Bảng giá ống nhựa PP-R Tiền Phong 2026: PN10, PN16, PN20, PN25
Bảng giá ống nhựa PP‑R Tiền Phong mới nhất, đối chiếu ngày 30/10/2026, là bảng ngày 28/06/2026, thực hiện từ 29/06/2026: ống theo DIN 8077:2008, DIN 8078:2008, giá theo mét. Ví dụ D20 PN10 giá 16.200 đ/m trước VAT, 17.496 đ/m sau VAT 8 %; D25 PN20 giá 35.200 đ/m trước VAT, 38.016 đ/m sau VAT.

Mục lục bài viết 8 mục
- 01Giá ống PP‑R Tiền Phong 2026 tính thế nào?
- 02Bảng giá ống PP‑R PN10 cho nước lạnh
- 03Bảng giá ống PP‑R PN16, PN20, PN25 cho nước nóng
- 04Chọn PN cho nước lạnh, nước nóng
- 05Giá một cây ống PP‑R 4 m
- 06Ống PP‑R chống UV, phụ tùng và các khoản ngoài giá ống
- 07Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống PP‑R
- 08Mua ống PP‑R Tiền Phong ở Phú An Khang
Tóm tắt nhanh
- Bảng giá hiện hành: bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng PP‑R của Nhựa Tiền Phong ngày 28/06/2026, thực hiện từ 29/06/2026; ống D20 đến D200 theo DIN 8077:2008, giá theo mét, trước và sau VAT 8 %.
- Ví dụ (sau VAT 8 %): D20 PN10 17.496 đ/m, D25 PN20 38.016 đ/m; một cây 4 m D20 PN10 là 69.984 đ (phép tính).
- Chọn PN: PN10 cho nước lạnh; nước nóng dùng từ PN16 theo khuyến cáo của hãng, Phú An Khang khuyên PN20 cho đường sau bình nóng lạnh.
- Mua ở Phú An Khang: chiết khấu theo khối lượng; giá ống chống UV ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026, giá phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện; gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Bài có bảng giá ống PP‑R theo từng cấp PN, cách chọn PN cho đường nước lạnh, nước nóng, giá một cây 4 m và các khoản ngoài giá ống. Mã đặt hàng, độ dày từng cỡ xem ở danh mục ống nhựa PP‑R Tiền Phong.
Giá ống PP‑R Tiền Phong 2026 tính thế nào?
Giá trong bài là giá niêm yết theo “Bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng PP‑R” của Nhựa Tiền Phong, ngày 28/06/2026, thực hiện từ 29/06/2026; Phú An Khang đối chiếu số liệu ngày 30/10/2026. Mỗi dòng ứng với một cỡ ống (đường kính ngoài, mm), một cấp PN và một độ dày thành; giá tính theo mét, có cột trước VAT và sau VAT 8 %. Vài mức giá sau VAT hay được hỏi:
- D20: PN10 17.496 đ/m, PN20 21.708 đ/m.
- D25: PN10 31.320 đ/m, PN20 38.016 đ/m.
- D32: PN10 40.608 đ/m, PN20 55.944 đ/m.
- D63: PN10 126.792 đ/m, PN20 212.328 đ/m.
Bảng giá có ống D20 đến D200 ở PN10, PN16, PN20; PN25 có đến D180. Ống D250 PN10 có trong catalogue nhưng không nằm trong bảng giá ở bài, cần thì hỏi khi báo giá. Giá niêm yết chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Khi hãng ra bảng giá mới thì giá đổi; nếu số trong bài khác bảng của hãng, bảng của hãng là căn cứ. Giá ống uPVC, HDPE và ống gân sóng có ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.
Bảng giá ống PP‑R PN10 cho nước lạnh
Bảng dưới lấy từ bảng giá PP‑R của Nhựa Tiền Phong (thực hiện từ 29/06/2026), lọc cấp PN10. Theo trang sản phẩm, ống PN10 (SDR11) có áp suất danh nghĩa 10 bar ở 20 °C, dùng cho đường nước lạnh.
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 20 | 10 | 2,3 | 16.200 | 17.496 |
| 25 | 10 | 2,8 | 29.000 | 31.320 |
| 32 | 10 | 2,9 | 37.600 | 40.608 |
| 40 | 10 | 3,7 | 50.400 | 54.432 |
| 50 | 10 | 4,6 | 73.900 | 79.812 |
| 63 | 10 | 5,8 | 117.400 | 126.792 |
| 75 | 10 | 6,8 | 163.300 | 176.364 |
| 90 | 10 | 8,2 | 238.300 | 257.364 |
| 110 | 10 | 10,0 | 381.400 | 411.912 |
| 125 | 10 | 11,4 | 472.400 | 510.192 |
| 140 | 10 | 12,7 | 582.900 | 629.532 |
| 160 | 10 | 14,6 | 795.400 | 859.032 |
| 180 | 10 | 16,4 | 1.253.300 | 1.353.564 |
| 200 | 10 | 18,2 | 1.520.600 | 1.642.248 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mã từng cỡ xem trang ống PPR PN10 Tiền Phong.
Bảng giá ống PP‑R PN16, PN20, PN25 cho nước nóng
Ba bảng dưới lấy từ cùng bảng giá, thực hiện từ 29/06/2026. Theo trang sản phẩm, ống PN16 (SDR7,4) và PN20 (SDR6) dùng cho nước nóng và nước lạnh áp lực cao; ống PN25 (SDR5) cho nước nóng áp lực cao, hệ thống công nghiệp. Hãng ghi ba cấp này chịu đến 95 °C.
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 20 | 16 | 2,8 | 18.100 | 19.548 |
| 25 | 16 | 3,5 | 33.300 | 35.964 |
| 32 | 16 | 4,4 | 45.200 | 48.816 |
| 40 | 16 | 5,5 | 61.200 | 66.096 |
| 50 | 16 | 6,9 | 97.300 | 105.084 |
| 63 | 16 | 8,6 | 152.900 | 165.132 |
| 75 | 16 | 10,3 | 208.400 | 225.072 |
| 90 | 16 | 12,3 | 291.800 | 315.144 |
| 110 | 16 | 15,1 | 444.600 | 480.168 |
| 125 | 16 | 17,1 | 576.600 | 622.728 |
| 140 | 16 | 19,2 | 701.600 | 757.728 |
| 160 | 16 | 21,9 | 972.600 | 1.050.408 |
| 180 | 16 | 24,6 | 1.742.300 | 1.881.684 |
| 200 | 16 | 27,4 | 2.154.900 | 2.327.292 |
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 20 | 20 | 3,4 | 20.100 | 21.708 |
| 25 | 20 | 4,2 | 35.200 | 38.016 |
| 32 | 20 | 5,4 | 51.800 | 55.944 |
| 40 | 20 | 6,7 | 80.300 | 86.724 |
| 50 | 20 | 8,3 | 124.700 | 134.676 |
| 63 | 20 | 10,5 | 196.600 | 212.328 |
| 75 | 20 | 12,5 | 272.300 | 294.084 |
| 90 | 20 | 15,0 | 407.100 | 439.668 |
| 110 | 20 | 18,3 | 573.100 | 618.948 |
| 125 | 20 | 20,8 | 771.200 | 832.896 |
| 140 | 20 | 23,3 | 979.500 | 1.057.860 |
| 160 | 20 | 26,6 | 1.302.600 | 1.406.808 |
| 180 | 20 | 29,0 | 2.048.000 | 2.211.840 |
| 200 | 20 | 33,2 | 2.521.800 | 2.723.544 |
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 20 | 25 | 4,1 | 22.200 | 23.976 |
| 25 | 25 | 5,1 | 36.900 | 39.852 |
| 32 | 25 | 6,5 | 57.000 | 61.560 |
| 40 | 25 | 8,1 | 87.100 | 94.068 |
| 50 | 25 | 10,1 | 139.000 | 150.120 |
| 63 | 25 | 12,7 | 218.800 | 236.304 |
| 75 | 25 | 15,1 | 309.100 | 333.828 |
| 90 | 25 | 18,1 | 444.600 | 480.168 |
| 110 | 25 | 22,1 | 660.000 | 712.800 |
| 125 | 25 | 25,1 | 885.700 | 956.556 |
| 140 | 25 | 28,1 | 1.167.100 | 1.260.468 |
| 160 | 25 | 32,1 | 1.511.600 | 1.632.528 |
| 180 | 25 | 36,1 | 2.353.600 | 2.541.888 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Cùng cỡ, PN càng cao thì thành càng dày, lòng ống càng nhỏ: ống D25 dày 3,5 mm ở PN16, 4,2 mm ở PN20 (lòng ống khoảng 16,6 mm), 5,1 mm ở PN25. Mã từng cỡ của cấp PN20 xem trang ống PPR PN20 Tiền Phong.
Chọn PN cho nước lạnh, nước nóng
PN là áp suất danh nghĩa tính ở 20 °C, không phải mức áp ống giữ được khi dẫn nước nóng. Nước càng nóng thì áp suất làm việc cho phép càng thấp; Tiền Phong yêu cầu tính hệ số suy giảm theo nhiệt độ khi thiết kế đường ống nóng. Theo trang sản phẩm và bài ống nhựa PP‑R chịu được nhiệt độ bao nhiêu:
- Đường nước lạnh: ống PN10; tuyến lạnh áp lực cao chọn PN16 hoặc PN20 theo áp lực tính toán.
- Đường nước nóng sau bình nóng lạnh: hãng khuyến cáo từ PN16; Phú An Khang khuyên PN20.
- Nước nóng áp lực cao, hệ thống công nghiệp: PN25 (có đến D180) hoặc theo thiết kế.
- Mức 95 °C là nhiệt độ cao nhất trang sản phẩm ghi, không kèm thời gian làm việc; đừng coi đó là mức chạy thường xuyên.
- PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến, lấy theo bản vẽ; nhà nhiều tầng, tuyến dài thì nhờ người thiết kế tính.
Ví dụ đường nóng dùng ống D20: PN16 giá 19.548 đ/m, PN20 giá 21.708 đ/m, sau VAT 8 % theo bảng giá từ 29/06/2026. Cách đọc cỡ, độ dày, ký hiệu in trên ống xem bài hướng dẫn đọc kích thước ống PPR Tiền Phong. Ống uPVC (đến 45 °C) và ống HDPE (đến 40 °C) không dùng cho nước nóng; giá ống uPVC xem bài bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong 2026.
Giá một cây ống PP‑R 4 m
Mỗi cây ống PP‑R Tiền Phong dài 4 m ở mọi cấp PN, theo trang sản phẩm. Giá một cây bằng giá mét nhân 4. Bảng dưới tính từ giá sau VAT 8 % trong bảng giá thực hiện từ 29/06/2026:
| Ống PP‑R | Giá mét sau VAT | Cây 4 m (phép tính) |
|---|---|---|
| D20 PN10 | 17.496 đ | 69.984 đ |
| D20 PN20 | 21.708 đ | 86.832 đ |
| D25 PN10 | 31.320 đ | 125.280 đ |
| D25 PN20 | 38.016 đ | 152.064 đ |
| D32 PN10 | 40.608 đ | 162.432 đ |
| D32 PN20 | 55.944 đ | 223.776 đ |
Để ước tính tiền ống cho một công trình:
- Chốt cỡ và PN theo bản vẽ, tách đường nước nóng, đường nước lạnh.
- Đổi chiều dài từng loại ra số cây, làm tròn lên: 30 m ống là 30 ÷ 4 = 7,5, lấy 8 cây (phép tính). Phú An Khang khuyên để dư cho chỗ cắt, chỗ lắp co, tê.
- Nhân số cây với giá một cây theo cỡ và PN.
- Cộng phụ tùng và các khoản ở mục dưới, rồi gửi danh sách vật tư để nhận báo giá; số tiền cuối theo báo giá, đã tính chiết khấu theo khối lượng.
Ống PP‑R chống UV, phụ tùng và các khoản ngoài giá ống
Bảng giá trong bài chỉ có ống PP‑R thường, tính theo mét. Bảng dưới tóm các khoản cần hỏi thêm, theo trang sản phẩm và chính sách của Phú An Khang; bài không có giá các khoản này.
| Khoản | Ghi chú |
|---|---|
| Ống PP‑R 2 lớp chống UV | Cho đoạn đi ngoài trời: D20 đến D63, lớp ngoài chống tia cực tím dày 0,4 đến 1,0 mm, cây 4 m. Giá niêm yết ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026. Xem trang ống PPR 2 lớp chống UV. |
| Phụ tùng PP‑R | Co, tê, rắc co, van chặn… nối với ống bằng hàn nhiệt. Giá niêm yết ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026. Xem nhóm phụ kiện PPR. |
| Hàn nhiệt | Cần máy hàn và trụ gia nhiệt đúng cỡ ống, đặt 250 đến 270 °C; các bước xem bài cách hàn ống PPR Tiền Phong. Trụ gia nhiệt rất nóng, nên giao thợ có chuyên môn, đeo găng tay chịu nhiệt. |
| Vận chuyển | Theo chính sách giao nhận; phí giao ngoài tỉnh thỏa thuận trong báo giá. |
| Công lắp đặt | Không có trong bảng giá của hãng; do đơn vị thi công báo. |
Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống PP‑R
- Chỉ nhìn cỡ, bỏ qua PN: cùng D25, giá từ 31.320 đ/m (PN10) đến 39.852 đ/m (PN25), sau VAT 8 %.
- Dùng ống PN10 cho đường nước nóng: PN10 chỉ dành cho nước lạnh.
- Tìm D200 PN25 hay D250 trong bảng giá: PN25 chỉ có đến D180; D250 PN10 cần hỏi khi báo giá.
- Lẫn ống PP‑R với ống uPVC: hai loại khác vật liệu, cách nối (hàn nhiệt với dán keo hoặc gioăng) và bảng giá.
Mua ống PP‑R Tiền Phong ở Phú An Khang
Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, trụ sở ở Quảng Ngãi. Giá theo bảng giá niêm yết của hãng, chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Bảo hành theo chính sách bảo hành. Với công trình:
- Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy Nhựa Tiền Phong tới công trình.
- Hàng chưa dùng hết (còn nguyên, đúng mã) được nhận lại theo giá đã mua.
- Phú An Khang cử kỹ thuật tới công trình khi cần.
Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Các tỉnh nhận hàng xem trang khu vực giao hàng. Danh sách gửi báo giá nên ghi:
- Cỡ ống và PN, tách ống nước nóng, nước lạnh.
- Số mét hoặc số cây từng loại.
- Ống chống UV cho đoạn ngoài trời, nếu có.
- Phụ tùng theo bản vẽ: co, tê, rắc co, van.
- Địa chỉ công trình, thời gian cần hàng.
Rồi gửi danh sách vật tư để nhận báo giá qua trang gửi BOQ hoặc nhận báo giá; gọi hoặc nhắn Zalo phòng dự án 0985.557.895. Showroom Nhựa Tiền Phong ở 37–39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá niêm yết 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá ống PPR Tiền Phong 2025 còn áp dụng không?
Phú An Khang báo giá theo bảng mới hơn. Khi đối chiếu ngày 30/10/2026, bảng giá ống PP‑R của Nhựa Tiền Phong đang dùng là bảng ngày 28/06/2026, thực hiện từ 29/06/2026. Ví dụ ống D20 PN10 giá 17.496 đ/m, D25 PN20 giá 38.016 đ/m, sau VAT 8 %. Khi hãng công bố bảng mới, giá đổi theo bảng mới. Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.
Giá ống PPR 20 và PPR 25 Tiền Phong bao nhiêu một mét?
Theo bảng giá Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 29/06/2026, giá sau VAT 8 %: ống D20 PN10 17.496 đ/m, PN16 19.548 đ/m, PN20 21.708 đ/m, PN25 23.976 đ/m; ống D25 PN10 31.320 đ/m, PN16 35.964 đ/m, PN20 38.016 đ/m, PN25 39.852 đ/m. Đây là giá niêm yết, chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Gửi danh sách để nhận báo giá.
Ống PPR nước nóng dùng PN mấy, giá bao nhiêu?
Nhựa Tiền Phong khuyến cáo đường nước nóng dùng ống PP‑R từ PN16; Phú An Khang khuyên PN20 cho đoạn sau bình nóng lạnh. PN tính ở 20 °C, nước càng nóng thì áp cho phép càng thấp. Theo bảng giá từ 29/06/2026, ống D20 PN20 giá 21.708 đ/m, D25 PN20 giá 38.016 đ/m, sau VAT 8 %. Ống PN10 chỉ dành cho nước lạnh. Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.
Một cây ống PPR Tiền Phong giá bao nhiêu?
Mỗi cây ống PP‑R Tiền Phong dài 4 m, nên giá một cây bằng giá mét nhân 4. Theo bảng giá từ 29/06/2026, giá sau VAT 8 %: cây D20 PN10 là 69.984 đ, D20 PN20 là 86.832 đ, D25 PN20 là 152.064 đ (phép tính). Số cây của một đường ống lấy chiều dài chia 4, làm tròn lên và để dư cho chỗ cắt. Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.
Giá phụ tùng PPR và ống PPR chống UV xem ở đâu?
Giá niêm yết phụ tùng PP‑R (co, tê, rắc co, van) có ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026; giá ống PP‑R 2 lớp chống UV ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026. Bạn gửi danh sách vật tư ghi cỡ, PN và số lượng để Phú An Khang báo giá cùng ống, đã tính chiết khấu theo khối lượng. Gửi qua trang nhận báo giá, hoặc gọi, nhắn Zalo phòng dự án 0985.557.895.
Mua ống PPR Tiền Phong tại Quảng Ngãi ở đâu?
Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành; showroom Nhựa Tiền Phong ở 37–39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, Quảng Ngãi. Giá theo bảng niêm yết của hãng, chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy tới công trình. Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí.
Gửi danh sách vật tư, nhận báo giá theo khối lượng.
Đối chiếu mã và quy cách, kiểm tra hàng tại tổng kho Quảng Ngãi, báo giá kèm kế hoạch giao hàng.
0985.557.895

