
Nối giảm HDPE răng xiết Tiền Phong D20–D90
Nối giảm HDPE răng xiết Tiền Phong nối hai ống HDPE khác cỡ đến D90 mà không cần hàn; 17 quy cách từ 25×20 đến 90×75, PN16 hoặc PN10.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 17 cỡ, từ 25×20 đến 90×75 mm
- Áp suất danh nghĩa
- PN16 (đầu lớn D25–D63); PN10 (đầu lớn D75, D90)
- Đầu D25–D50
- 25×20; 32×20, 32×25; 40×20, 40×25, 40×32; 50×25, 50×32, 50×40
- Đầu D63–D90
- 63×20, 63×25, 63×40, 63×50; 75×50, 75×63; 90×63, 90×75
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã hàng | D20 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Quy cách | 17 cỡ, từ 25×20 đến 90×75 mm |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 (đầu lớn D25–D63); PN10 (đầu lớn D75, D90) |
| Đầu D25–D50 | 25×20; 32×20, 32×25; 40×20, 40×25, 40×32; 50×25, 50×32, 50×40 |
| Đầu D63–D90 | 63×20, 63×25, 63×40, 63×50; 75×50, 75×63; 90×63, 90×75 |
| Kiểu nối | Răng xiết hai đầu (nắp vặn, gioăng) |
| Chiều dài L | 124 mm (25×20) – 293 mm (90×75) |
| Tiêu chuẩn | ISO 17885:2015 (phụ tùng HDPE răng xiết) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 25-20 | 16 | 28.500 | 30.780 |
| 32-20 | 16 | 39.500 | 42.660 |
| 32-25 | 16 | 40.200 | 43.416 |
| 40-20 | 16 | 41.300 | 44.604 |
| 40-25 | 16 | 43.200 | 46.656 |
| 40-32 | 16 | 49.100 | 53.028 |
| 50-25 | 16 | 50.500 | 54.540 |
| 50-32 | 16 | 51.900 | 56.052 |
| 50-40 | 16 | 65.100 | 70.308 |
| 63-20 | 16 | 68.700 | 74.196 |
| 63-25 | 16 | 81.400 | 87.912 |
| 63-40 | 16 | 89.900 | 97.092 |
| 63-50 | 16 | 91.000 | 98.280 |
| 75-50 | 10 | 147.300 | 159.084 |
| 75-63 | 10 | 171.800 | 185.544 |
| 90-63 | 10 | 196.800 | 212.544 |
| 90-75 | 10 | 265.100 | 286.308 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Nối giảm HDPE răng xiết Tiền Phong (nối thẳng chuyển bậc) dùng để nối hai đoạn ống nhựa HDPE Tiền Phong khác đường kính, ví dụ từ ống trục D50 xuống nhánh D25, bằng nắp vặn và gioăng, không cần máy hàn. Dòng răng xiết có đầu lớn tối đa D90; tuyến lớn hơn dùng nối giảm hàn.
Đặc điểm
- 17 quy cách theo catalogue, từ 25×20 đến 90×75.
- Đầu lớn D25–D63: PN16; đầu lớn D75 và D90: PN10.
- Kích thước tham khảo: 32×25 dài 140 mm; 63×50 dài 219,5 mm; 90×75 dài 293 mm.
- Mỗi đầu có chiều sâu lắp riêng theo cỡ ống, ví dụ 63×50: đầu D63 sâu 115 mm, đầu D50 sâu 96,5 mm.
Lưu ý lắp đặt
Đánh dấu chiều sâu lắp riêng cho từng đầu theo cỡ ống, lắp đầu ống lớn trước rồi đến đầu nhỏ; mỗi nắp vặn bằng tay đến khi chặt rồi siết thêm bằng dụng cụ, cỡ từ D40 nên tháo rời chi tiết trước khi lắp. Khi ghép hai nối giảm để giảm sâu, áp suất làm việc của tuyến tính theo phụ kiện có cấp áp thấp hơn. Các lưu ý về lực siết và kiểm tra mối nối xem bài lưu ý siết phụ kiện răng xiết HDPE.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng tại chính sách bảo hành. Gửi danh sách quy cách để Phú An Khang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Nối giảm HDPE răng xiết có cỡ 90 xuống 50 không?
Catalogue Nhựa Tiền Phong không có nối giảm HDPE răng xiết 90×50; đầu D90 chỉ có 90×63 và 90×75 (PN10). Có thể ghép 90×63 với 63×50 (PN16); khi đó áp suất làm việc của tuyến tính theo cấp PN10.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






