công nghiệp, tuyến tưới và đường ống công nghệ.
Các nhóm theo catalogue
- Nhánh nhỏ (dn ≤ 1/2 DN): ống chính D90–D630, nhánh từ D32; ví dụ 110×40, 200×90, 315×160, 630×315.
- Nhánh lớn (dn > 1/2 DN): từ 90×50 đến 630×560; ví dụ 160×110 có Z 660 mm, nhánh Z1 410 mm.
- Loại ép phun hàn mặt đầu 110×63 với PN12,5 và PN16, dài 224 mm, gọn hơn loại gia công cùng cỡ.
- Cấp áp phụ thuộc nhóm, cỡ và vật liệu PE80/PE100; sản xuất theo ISO 4427-3:2019.
Lưu ý khi chọn
Ghi quy cách theo dạng ống chính × nhánh × vật liệu × cấp áp, ví dụ 200×110 PE100 PN10. Với nhánh nhỏ trên ống lớn, nhóm dn ≤ 1/2 DN cho kích thước gọn hơn. Khi thi công, hàn đối đầu hai đầu tuyến chính trước, căn chỉnh rồi mới hàn nhánh, mỗi mối giữ áp đến khi nguội. Phú An Khang hỗ trợ rà soát danh mục theo hồ sơ trong hạng mục ống nhựa Tiền Phong cho công trình.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng tại chính sách bảo hành. Vui lòng gửi BOQ để nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Tê giảm hàn HDPE 110 ra 63 có loại nào?
Với 110×63, Nhựa Tiền Phong có ba chạc 90° chuyển bậc ép phun hàn mặt đầu (PN12,5 và PN16, dài 224 mm) và tê giảm hàn gia công 110×63 có Z 610 mm, nhánh Z1 375 mm. Loại ép phun gọn hơn; loại gia công có thêm các cấp áp thấp.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






