
Rắc co ren trong PPR Tiền Phong D20–D63
Xem giá niêm yết 2026Rắc co ren trong PPR Tiền Phong có đầu hàn PP-R và đầu ren trong kim loại, tháo rời bằng ê cu khi bảo trì đồng hồ, van; 6 cỡ 20×1/2" đến 63×2", PN20.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 20×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2", 63×2"
- Áp suất danh nghĩa
- PN20
- Kiểu nối
- Hàn lồng đầu PP-R; ren trong kim loại (Rp), có ê cu tháo lắp
- Chiều dài L
- 37,5 mm (20×1/2") – 69,5 mm (63×2")
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Quy cách | 20×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2", 63×2" |
| Áp suất danh nghĩa | PN20 |
| Kiểu nối | Hàn lồng đầu PP-R; ren trong kim loại (Rp), có ê cu tháo lắp |
| Chiều dài L | 37,5 mm (20×1/2") – 69,5 mm (63×2") |
| Chiều dài ren k | 13 mm (1/2") – 22 mm (1.1/2", 2") |
| Chiều sâu hàn | 14,5 mm (D20) – 27,5 mm (D63) |
| Tiêu chuẩn | DIN 16962 |
| Vật liệu | Thân PP-R, cụm ren và ê cu kim loại |
| Nhiệt độ làm việc | 0–95°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 20-1/2" | 20 | 121.200 | 130.896 |
| 25-3/4" | 20 | 194.100 | 209.628 |
| 32-1" | 20 | 284.500 | 307.260 |
| 40-1.1/4 | 20 | 445.800 | 481.464 |
| 50-1.1/2" | 20 | 776.500 | 838.620 |
| 63-2" | 20 | 1.034.800 | 1.117.584 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Rắc co ren trong PPR Tiền Phong (zắc co ren trong) có đầu hàn lồng với ống nhựa PP-R Tiền Phong và đầu ren trong kim loại, giữa là ê cu để tháo rời. Phụ kiện phù hợp vị trí đấu vào đồng hồ nước, van hoặc đầu ren ngoài của thiết bị cần tháo kiểm tra định kỳ.
Đặc điểm
- 6 quy cách: 20×1/2″, 25×3/4″, 32×1″, 40×1.1/4″, 50×1.1/2″, 63×2″; áp suất danh nghĩa PN20.
- Thân ngắn hơn loại ren ngoài cùng cỡ: 37,5 mm (20×1/2″), 47 mm (25×3/4″), 48 mm (32×1″).
- Ren trong dài 13 mm (1/2″), 17 mm (3/4″), 19 mm (1″), 21 mm (1.1/4″), 22 mm (1.1/2″ và 2″).
- Đầu hàn có chiều sâu đúng theo cỡ ống, ví dụ 23,5 mm ở 50×1.1/2″.
Lưu ý lắp đặt
Quấn băng Teflon trên ren ngoài của chi tiết vặn vào (10–20 lớp với 1/2″–1″, 20–30 lớp với 1.1/4″–2″), vặn tay rồi xiết thêm 1–2 vòng. Lắp rắc co sao cho có thể tháo thiết bị mà không phải xoay đường ống. Tại đồng hồ nước, nên bố trí rắc co ở cả hai phía; xem hướng dẫn trong bài lắp đặt đồng hồ nước đúng kỹ thuật.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách của hãng (xem chính sách bảo hành). Phú An Khang nhận báo giá theo từng quy cách.
Câu hỏi thường gặp
Rắc co ren trong PPR 20×1/2 dài bao nhiêu?
Rắc co ren trong PPR Tiền Phong 20×1/2" dài 37,5 mm theo catalogue hiện hành, ren trong 1/2" dài 13 mm, đầu hàn với ống D20 sâu 14,5 mm, áp suất danh nghĩa PN20. Trang cũ ghi 34 mm theo bản catalogue trước.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






