37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống PP-R

Ống PPR PN16 Nhựa Tiền Phong

Mã dòngPP-R PN16
Chọn trong 14 mã đặt hàng

Ống PPR PN16 Nhựa Tiền Phong (SDR7,4) có đường kính D20–D200, là cấp áp lực tối thiểu hãng khuyến cáo cho đường nước nóng, cũng dùng cho nước lạnh áp lực cao.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
PP-R
Áp suất danh nghĩa
PN16 (16 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR
7,4
Dải đường kính
D20–D200 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dòngPP-R PN16
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuPP-R
Áp suất danh nghĩaPN16 (16 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR7,4
Dải đường kínhD20–D200 mm
Độ dày thành2,8 mm (D20) – 27,4 mm (D200)
Chiều dài cây4 m
Ứng dụngnước nóng và nước lạnh
Nhiệt độ chịu đựngđến 95 °C
Tiêu chuẩnDIN 8077:2008, DIN 8078:2008

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 14 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống PPR Tiền Phong D20 PN16Ø20 × 2,8 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D25 PN16Ø25 × 3,5 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D32 PN16Ø32 × 4,4 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D40 PN16Ø40 × 5,5 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D50 PN16Ø50 × 6,9 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D63 PN16Ø63 × 8,6 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D75 PN16Ø75 × 10,3 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D90 PN16Ø90 × 12,3 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D110 PN16Ø110 × 15,1 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D125 PN16Ø125 × 17,1 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D140 PN16Ø140 × 19,2 mm · cây 4 m
Ống PPR Tiền Phong D160 PN16Ø160 × 21,9 mm · cây 4 m

Mô tả sản phẩm

Ống PPR PN16 Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR7,4 và áp suất danh nghĩa 16 bar ở 20 °C. Theo khuyến cáo in trên bảng thông số của hãng, PN16 là cấp thấp nhất nên dùng cho đường ống dẫn nước nóng, vì áp suất cho phép của ống PP-R giảm khi nhiệt độ tăng.

Quy cách

  • D20 dày 2,8 mm; D25 dày 3,5 mm; D32 dày 4,4 mm; D40 dày 5,5 mm.
  • D50 dày 6,9 mm; D63 dày 8,6 mm; D75 dày 10,3 mm; D90 dày 12,3 mm.
  • D110 dày 15,1 mm; D125 dày 17,1 mm; D160 dày 21,9 mm; D200 dày 27,4 mm.
  • Cây dài 4 m; chịu nhiệt độ đến 95 °C theo công bố của Tiền Phong.

Ứng dụng và lắp đặt

Ống PN16 dùng cho đường nước nóng sau bình nóng lạnh hoặc máy nước nóng năng lượng mặt trời, hệ thống điều hòa – sưởi và các đường nước lạnh có áp lực cao. Mối nối hàn nhiệt ở khoảng 250–270 °C (thường 260 °C) theo hướng dẫn của Tiền Phong; không xoay ống khi ghép và giữ cố định đến khi mối hàn nguội. Hệ số giãn nở nhiệt 0,15 mm/m·K nên tuyến nóng dài cần chừa khoảng giãn nở. Đọc thêm bài nối ống nước nóng PP-R Tiền Phong.

Ống thuộc nhóm ống PPR Tiền Phong do Nhựa Tiền Phong sản xuất; bảo hành theo chính sách bảo hành, nhận báo giá qua trang tư vấn và báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Ống PPR PN16 phi 20 dày bao nhiêu?

Ống PPR PN16 Nhựa Tiền Phong cỡ D20 dày 2,8 mm (SDR7,4), cây dài 4 m, đường kính trong danh nghĩa khoảng 14,4 mm. Nếu cần thành dày hơn cho nước nóng áp lực cao, cỡ D20 cấp PN20 dày 3,4 mm.

Nên chọn ống PPR PN16 hay PN20 cho nước nóng?

Nhựa Tiền Phong khuyến cáo dùng ống PP-R từ PN16 trở lên cho đường nước nóng. Ống PN16 (SDR7,4) đáp ứng mức khuyến cáo tối thiểu; PN20 (SDR6) có thành dày hơn, phù hợp khi áp lực hoặc nhiệt độ làm việc cao hơn. Lựa chọn cụ thể nên theo tính toán của thiết kế.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng