
Ống nhựa HDPE PE80 PN8 Nhựa Tiền Phong
Ống HDPE PE80 PN8 Nhựa Tiền Phong chịu 8 bar ở 20 °C, đường kính D32–D1600 mm, dùng cho mạng cấp nước, tưới tiêu và tuyến truyền dẫn cỡ lớn.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE80
- Áp suất danh nghĩa
- PN8 (8 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 17
- Dải đường kính
- D32–D1600 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | HDPE PE80 PN8 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE80 |
| Áp suất danh nghĩa | PN8 (8 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 17 |
| Dải đường kính | D32–D1600 mm |
| Độ dày thành | 2,0 mm (D32) – 94,8 mm (D1600) |
| Dạng cuộn | D32 (200 m), D40–D50 (100 m), D63–D75 (50 m), D90 (25 m) |
| Dạng cây | 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Kiểu nối | hàn đối đầu, phụ tùng răng xiết (D32–D90), mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 29 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính |
|---|---|---|
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN8 | Ø32 × 2,0 mm · cuộn 200 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN8 | Ø40 × 2,4 mm · cuộn 100 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D50 PN8 | Ø50 × 3,0 mm · cuộn 100 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D63 PN8 | Ø63 × 3,8 mm · cuộn 50 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN8 | Ø75 × 4,5 mm · cuộn 50 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN8 | Ø90 × 5,4 mm · cuộn 25 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN8 | Ø110 × 6,6 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN8 | Ø125 × 7,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN8 | Ø140 × 8,3 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN8 | Ø160 × 9,5 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN8 | Ø180 × 10,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN8 | Ø200 × 11,9 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN8 | Ø225 × 13,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D250 PN8 | Ø250 × 14,8 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D280 PN8 | Ø280 × 16,6 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN8 | Ø315 × 18,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN8 | Ø355 × 21,1 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D400 PN8 | Ø400 × 23,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D450 PN8 | Ø450 × 26,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D500 PN8 | Ø500 × 29,7 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D560 PN8 | Ø560 × 33,2 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D630 PN8 | Ø630 × 37,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D710 PN8 | Ø710 × 42,1 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D800 PN8 | Ø800 × 47,4 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D900 PN8 | Ø900 × 53,3 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1000 PN8 | Ø1000 × 59,3 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN8 | Ø1200 × 71,1 mm · cây 6 m | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1400 PN8 | Ø1400 × 83,0 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1600 PN8 | Ø1600 × 94,8 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa HDPE PE80 PN8 do Nhựa Tiền Phong sản xuất theo ISO 4427-2:2019 và TCVN 7305:2008, có tỷ số SDR17 và áp suất danh nghĩa 8 bar ở 20 °C. Dải đường kính từ D32 đến D1600 mm cho phép dùng cùng một cấp áp lực từ ống nhánh đến tuyến truyền dẫn cỡ lớn.
Quy cách cỡ trung và lớn
- D200 dày 11,9 mm; D315 dày 18,7 mm; D400 dày 23,7 mm.
- D500 dày 29,7 mm; D800 dày 47,4 mm; D1600 dày 94,8 mm.
- Từ D110 trở lên ống ở dạng cây 6 m, chiều dài có thể đặt theo yêu cầu.
Hàn đối đầu đúng quy trình
Theo catalogue Tiền Phong, mối hàn mặt đầu gồm các bước: vệ sinh trong – ngoài hai đầu ống, kẹp ống vào máy, khỏa phẳng mặt đầu, căn chỉnh sao cho hai đầu lệch nhau không quá 10% chiều dày thành, gia nhiệt, ủ nhiệt, ép hai đầu và giữ áp suất trong suốt thời gian làm nguội. Thông số nhiệt và áp suất hàn lấy theo hướng dẫn vận hành của từng máy. Khi chôn ngầm, độ sâu tối thiểu từ đỉnh ống lên mặt đất là 300 mm nơi không có xe qua lại và 750 mm với đường không có lớp phủ hoặc ống trong bờ kè.
Ống thuộc nhóm ống nhựa HDPE 80 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong; giải pháp cho hệ cấp thoát nước có tại trang ống nhựa Tiền Phong cho công trình. Bảo hành theo chính sách bảo hành; công trình nhiều cỡ có thể gửi BOQ vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE PE80 PN8 phi 315 dày bao nhiêu?
Ống HDPE PE80 PN8 Nhựa Tiền Phong cỡ D315 dày 18,7 mm (SDR17), giao dạng cây 6 m. Cùng độ dày này, ống nhựa PE100 cỡ D315 được xếp cấp PN10 theo bảng thông số năm 2023 của hãng.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






