37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống HDPE PE100

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Tiền Phong

Mã dòngPE100 PN20 · SDR9
Chọn trong 24 mã đặt hàng

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Tiền Phong là ống PE100 SDR9 thành dày, chịu áp 20 bar ở 20 °C, cỡ D20–D500, dùng cho đường ống đẩy cột áp cao và hệ thống công nghiệp.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
HDPE PE100
Áp suất danh nghĩa
PN20 (20 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR
9
Đường kính ngoài
D20–D500 mm (catalogue có thêm D16 và D560)
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dòngPE100 PN20 · SDR9
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuHDPE PE100
Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR9
Đường kính ngoàiD20–D500 mm (catalogue có thêm D16 và D560)
Độ dày thành2,3 (D20) · 3,6 (D32) · 7,1 (D63) · 12,3 (D110) · 17,9 (D160) · 22,4 (D200) · 35,2 (D315) · 55,8 (D500) mm
Quy cáchcuộn 300 m (D20–D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63), 25 m (D75–D90); cây 6 m từ D110
Tiêu chuẩnISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008
Nhiệt độ sử dụng≤ 40 °C
Kiểu nốiHàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 24 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Mã đặt hàngTên mãThông số chính
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D16 PN20Ø16 × 2,0 mm · cuộn 300 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D20 PN20Ø20 × 2,3 mm · cuộn 300 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D25 PN20Ø25 × 3,0 mm · cuộn 300 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN20Ø32 × 3,6 mm · cuộn 200 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D40 PN20Ø40 × 4,5 mm · cuộn 100 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN20Ø50 × 5,6 mm · cuộn 100 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN20Ø63 × 7,1 mm · cuộn 50 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN20Ø75 × 8,4 mm · cuộn 25 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN20Ø90 × 10,1 mm · cuộn 25 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN20Ø110 × 12,3 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN20Ø125 × 14,0 mm · cây 6 m
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN20Ø140 × 15,7 mm · cây 6 m

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Tiền Phong là ống PE100 tỷ số SDR9, thành dày khoảng 1/9 đường kính ngoài, chịu áp suất danh nghĩa 20 bar ở 20 °C. Ống dùng cho các tuyến cần áp cao như ống đẩy của bơm cột áp lớn, cấp nước lên đồi núi, hệ thống tưới phun áp lực hoặc đường ống công nghệ trong nhà máy.

Đặc điểm

  • Dải cỡ thông dụng D20–D500: D63 dày 7,1 mm, D110 dày 12,3 mm, D200 dày 22,4 mm.
  • PN20 là cấp áp cao nhất trong danh mục ống PE100 năm 2026 của hãng; catalogue còn có SDR7,4 (PN25) cho D50–D200.
  • Thành dày làm lòng ống nhỏ hơn: D110 PN20 có đường kính trong khoảng 85 mm, so với khoảng 97 mm ở PN10.

Lưu ý

  • Phụ tùng răng xiết HDPE của hãng tối đa PN16, nên tuyến PN20 cần nối bằng hàn.
  • Chỉ chọn PN20 khi tính toán thủy lực yêu cầu; nếu áp làm việc dưới 16 bar, PN16 giúp giảm khối lượng ống.

Quy trình nối được mô tả trong bài quy trình hàn nhiệt đối đầu ống HDPE; xem thêm nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong. Ống bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; anh/chị có thể nhận báo giá theo cỡ và chiều dài.

Câu hỏi thường gặp

Ống HDPE 100 PN20 phi 63 dày bao nhiêu?

Ống nhựa HDPE 100 PN20 Tiền Phong phi 63 dày 7,1 mm (SDR9), giao dạng cuộn 50 m. Cùng cấp PN20, phi 50 dày 5,6 mm và phi 75 dày 8,4 mm theo bảng thông số ISO 4427 của hãng.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng