37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống HDPE PE80

Ống HDPE PE80 Nhựa Tiền Phong PN10

Mã dòngHDPE PE80 PN10
Chọn trong 28 mã đặt hàng

Ống HDPE PE80 PN10 Nhựa Tiền Phong (SDR13,6), đường kính D25–D1200, chịu 10 bar ở 20 °C, dùng cho mạng cấp nước, tưới tiêu và dẫn nước công nghiệp.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
HDPE PE80
Áp suất danh nghĩa
PN10 (10 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR
13,6
Dải đường kính
D25–D1200 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dòngHDPE PE80 PN10
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuHDPE PE80
Áp suất danh nghĩaPN10 (10 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR13,6
Dải đường kínhD25–D1200 mm
Độ dày thành2,0 mm (D25) – 88,2 mm (D1200)
Quy cách cung cấpcuộn 300 m (D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63–D75), 25 m (D90); cây 6 m từ D110
Tiêu chuẩnISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008
Nhiệt độ sử dụng≤ 40 °C
Cùng độ dày vớiHDPE PE100 PN12,5

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 28 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.

Mã đặt hàngTên mãThông số chínhGiá trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D25 PN10Ø25 × 2,0 mm · cuộn 300 m11.10011.988
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN10Ø32 × 2,4 mm · cuộn 200 m17.70019.116
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN10Ø40 × 3,0 mm · cuộn 100 m27.30029.484
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D50 PN10Ø50 × 3,7 mm · cuộn 100 m42.00045.360
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D63 PN10Ø63 × 4,7 mm · cuộn 50 m67.10072.468
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN10Ø75 × 5,6 mm · cuộn 50 m95.900103.572
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN10Ø90 × 6,7 mm · cuộn 25 m135.900146.772
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN10Ø110 × 8,1 mm · cây 6 m205.300221.724
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN10Ø125 × 9,2 mm · cây 6 m262.000282.960
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN10Ø140 × 10,3 mm · cây 6 m326.700352.836
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN10Ø160 × 11,8 mm · cây 6 m428.500462.780
Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN10Ø180 × 13,3 mm · cây 6 m541.800585.144

Mô tả sản phẩm

Ống HDPE PE80 PN10 của Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR13,6 và dải đường kính từ D25 đến D1200 mm. Mức áp suất danh nghĩa 10 bar phù hợp mạng phân phối nước sinh hoạt, hệ thống tưới và tuyến dẫn nước trong khu công nghiệp.

Quy cách tiêu biểu

  • D50 dày 3,7 mm và D63 dày 4,7 mm, giao cuộn 100 m và 50 m.
  • D90 dày 6,7 mm (cuộn 25 m); D110 dày 8,1 mm (cây 6 m).
  • D160 dày 11,8 mm; D225 dày 16,6 mm; D315 dày 23,2 mm.
  • D500 dày 36,8 mm; cỡ lớn nhất D1200 dày 88,2 mm.

Lưu ý lắp đặt

PN10 là áp suất danh nghĩa ở 20 °C; với nước ấm hơn, áp suất cho phép giảm theo hệ số của hãng (0,92 ở 25 °C, 0,79 ở 35 °C, 0,73 ở 40 °C). Tại vị trí đổi hướng, van và ba chạc, catalogue Tiền Phong yêu cầu bố trí gối đỡ để chịu lực đẩy. Ống chôn dưới đường có xe cộ cần độ sâu tối thiểu 450–750 mm tính từ đỉnh ống tùy loại mặt đường; nơi không có tải xe là 300 mm. Các cách nối gồm hàn đối đầu, phụ tùng răng xiết D20–D90 và đầu nối bích.

Bảng đầy đủ các cỡ có trong bảng tra thông số HDPE, uPVC. Ống thuộc nhóm ống nhựa HDPE 80 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo chính sách bảo hành; nhận báo giá theo khối lượng qua trang tư vấn và báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Ống HDPE PE80 PN10 phi 63 dày bao nhiêu mm?

Ống HDPE PE80 PN10 Nhựa Tiền Phong cỡ D63 dày 4,7 mm (SDR13,6), giao dạng cuộn 50 m. Nếu cần cùng áp lực 10 bar nhưng thành mỏng hơn, có thể cân nhắc ống PE100 PN10 cỡ D63 dày 3,8 mm theo bảng thông số của hãng.

Ống HDPE PE80 PN10 có cỡ lớn nhất bao nhiêu?

Theo bảng thông số Nhựa Tiền Phong năm 2023, ống HDPE PE80 PN10 có cỡ lớn nhất D1200, dày 88,2 mm, giao dạng cây 6 m. Cỡ nhỏ nhất của dòng PN10 là D25, dày 2,0 mm, giao dạng cuộn 300 m.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng