
Ống HDPE PE80 Nhựa Tiền Phong PN12,5
Ống HDPE PE80 PN12,5 Nhựa Tiền Phong (SDR11) có đường kính D20–D710, áp suất danh nghĩa 12,5 bar ở 20 °C, dùng cho tuyến cấp nước, tưới tiêu và dẫn nước công nghiệp.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE80
- Áp suất danh nghĩa
- PN12,5 (12,5 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 11
- Dải đường kính
- D20–D710 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | HDPE PE80 PN12,5 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE80 |
| Áp suất danh nghĩa | PN12,5 (12,5 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 11 |
| Dải đường kính | D20–D710 mm |
| Độ dày thành | 2,0 mm (D20) – 64,5 mm (D710) |
| Quy cách cung cấp | cuộn 300 m (D20–D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63), 25 m (D75–D90); cây 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Cùng độ dày với | HDPE PE100 PN16 |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 25 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D20 PN12,5 | Ø20 × 2,0 mm · cuộn 300 m | 8.500 | 9.180 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D25 PN12,5 | Ø25 × 2,3 mm · cuộn 300 m | 12.900 | 13.932 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN12,5 | Ø32 × 3,0 mm · cuộn 200 m | 21.300 | 23.004 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN12,5 | Ø40 × 3,7 mm · cuộn 100 m | 32.800 | 35.424 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D50 PN12,5 | Ø50 × 4,6 mm · cuộn 100 m | 50.800 | 54.864 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D63 PN12,5 | Ø63 × 5,8 mm · cuộn 50 m | 80.900 | 87.372 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN12,5 | Ø75 × 6,8 mm · cuộn 25 m | 113.000 | 122.040 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN12,5 | Ø90 × 8,2 mm · cuộn 25 m | 162.600 | 175.608 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN12,5 | Ø110 × 10,0 mm · cây 6 m | 243.300 | 262.764 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN12,5 | Ø125 × 11,4 mm · cây 6 m | 316.700 | 342.036 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN12,5 | Ø140 × 12,7 mm · cây 6 m | 390.600 | 421.848 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN12,5 | Ø160 × 14,6 mm · cây 6 m | 513.400 | 554.472 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN12,5 | Ø180 × 16,4 mm · cây 6 m | 651.200 | 703.296 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN12,5 | Ø200 × 18,2 mm · cây 6 m | 803.400 | 867.672 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN12,5 | Ø225 × 20,5 mm · cây 6 m | 1.004.800 | 1.085.184 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D250 PN12,5 | Ø250 × 22,7 mm · cây 6 m | 1.256.500 | 1.357.020 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D280 PN12,5 | Ø280 × 25,4 mm · cây 6 m | 1.574.700 | 1.700.676 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN12,5 | Ø315 × 28,6 mm · cây 6 m | 1.968.200 | 2.125.656 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN12,5 | Ø355 × 32,2 mm · cây 6 m | 2.497.500 | 2.697.300 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D400 PN12,5 | Ø400 × 36,3 mm · cây 6 m | 3.169.700 | 3.423.276 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D450 PN12,5 | Ø450 × 40,9 mm · cây 6 m | 4.006.000 | 4.326.480 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D500 PN12,5 | Ø500 × 45,4 mm · cây 6 m | 4.983.600 | 5.382.288 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D560 PN12,5 | Ø560 × 50,8 mm · cây 6 m | 6.786.800 | 7.329.744 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D630 PN12,5 | Ø630 × 57,2 mm · cây 6 m | 8.063.200 | 8.708.256 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D710 PN12,5 | Ø710 × 64,5 mm · cây 6 m | 10.939.100 | 11.814.228 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống HDPE PE80 PN12,5 là dòng ống polyethylene tỷ trọng cao của Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR11, nghĩa là đường kính ngoài bằng khoảng 11 lần độ dày thành. Dải sản phẩm từ D20 đến D710 mm, dùng cho tuyến cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu và đường ống công nghiệp cần áp lực 12,5 bar.
Đặc điểm
- Áp suất danh nghĩa 12,5 bar ở 20 °C; nhiệt độ sử dụng không quá 40 °C theo trang sản phẩm của hãng.
- Độ dày tiêu biểu: D32 dày 3,0 mm, D63 dày 5,8 mm, D110 dày 10,0 mm, D200 dày 18,2 mm, D400 dày 36,3 mm.
- Cỡ D20–D90 giao dạng cuộn (300 m đến 25 m tùy cỡ), từ D110 là cây 6 m; chiều dài có thể đặt theo yêu cầu.
- Không bị ăn mòn bởi axit, kiềm, muối thông thường, chịu tia cực tím và va đập; độ bền không dưới 50 năm nếu thiết kế, lắp đặt đúng kỹ thuật (theo Nhựa Tiền Phong).
Lưu ý chọn và lắp đặt
Ống SDR11 bằng nhựa PE100 được xếp PN16, vì vậy khi đối chiếu bản vẽ cần ghi rõ loại nhựa chứ không chỉ độ dày. Nước ấm làm giảm áp suất cho phép: catalogue Tiền Phong cho hệ số 0,85 ở 30 °C và 0,73 ở 40 °C. Ống nối bằng hàn đối đầu, phụ tùng răng xiết (D20–D90) hoặc đầu nối bích; khi hàn đối đầu, hai đầu ống không được lệch nhau quá 10% chiều dày thành. Quy trình chi tiết có trong bài hàn nhiệt đối đầu ống HDPE.
Ống thuộc nhóm ống HDPE PE80 Tiền Phong do Nhựa Tiền Phong sản xuất, bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng. Công trình cần nhiều cỡ có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE PE80 PN12,5 phi 110 dày bao nhiêu?
Ống HDPE PE80 PN12,5 Nhựa Tiền Phong cỡ D110 dày 10,0 mm, tương ứng SDR11, giao dạng cây 6 m. Cùng độ dày 10,0 mm, ống nhựa PE100 được xếp cấp PN16, vì vậy cần ghi rõ loại nhựa khi đặt hàng.
Ống HDPE PE80 PN12,5 có loại cuộn không?
Có. Ống HDPE PE80 PN12,5 Nhựa Tiền Phong từ D20 đến D90 giao dạng cuộn: 300 m cho D20–D25, 200 m cho D32, 100 m cho D40–D50, 50 m cho D63 và 25 m cho D75–D90. Từ D110 trở lên ống ở dạng cây 6 m.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






