37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Phụ kiện HDPE — đầu nối bằng bích và vành bích thép

Mặt bích HDPE Tiền Phong D40–D2000

Xem giá niêm yết 2026

Mặt bích HDPE Tiền Phong gồm đầu nối bích HDPE hàn đối đầu với ống và vành bích thép bắt bu lông, nối tuyến ống HDPE D40–D2000 với van, bơm, thiết bị.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Đường kính
D40–D2000 mm (có thêm biến thể D450*, D560*)
Cấu tạo
Đầu nối bằng bích HDPE + vành bích thép + gioăng bích
Kiểu nối với ống
Hàn đối đầu (hàn mặt đầu)
Ví dụ D110
đầu nối D1 158 mm, L 110 mm; vành thép D4 220 mm, tâm lỗ 180 mm, 8 lỗ 18 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Thương hiệuTiền Phong
Đường kínhD40–D2000 mm (có thêm biến thể D450*, D560*)
Cấu tạoĐầu nối bằng bích HDPE + vành bích thép + gioăng bích
Kiểu nối với ốngHàn đối đầu (hàn mặt đầu)
Ví dụ D110đầu nối D1 158 mm, L 110 mm; vành thép D4 220 mm, tâm lỗ 180 mm, 8 lỗ 18 mm
Ví dụ D200đầu nối D1 268 mm, L 130 mm; vành D4 340 mm, tâm lỗ 295 mm, 8 lỗ 22 mm
Chiều dày vành thép b (D110)10 mm (≤ PN10); 20 mm (> PN10)
Chiều dày thành Stheo bảng kích thước ống HDPE cùng cấp áp
Tiêu chuẩnISO 4427-3:2019 (phụ tùng HDPE)
Nhiệt độ sử dụng cho phép≤ 40°C (theo hãng)

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Giá niêm yết 2026

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.

Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Đầu nối bích
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
401015.80017.064
501022.60024.408
6310; 1650.30054.324
7510; 1679.80086.184
9010; 16119.700129.276
11010; 16159.200171.936
12510; 16194.300209.844
14010; 16248.500268.380
16010; 16296.600320.328
18010; 16495.900535.572
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bích HDPE80, HDPE100 và gioăng Tiền Phong: Đầu nối bích HDPE80 và HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20010531.800574.344
2256809.900874.692
2258841.200908.496
22510874.200944.136
22512,5915.000988.200
22516962.2001.039.176
2506839.600906.768
2508877.400947.592
25010919.800993.384
25012,5973.2001.051.056
250161.028.1001.110.348
2806978.0001.056.240
28081.049.4001.133.352
280101.127.7001.217.916
28012,51.224.1001.322.028
280161.327.8001.434.024
31561.056.2001.140.696
31581.149.4001.241.352
315101.246.4001.346.112
31512,51.361.8001.470.744
315161.504.7001.625.076
35561.331.2001.437.696
35581.538.2001.661.256
355101.708.2001.844.856
35512,51.905.2002.057.616
355162.146.4002.318.112
40061.579.1001.705.428
40081.777.8001.920.024
400101.990.2002.149.416
40012,52.236.4002.415.312
400162.547.0002.750.760
45062.172.0002.345.760
45082.465.4002.662.632
450102.813.7003.038.796
45012,53.199.1003.455.028
450163.687.9003.982.932
50062.462.1002.659.068
50082.851.2003.079.296
500103.277.2003.539.376
50012,53.766.4004.067.712
500164.362.2004.711.176
56065.318.2005.743.656
56085.625.0006.075.000
560106.289.8006.792.984
56012,56.525.0007.047.000
560166.786.8007.329.744
63066.265.7006.766.956
63087.619.3008.228.844
630109.000.0009.720.000
63012,59.419.30010.172.844
630169.664.80010.437.984
710612.886.30013.917.204
710815.136.30016.347.204
7101017.181.80018.556.344
71012,518.920.40020.434.032
7101621.477.30023.195.484
800618.204.60019.660.968
800818.920.40020.434.032
8001019.431.80020.986.344
80012,523.522.70025.404.516
900623.522.70025.404.516
900825.056.80027.061.344
9001026.795.40028.939.032
90012,527.715.90029.933.172
1000626.284.10028.386.828
1000826.590.90028.718.172
10001027.818.20030.043.656
100012,531.193.20033.688.656
1200632.215.90034.793.172
1200835.284.10038.106.828
12001039.375.00042.525.000
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bích HDPE80, HDPE100 và gioăng Tiền Phong: Gioăng cao su cho đầu nối bích PE
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
6322.20023.976
7527.60029.808
9029.80032.184
11037.20040.176
12525.10027.108
14033.20035.856
16048.40052.272
18033.80036.504
20074.80080.784
22572.60078.408
250104.700113.076
28086.10092.988
315182.300196.884
355243.000262.440
400290.300313.524
450459.000495.720
500388.200419.256
560560.300605.124
630415.200448.416
710624.400674.352
800793.200856.656
900924.800998.784
10001.080.0001.166.400
12001.485.0001.603.800
14003.712.5004.009.500
16004.471.9004.829.652
18005.203.2005.619.456
20006.046.9006.530.652
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mô tả sản phẩm

Mặt bích HDPE Tiền Phong (đầu nối bích) là cụm nối tháo lắp được cho tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong: đầu nối bằng bích HDPE hàn đối đầu với ống, vành bích thép lồng phía sau để bắt bu lông với mặt bích van, máy bơm, đồng hồ hoặc ống thép, giữa hai mặt có gioăng bích làm kín.

Đặc điểm

  • Dải cỡ D40 đến D2000; cỡ D450 và D560 có thêm biến thể đánh dấu * với kích thước vành khác.
  • Ví dụ D63: đầu nối dài 100 mm, vành thép tâm lỗ 125 mm, 4 lỗ 18 mm; D315: dài 180 mm, tâm lỗ 400 mm, 12 lỗ 22 mm.
  • Chiều dày vành tựa của đầu nối và vành thép chia theo hai cấp ≤ PN10 và > PN10.
  • Chiều dày thành đầu nối tra theo bảng ống HDPE cùng cấp áp; hãng nhận yêu cầu cho cấp áp khác.

Lưu ý lắp đặt

Lồng vành bích thép vào ống trước khi hàn đầu nối. Đối chiếu tâm lỗ, số lỗ bu lông của vành với mặt bích thiết bị trước khi đặt hàng. Xiết bu lông đều theo thứ tự đối xứng để gioăng ép đều, không dùng bu lông kéo hai mặt bích lệch tâm về thẳng hàng. Tham khảo thêm kỹ thuật siết bích khi lắp van.

Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Với trạm bơm, hố van, anh/chị có thể gửi BOQ vật tư để báo giá trọn bộ đầu nối, vành và gioăng.

Câu hỏi thường gặp

Mặt bích HDPE D110 có thông số lỗ bu lông thế nào?

Theo catalogue Nhựa Tiền Phong, vành bích thép đi kèm đầu nối bích HDPE D110 có đường kính ngoài 220 mm, đường kính tâm lỗ 180 mm, 8 lỗ bu lông 18 mm. Đầu nối D110 có vành tựa 158 mm và dài 110 mm.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng