37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Phụ kiện PP-R — rắc co nhựa (zắc co)

Rắc co nhựa PPR Tiền Phong D20–D63

Xem giá niêm yết 2026

Rắc co nhựa PPR Tiền Phong (zắc co nhựa) tạo mối nối tháo lắp được giữa hai đoạn ống PP-R, hai đầu hàn lồng; có 6 cỡ D20–D63, PN10 đến PN6.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Đường kính
D20, 25, 32, 40, 50, 63 mm
Áp suất danh nghĩa
PN10 (D20–D32); PN8 (D40); PN6 (D50, D63)
Kiểu nối
Hàn lồng hai đầu, tháo lắp bằng ê cu nhựa
Chiều dài L
44,5 mm (D20) – 85,5 mm (D63)
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Thương hiệuTiền Phong
Đường kínhD20, 25, 32, 40, 50, 63 mm
Áp suất danh nghĩaPN10 (D20–D32); PN8 (D40); PN6 (D50, D63)
Kiểu nốiHàn lồng hai đầu, tháo lắp bằng ê cu nhựa
Chiều dài L44,5 mm (D20) – 85,5 mm (D63)
Đường kính ngoài ê cu D46,5 mm (D20) – 120 mm (D63)
Chiều sâu hàn14,5 mm (D20) – 27,5 mm (D63)
Tiêu chuẩnDIN 16962
Vật liệuNhựa PP-R
Nhiệt độ làm việc0–95°C (theo hãng)

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Giá niêm yết 2026

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.

Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co nhựa
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201026.40028.512
251038.90042.012
321056.00060.480
40864.30069.444
50696.600104.328
636223.700241.596
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mô tả sản phẩm

Rắc co nhựa PPR Tiền Phong (zắc co nhựa) gồm hai nửa hàn lồng với ống nhựa PP-R Tiền Phong và một ê cu nhựa siết hai nửa lại với nhau. Khi cần thay máy lọc, bơm tăng áp, bình nóng lạnh hay một đoạn ống, chỉ cần mở ê cu mà không phải cắt ống.

Đặc điểm

  • 6 cỡ D20, 25, 32, 40, 50, 63 mm, toàn bộ bằng nhựa PP-R, không có chi tiết ren kim loại.
  • Áp suất danh nghĩa theo catalogue: PN10 cho D20–D32, PN8 cho D40, PN6 cho D50 và D63, thấp hơn phụ kiện ép phun PN20.
  • Chiều dài L 44,5 mm (D20) đến 85,5 mm (D63); đường kính ngoài ê cu 46,5–120 mm.
  • Chiều sâu hàn như phụ kiện cùng cỡ: 14,5 mm (D20), 16 mm (D25), 18 mm (D32).

Lưu ý khi dùng

Do cấp áp thấp hơn, rắc co nhựa phù hợp tuyến áp lực thấp như sau bồn mái, cấp cho máy lọc, điểm tháo lắp thiết bị gia dụng. Với tuyến nước nóng có áp lực cao, nên cân nhắc rắc co ren PP-R (PN20). Đặt rắc co ở vị trí dễ tiếp cận; siết và tháo ê cu bằng tay hoặc dụng cụ phù hợp, tránh siết quá lực làm hỏng ren nhựa. Cấu tạo và phân loại rắc co xem bài rắc co là gì.

Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Phú An Khang nhận báo giá theo cỡ và số lượng.

Câu hỏi thường gặp

Rắc co nhựa PPR chịu áp lực bao nhiêu?

Theo catalogue Nhựa Tiền Phong, rắc co nhựa PPR cỡ D20, D25, D32 có áp suất danh nghĩa PN10, cỡ D40 là PN8, cỡ D50 và D63 là PN6. Mức này thấp hơn phụ kiện PP-R ép phun PN20, nên cần xét áp lực tuyến trước khi chọn.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng