Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong 2026: D21 đến D800, C1, C2
Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong mới nhất, đối chiếu ngày 30/10/2026, là bảng thực hiện từ 18/06/2026: ống theo ISO 1452, hệ số an toàn C = 2,5, giá theo mét. Ví dụ D21 Class 2: 11.300 đ/m trước VAT, 12.204 đ/m sau VAT 8 %; D90 Class 2: 68.400 đ/m trước VAT, 73.872 đ/m sau VAT.

Mục lục bài viết 8 mục
- 01Giá ống nhựa uPVC Tiền Phong 2026 tính thế nào?
- 02Bảng giá ống uPVC Tiền Phong C = 2,5 theo cỡ
- 03Ống uPVC cỡ lớn D500 đến D800 (hệ số an toàn C = 2,0)
- 04Đọc bảng giá: Class, PN, NTC
- 05Giá một cây ống uPVC bao nhiêu?
- 06Ngoài giá ống: phụ tùng, keo, gioăng, vận chuyển
- 07Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống uPVC
- 08Mua ống uPVC Tiền Phong ở Phú An Khang
Tóm tắt nhanh
- Bảng giá hiện hành: bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 18/06/2026, gồm ống uPVC C = 2,5 (ISO 1452) từ D21 đến D500 và ống cỡ lớn C = 2,0 từ D500 đến D800, giá theo mét.
- Ví dụ (sau VAT 8 %): D21 Class 2 giá 12.204 đ/m, D90 Class 2 giá 73.872 đ/m, D110 Class 2 giá 108.324 đ/m.
- Giá một cây: giá mét × 4 với ống nong trơn, ví dụ D21 Class 2 là 48.816 đ sau VAT (phép tính); ống nong gioăng cây 5 m, giá xác nhận khi báo giá.
- Mua ở Phú An Khang: chiết khấu theo khối lượng; gửi danh sách vật tư để nhận báo giá, Zalo 0985.557.895.
Bài có bảng giá ống uPVC D21 đến D500, ống cỡ lớn D500 đến D800, cách đọc Class, PN, NTC, giá một cây và các khoản ngoài giá ống. Mã đặt hàng của từng cấp ống xem ở danh mục ống nhựa PVC.
Giá ống nhựa uPVC Tiền Phong 2026 tính thế nào?
Giá trong bài là giá niêm yết theo “Bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng PVC và các sản phẩm liên quan” của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026; Phú An Khang đối chiếu số liệu ngày 30/10/2026. Mỗi dòng ứng với một cỡ ống, một cấp ống và một độ dày thành; giá tính theo mét, có cột trước VAT và sau VAT 8 %. Giá ống Class 2 (C2) ở vài cỡ hay được hỏi:
- D21 (PN16, dày 1,6 mm): 11.300 đ/m trước VAT, 12.204 đ/m sau VAT.
- D27 (PN16, dày 2,0 mm): 14.400 đ/m trước VAT, 15.552 đ/m sau VAT.
- D60 (PN8, dày 2,3 mm): 43.900 đ/m trước VAT, 47.412 đ/m sau VAT.
- D90 (PN6, dày 2,7 mm): 68.400 đ/m trước VAT, 73.872 đ/m sau VAT.
- D110 (PN6, dày 3,2 mm): 100.300 đ/m trước VAT, 108.324 đ/m sau VAT; xem bài ống nhựa Tiền Phong 110 C2 giá bao nhiêu.
Giá niêm yết chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Khi hãng ra bảng giá mới thì giá đổi; nếu số trong bài khác bảng của hãng, bảng của hãng là căn cứ. Giá ống PP‑R, HDPE, ống gân sóng có ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.
Bảng giá ống uPVC Tiền Phong C = 2,5 theo cỡ
Ba bảng dưới lấy từ bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong (thực hiện từ 18/06/2026), phần ống uPVC hệ số an toàn C = 2,5 theo ISO 1452. Số cấp khác nhau theo cỡ: D21 có NTC và Class 0 đến Class 3, các cỡ D90 đến D160 có đến Class 7.
Cỡ nhỏ D21 đến D63
Nhóm ống 21, 27, 34, 42, 48, 60 hay gặp ở đường cấp nước trong nhà; các cỡ này chỉ có đầu nong trơn, nối dán keo. Cỡ D63 trong bảng giá chỉ ghi PN, không ghi Class.
| DN (mm) | Loại | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | NTC | – | 1,0 | 7.100 | 7.668 |
| 21 | Class 0 | 10 | 1,2 | 8.600 | 9.288 |
| 21 | Class 1 | 12,5 | 1,5 | 9.500 | 10.260 |
| 21 | Class 2 | 16 | 1,6 | 11.300 | 12.204 |
| 21 | Class 3 | 25 | 2,4 | 13.300 | 14.364 |
| 27 | NTC | – | 1,0 | 8.800 | 9.504 |
| 27 | Class 0 | 10 | 1,3 | 11.100 | 11.988 |
| 27 | Class 1 | 12,5 | 1,6 | 13.000 | 14.040 |
| 27 | Class 2 | 16 | 2,0 | 14.400 | 15.552 |
| 27 | Class 3 | 25 | 3,0 | 20.300 | 21.924 |
| 34 | NTC | – | 1,0 | 11.300 | 12.204 |
| 34 | Class 0 | 8 | 1,3 | 13.300 | 14.364 |
| 34 | Class 1 | 10 | 1,7 | 16.300 | 17.604 |
| 34 | Class 2 | 12,5 | 2,0 | 19.900 | 21.492 |
| 34 | Class 3 | 16 | 2,6 | 22.600 | 24.408 |
| 34 | Class 4 | 25 | 3,8 | 33.600 | 36.288 |
| 42 | NTC | – | 1,2 | 17.000 | 18.360 |
| 42 | Class 0 | 6 | 1,5 | 19.000 | 20.520 |
| 42 | Class 1 | 8 | 1,7 | 22.400 | 24.192 |
| 42 | Class 2 | 10 | 2,0 | 25.500 | 27.540 |
| 42 | Class 3 | 12,5 | 2,5 | 30.000 | 32.400 |
| 42 | Class 4 | 16 | 3,2 | 37.000 | 39.960 |
| 42 | Class 5 | 25 | 4,7 | 49.900 | 53.892 |
| 48 | NTC | – | 1,4 | 19.900 | 21.492 |
| 48 | Class 0 | 6 | 1,6 | 23.300 | 25.164 |
| 48 | Class 1 | 8 | 1,9 | 26.600 | 28.728 |
| 48 | Class 2 | 10 | 2,3 | 30.700 | 33.156 |
| 48 | Class 3 | 12,5 | 2,9 | 37.200 | 40.176 |
| 48 | Class 4 | 16 | 3,6 | 46.600 | 50.328 |
| 48 | Class 5 | 25 | 5,4 | 66.900 | 72.252 |
| 60 | NTC | – | 1,4 | 25.900 | 27.972 |
| 60 | Class 0 | 5 | 1,5 | 31.000 | 33.480 |
| 60 | Class 1 | 6 | 1,8 | 37.700 | 40.716 |
| 60 | Class 2 | 8 | 2,3 | 43.900 | 47.412 |
| 60 | Class 3 | 10 | 2,9 | 53.100 | 57.348 |
| 60 | Class 4 | 12,5 | 3,6 | 66.600 | 71.928 |
| 60 | Class 5 | 16 | 4,5 | 80.000 | 86.400 |
| 60 | Class 6 | 25 | 6,7 | 117.500 | 126.900 |
| 63 | – | 5 | 1,6 | 30.500 | 32.940 |
| 63 | – | 6 | 1,9 | 35.900 | 38.772 |
| 63 | – | 8 | 2,5 | 44.600 | 48.168 |
| 63 | – | 10 | 3,0 | 56.100 | 60.588 |
| 63 | – | 12,5 | 3,8 | 69.600 | 75.168 |
| 63 | – | 16 | 4,7 | 85.000 | 91.800 |
Cỡ vừa D75 đến D180
Từ D75 có cả đầu nong trơn và nong gioăng, trừ ống PN4 cỡ D90 đến D160 chỉ có nong trơn. Từ D125, dòng PN4 trong bảng giá để trống cột Class.
| DN (mm) | Loại | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 75 | NTC | – | 1,5 | 36.300 | 39.204 |
| 75 | Class 0 | 5 | 1,9 | 42.300 | 45.684 |
| 75 | Class 1 | 6 | 2,2 | 48.000 | 51.840 |
| 75 | Class 2 | 8 | 2,9 | 62.500 | 67.500 |
| 75 | Class 3 | 10 | 3,6 | 77.400 | 83.592 |
| 75 | Class 4 | 12,5 | 4,5 | 97.300 | 105.084 |
| 75 | Class 5 | 16 | 5,6 | 117.500 | 126.900 |
| 75 | Class 6 | 25 | 8,4 | 169.700 | 183.276 |
| 90 | NTC | – | 1,5 | 44.200 | 47.736 |
| 90 | Class 0 | 4 | 1,8 | 50.500 | 54.540 |
| 90 | Class 1 | 5 | 2,2 | 59.200 | 63.936 |
| 90 | Class 2 | 6 | 2,7 | 68.400 | 73.872 |
| 90 | Class 3 | 8 | 3,5 | 89.600 | 96.768 |
| 90 | Class 4 | 10 | 4,3 | 111.400 | 120.312 |
| 90 | Class 5 | 12,5 | 5,4 | 138.400 | 149.472 |
| 90 | Class 6 | 16 | 6,7 | 167.200 | 180.576 |
| 90 | Class 7 | 25 | 10,1 | 241.300 | 260.604 |
| 110 | NTC | – | 1,9 | 66.900 | 72.252 |
| 110 | Class 0 | 4 | 2,2 | 75.600 | 81.648 |
| 110 | Class 1 | 5 | 2,7 | 88.100 | 95.148 |
| 110 | Class 2 | 6 | 3,2 | 100.300 | 108.324 |
| 110 | Class 3 | 8 | 4,2 | 140.400 | 151.632 |
| 110 | Class 4 | 10 | 5,3 | 168.100 | 181.548 |
| 110 | Class 5 | 12,5 | 6,6 | 207.500 | 224.100 |
| 110 | Class 6 | 16 | 8,1 | 251.500 | 271.620 |
| 110 | Class 7 | 25 | 12,3 | 357.800 | 386.424 |
| 125 | NTC | – | 2,0 | 73.800 | 79.704 |
| 125 | – | 4 | 2,5 | 93.100 | 100.548 |
| 125 | Class 1 | 5 | 3,1 | 108.900 | 117.612 |
| 125 | Class 2 | 6 | 3,7 | 129.100 | 139.428 |
| 125 | Class 3 | 8 | 4,8 | 163.700 | 176.796 |
| 125 | Class 4 | 10 | 6,0 | 206.200 | 222.696 |
| 125 | Class 5 | 12,5 | 7,4 | 252.800 | 273.024 |
| 125 | Class 6 | 16 | 9,2 | 310.100 | 334.908 |
| 125 | Class 7 | 25 | 14,0 | 442.900 | 478.332 |
| 140 | NTC | – | 2,2 | 90.900 | 98.172 |
| 140 | – | 4 | 2,8 | 115.700 | 124.956 |
| 140 | Class 1 | 5 | 3,5 | 136.200 | 147.096 |
| 140 | Class 2 | 6 | 4,1 | 160.500 | 173.340 |
| 140 | Class 3 | 8 | 5,4 | 214.700 | 231.876 |
| 140 | Class 4 | 10 | 6,7 | 262.700 | 283.716 |
| 140 | Class 5 | 12,5 | 8,3 | 323.100 | 348.948 |
| 140 | Class 6 | 16 | 10,3 | 396.500 | 428.220 |
| 140 | Class 7 | 25 | 15,7 | 560.500 | 605.340 |
| 160 | NTC | – | 2,5 | 118.000 | 127.440 |
| 160 | – | 4 | 3,2 | 154.400 | 166.752 |
| 160 | Class 1 | 5 | 4,0 | 180.000 | 194.400 |
| 160 | Class 2 | 6 | 4,7 | 207.800 | 224.424 |
| 160 | Class 3 | 8 | 6,2 | 268.700 | 290.196 |
| 160 | Class 4 | 10 | 7,7 | 341.000 | 368.280 |
| 160 | Class 5 | 12,5 | 9,5 | 418.600 | 452.088 |
| 160 | Class 6 | 16 | 11,8 | 514.800 | 555.984 |
| 160 | Class 7 | 25 | 17,9 | 729.500 | 787.860 |
| 180 | NTC | – | 2,8 | 148.300 | 160.164 |
| 180 | – | 4 | 3,6 | 190.200 | 205.416 |
| 180 | Class 1 | 5 | 4,4 | 220.600 | 238.248 |
| 180 | Class 2 | 6 | 5,3 | 262.600 | 283.608 |
| 180 | Class 3 | 8 | 6,9 | 335.300 | 362.124 |
| 180 | Class 4 | 10 | 8,6 | 429.200 | 463.536 |
| 180 | Class 5 | 12,5 | 10,7 | 531.700 | 574.236 |
| 180 | Class 6 | 16 | 13,3 | 652.300 | 704.484 |
Cỡ lớn D200 đến D500
Từ D280 không còn dòng NTC; D500 chỉ có Class 0 và Class 1. Hãng khuyên dùng nong trơn tới cỡ D400, cỡ lớn hơn nên chọn nong gioăng.
| DN (mm) | Loại | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| 200 | NTC | – | 3,2 | 221.300 | 239.004 |
| 200 | – | 4 | 3,9 | 232.000 | 250.560 |
| 200 | Class 1 | 5 | 4,9 | 280.400 | 302.832 |
| 200 | Class 2 | 6 | 5,9 | 326.100 | 352.188 |
| 200 | Class 3 | 8 | 7,7 | 416.100 | 449.388 |
| 200 | Class 4 | 10 | 9,6 | 533.200 | 575.856 |
| 200 | Class 5 | 12,5 | 11,9 | 657.100 | 709.668 |
| 200 | Class 6 | 16 | 14,7 | 802.600 | 866.808 |
| 225 | NTC | – | 3,5 | 229.900 | 248.292 |
| 225 | – | 4 | 4,4 | 284.400 | 307.152 |
| 225 | Class 1 | 5 | 5,5 | 341.800 | 369.144 |
| 225 | Class 2 | 6 | 6,6 | 405.100 | 437.508 |
| 225 | Class 3 | 8 | 8,6 | 526.100 | 568.188 |
| 225 | Class 4 | 10 | 10,8 | 674.800 | 728.784 |
| 225 | Class 5 | 12,5 | 13,4 | 834.100 | 900.828 |
| 225 | Class 6 | 16 | 16,6 | 997.700 | 1.077.516 |
| 250 | NTC | – | 3,9 | 299.100 | 323.028 |
| 250 | – | 4 | 4,9 | 372.900 | 402.732 |
| 250 | Class 1 | 5 | 6,2 | 449.600 | 485.568 |
| 250 | Class 2 | 6 | 7,3 | 524.600 | 566.568 |
| 250 | Class 3 | 8 | 9,6 | 678.100 | 732.348 |
| 250 | Class 4 | 10 | 11,9 | 857.200 | 925.776 |
| 250 | Class 5 | 12,5 | 14,8 | 1.061.600 | 1.146.528 |
| 250 | Class 6 | 16 | 18,4 | 1.294.900 | 1.398.492 |
| 280 | – | 4 | 5,5 | 447.100 | 482.868 |
| 280 | Class 1 | 5 | 6,9 | 534.600 | 577.368 |
| 280 | Class 2 | 6 | 8,2 | 629.800 | 680.184 |
| 280 | Class 3 | 8 | 10,7 | 809.100 | 873.828 |
| 280 | Class 4 | 10 | 13,4 | 1.109.700 | 1.198.476 |
| 280 | Class 5 | 12,5 | 16,6 | 1.273.900 | 1.375.812 |
| 280 | Class 6 | 16 | 20,6 | 1.553.000 | 1.677.240 |
| 315 | – | 4 | 6,2 | 565.100 | 610.308 |
| 315 | Class 1 | 5 | 7,7 | 670.900 | 724.572 |
| 315 | Class 2 | 6 | 9,2 | 804.900 | 869.292 |
| 315 | Class 3 | 8 | 12,1 | 1.011.200 | 1.092.096 |
| 315 | Class 4 | 10 | 15,0 | 1.400.000 | 1.512.000 |
| 315 | Class 5 | 12,5 | 18,7 | 1.613.300 | 1.742.364 |
| 315 | Class 6 | 16 | 23,2 | 1.963.600 | 2.120.688 |
| 355 | – | 4 | 7,0 | 713.800 | 770.904 |
| 355 | Class 1 | 5 | 8,7 | 876.500 | 946.620 |
| 355 | Class 2 | 6 | 10,4 | 1.042.700 | 1.126.116 |
| 355 | Class 3 | 8 | 13,6 | 1.353.200 | 1.461.456 |
| 355 | Class 4 | 10 | 16,9 | 1.663.900 | 1.797.012 |
| 355 | Class 5 | 12,5 | 21,1 | 2.053.400 | 2.217.672 |
| 355 | Class 6 | 16 | 26,1 | 2.501.500 | 2.701.620 |
| 400 | – | 4 | 7,8 | 895.900 | 967.572 |
| 400 | Class 1 | 5 | 9,8 | 1.113.800 | 1.202.904 |
| 400 | Class 2 | 6 | 11,7 | 1.324.600 | 1.430.568 |
| 400 | Class 3 | 8 | 15,3 | 1.715.000 | 1.852.200 |
| 400 | Class 4 | 10 | 19,1 | 2.118.500 | 2.287.980 |
| 400 | Class 5 | 12,5 | 23,7 | 2.597.400 | 2.805.192 |
| 400 | – | 16 | 30,0 | 3.269.100 | 3.530.628 |
| 450 | – | 4 | 8,8 | 1.136.800 | 1.227.744 |
| 450 | Class 1 | 5 | 11,0 | 1.407.900 | 1.520.532 |
| 450 | Class 2 | 6 | 13,2 | 1.679.800 | 1.814.184 |
| 450 | Class 3 | 8 | 17,2 | 2.169.000 | 2.342.520 |
| 450 | Class 4 | 10 | 21,5 | 2.687.000 | 2.901.960 |
| 500 | Class 0 | 4 | 9,8 | 1.490.900 | 1.610.172 |
| 500 | Class 1 | 5 | 12,3 | 1.777.900 | 1.920.132 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Ống uPVC cỡ lớn D500 đến D800 (hệ số an toàn C = 2,0)
Ống cỡ lớn có bảng giá riêng theo hệ số an toàn C = 2,0, đặt theo PN: D500 có PN6 đến PN16, D560 và D630 đến PN12,5, D710 và D800 đến PN10. Cùng độ dày, PN ở bảng này cao hơn bảng C = 2,5: ống D500 dày 12,3 mm là PN6 ở bảng C = 2,0 nhưng là PN5 (Class 1) ở bảng C = 2,5, cùng giá 1.777.900 đ/m trước VAT.
| DN (mm) | PN (bar) | Dày (mm) | Trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| 500 | 6 | 12,3 | 1.777.900 | 1.920.132 |
| 500 | 8 | 15,3 | 2.057.200 | 2.221.776 |
| 500 | 10 | 19,1 | 2.659.800 | 2.872.584 |
| 500 | 12,5 | 23,9 | 3.152.500 | 3.404.700 |
| 500 | 16 | 29,7 | 4.035.200 | 4.358.016 |
| 560 | 6 | 13,7 | 2.158.300 | 2.330.964 |
| 560 | 8 | 17,2 | 2.590.100 | 2.797.308 |
| 560 | 10 | 21,4 | 3.315.700 | 3.580.956 |
| 560 | 12,5 | 26,7 | 3.957.100 | 4.273.668 |
| 630 | 6 | 15,4 | 2.731.000 | 2.949.480 |
| 630 | 8 | 19,3 | 3.273.700 | 3.535.596 |
| 630 | 10 | 24,1 | 4.199.900 | 4.535.892 |
| 630 | 12,5 | 30,0 | 4.988.300 | 5.387.364 |
| 710 | 6 | 17,4 | 4.310.600 | 4.655.448 |
| 710 | 8 | 21,8 | 5.352.600 | 5.780.808 |
| 710 | 10 | 27,2 | 6.625.000 | 7.155.000 |
| 800 | 6 | 19,6 | 5.453.100 | 5.889.348 |
| 800 | 8 | 24,5 | 7.032.500 | 7.595.100 |
| 800 | 10 | 30,6 | 8.316.100 | 8.981.388 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mã đặt hàng có đuôi “uPVC”, ví dụ 500 PN6 uPVC, để không lẫn với ống HDPE cùng cỡ, cùng PN; cỡ này nên chọn nong gioăng, cây 5 m. Bảng mã xem trang ống uPVC Tiền Phong cỡ lớn D500 đến D800.
Đọc bảng giá: Class, PN, NTC
- DN là đường kính ngoài, tính bằng mm; ống 21 là ống D21.
- Class là cấp ống; C1, C2 là Class 1, Class 2. Cùng cỡ, Class cao hơn thì thành dày hơn, PN cao hơn.
- PN là áp suất danh nghĩa (bar), in trên thân ống. Class không gắn với một PN cố định: D27 Class 2 là PN16, D90 Class 2 chỉ PN6.
- NTC là dòng thành mỏng nhất, hãng không ghi PN (ô PN để “–”); đường ống chịu áp nên chọn ống có PN, từ Class 0 trở lên. Xem trang ống uPVC Tiền Phong NTC.
- Ô Loại để “–”: hãng chỉ ghi PN, không ghi Class, như cỡ D63 và dòng PN4 từ D125 đến D450.
- “C = 2,5” không phải C2: đó là hệ số an toàn của bảng quy cách, in trên ống uPVC.
Giá ống C1, C2, C3 cùng cỡ
Bảng dưới lấy từ bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026; mỗi ô ghi độ dày, PN và giá sau VAT 8 %.
| Cấp ống | D27 | D90 (phi 90) |
|---|---|---|
| C1 (Class 1) | 1,6 mm, PN12,5 14.040 đ/m |
2,2 mm, PN5 63.936 đ/m |
| C2 (Class 2) | 2,0 mm, PN16 15.552 đ/m |
2,7 mm, PN6 73.872 đ/m |
| C3 (Class 3) | 3,0 mm, PN25 21.924 đ/m |
3,5 mm, PN8 96.768 đ/m |
Chọn Class có PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến, lấy theo bản vẽ. Chọn cao hơn mức cần thì ống nặng hơn, lòng ống hẹp hơn. Ý nghĩa từng Class xem bài ống nhựa Tiền Phong C1, C2 là gì và trang ống uPVC Tiền Phong Class 2.
Giá một cây ống uPVC bao nhiêu?
Giá một cây bằng giá mét nhân chiều dài cây. Theo catalogue Tiền Phong, ống nong trơn (nối dán keo) dài 4 m, ống nong gioăng (nối gioăng cao su) dài 5 m. Bảng dưới tính giá cây 4 m nong trơn của ống Class 2, từ giá sau VAT 8 % trong bảng giá thực hiện từ 18/06/2026:
| Ống Class 2 | Giá mét sau VAT | Cây 4 m (phép tính) |
|---|---|---|
| D21 | 12.204 đ | 48.816 đ |
| D27 | 15.552 đ | 62.208 đ |
| D34 | 21.492 đ | 85.968 đ |
| D42 | 27.540 đ | 110.160 đ |
| D60 | 47.412 đ | 189.648 đ |
| D90 | 73.872 đ | 295.488 đ |
Ống nong gioăng có từ D75, cây 5 m; bảng giá của hãng không tách giá theo kiểu đầu ống, nên Phú An Khang xác nhận giá khi báo giá. Kiểu đầu ống từng cỡ xem bài 1 cây ống nhựa uPVC Tiền Phong dài bao nhiêu mét. Khi đổi chiều dài tuyến ra số cây, Phú An Khang khuyên làm tròn lên và để dư cho chỗ cắt, chỗ lắp co, tê.
Ngoài giá ống: phụ tùng, keo, gioăng, vận chuyển
Bảng giá chỉ là giá ống theo mét; giá phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026. Khi dự trù, bạn cộng thêm:
- Phụ tùng (co, tê, nối giảm): giá niêm yết ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026; xem nhóm phụ kiện PVC.
- Keo dán cho ống nong trơn: keo dán ống PVC Tiền Phong.
- Gioăng cao su cho ống nong gioăng: hỏi đi kèm ống hay tính riêng khi nhận báo giá.
- Vận chuyển: theo chính sách giao nhận; phí giao ngoài tỉnh thỏa thuận trong báo giá.
- Công lắp đặt: không có trong bảng giá của hãng. Phú An Khang khuyên giao thợ có kinh nghiệm; khi cắt ống, đeo kính và găng tay.
Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống uPVC
- Coi C2 là một mức áp: ghi đủ cỡ, PN và độ dày, ví dụ “D90, PN6, dày 2,7 mm”.
- Tự nhân 5 với giá mét cho ống nong gioăng: hỏi lại khi báo giá.
- Dùng ống uPVC cho nước nóng: ống chỉ dẫn nước lạnh, tối đa 45 °C. Đường nước nóng dùng ống PP‑R, xem bảng giá ống nhựa PP‑R Tiền Phong 2026.
Mua ống uPVC Tiền Phong ở Phú An Khang
Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, trụ sở ở Quảng Ngãi. Giá theo bảng giá niêm yết của hãng, chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Với công trình:
- Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy Nhựa Tiền Phong tới công trình.
- Hàng chưa dùng hết (còn nguyên, đúng mã) được nhận lại theo giá đã mua.
- Phú An Khang cử kỹ thuật tới công trình khi cần.
- Phú An Khang cho mượn máy hàn ống HDPE.
Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Các tỉnh nhận hàng xem trang khu vực giao hàng. Danh sách gửi báo giá nên ghi:
- Cỡ ống và Class hoặc PN, kèm độ dày.
- Kiểu đầu ống với cỡ từ D75: nong trơn hay nong gioăng.
- Số mét hoặc số cây từng cỡ.
- Phụ tùng, keo dán đi kèm.
- Địa chỉ công trình, thời gian cần hàng.
Rồi gửi danh sách vật tư để nhận báo giá qua trang gửi BOQ hoặc nhận báo giá; gọi hoặc nhắn Zalo phòng dự án 0985.557.895. Showroom Nhựa Tiền Phong ở 37–39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá niêm yết 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Câu hỏi thường gặp
Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong mới nhất là bảng nào?
Khi Phú An Khang đối chiếu ngày 30/10/2026, đó là bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng PVC của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026. Bảng có ống uPVC hệ số an toàn C = 2,5 theo ISO 1452 từ D21 đến D500 và ống cỡ lớn C = 2,0 từ D500 đến D800, giá theo mét, trước và sau VAT 8 %. Khi hãng công bố bảng mới, Phú An Khang báo giá theo bảng đó.
Giá ống nhựa Tiền Phong C2 bao nhiêu một mét?
Tùy cỡ ống. Theo bảng giá Nhựa Tiền Phong từ 18/06/2026, giá sau VAT 8 % của ống uPVC Class 2 là 12.204 đ/m ở D21, 15.552 đ/m ở D27, 47.412 đ/m ở D60, 73.872 đ/m ở D90 và 108.324 đ/m ở D110. PN của C2 cũng đổi theo cỡ: PN16 ở D21, D27 nhưng chỉ PN6 từ D90. Giá này chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Gửi danh sách để nhận báo giá.
Ống nhựa PVC phi 90 Tiền Phong giá bao nhiêu?
Ống uPVC D90 có 9 dòng giá, từ NTC đến Class 7. Theo bảng giá từ 18/06/2026, giá sau VAT 8 %: NTC dày 1,5 mm 47.736 đ/m (hãng không ghi PN), Class 1 PN5 63.936 đ/m, Class 2 PN6 73.872 đ/m, Class 3 PN8 96.768 đ/m. Một cây 4 m nong trơn Class 2 là 295.488 đ (phép tính). Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.
Giá ống C1, C2, C3 cùng cỡ khác nhau thế nào?
Cùng cỡ, Class cao hơn có thành dày hơn, PN cao hơn và giá mét cao hơn. Ví dụ ống D27, bảng giá Nhựa Tiền Phong từ 18/06/2026, sau VAT 8 %: C1 dày 1,6 mm, PN12,5, 14.040 đ/m; C2 dày 2,0 mm, PN16, 15.552 đ/m; C3 dày 3,0 mm, PN25, 21.924 đ/m. Chọn cấp có PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến. Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.
Một cây ống uPVC Tiền Phong giá bao nhiêu?
Lấy giá mét nhân chiều dài cây. Ống nong trơn dài 4 m, nên cây D21 Class 2 là 48.816 đ, cây D60 Class 2 là 189.648 đ, tính từ giá sau VAT 8 % của bảng giá từ 18/06/2026 (phép tính). Ống nong gioăng từ D75 dài 5 m; giá cây loại này xác nhận trong báo giá. Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.
Mua ống uPVC Tiền Phong số lượng lớn có được chiết khấu theo khối lượng không?
Có. Phú An Khang tính giá theo bảng niêm yết của Nhựa Tiền Phong và chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy tới công trình; hàng chưa dùng hết, còn nguyên, đúng mã được nhận lại theo giá đã mua. Gửi danh sách vật tư qua Zalo 0985.557.895 để nhận báo giá.
Gửi danh sách vật tư, nhận báo giá theo khối lượng.
Đối chiếu mã và quy cách, kiểm tra hàng tại tổng kho Quảng Ngãi, báo giá kèm kế hoạch giao hàng.
0985.557.895

