37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC
Hướng dẫn mua hàng

Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong 2026: D21 đến D800, C1, C2

Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong mới nhất, đối chiếu ngày 30/10/2026, là bảng thực hiện từ 18/06/2026: ống theo ISO 1452, hệ số an toàn C = 2,5, giá theo mét. Ví dụ D21 Class 2: 11.300 đ/m trước VAT, 12.204 đ/m sau VAT 8 %; D90 Class 2: 68.400 đ/m trước VAT, 73.872 đ/m sau VAT.

  • 7 phút đọc
  • Cập nhật 01/11/2026
Facebook
Ống uPVC Tiền Phong NTC, Class 0 đến Class 7; bảng giá niêm yết của hãng có cỡ D21 đến D800 theo ISO 1452, thực hiện từ 18/06/2026
Ống uPVC Tiền Phong theo ISO 1452: bảng giá niêm yết của hãng có cỡ D21 đến D800, thực hiện từ 18/06/2026.
Mục lục bài viết 8 mục
  1. 01Giá ống nhựa uPVC Tiền Phong 2026 tính thế nào?
  2. 02Bảng giá ống uPVC Tiền Phong C = 2,5 theo cỡ
  3. 03Ống uPVC cỡ lớn D500 đến D800 (hệ số an toàn C = 2,0)
  4. 04Đọc bảng giá: Class, PN, NTC
  5. 05Giá một cây ống uPVC bao nhiêu?
  6. 06Ngoài giá ống: phụ tùng, keo, gioăng, vận chuyển
  7. 07Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống uPVC
  8. 08Mua ống uPVC Tiền Phong ở Phú An Khang

Tóm tắt nhanh

  • Bảng giá hiện hành: bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 18/06/2026, gồm ống uPVC C = 2,5 (ISO 1452) từ D21 đến D500 và ống cỡ lớn C = 2,0 từ D500 đến D800, giá theo mét.
  • Ví dụ (sau VAT 8 %): D21 Class 2 giá 12.204 đ/m, D90 Class 2 giá 73.872 đ/m, D110 Class 2 giá 108.324 đ/m.
  • Giá một cây: giá mét × 4 với ống nong trơn, ví dụ D21 Class 2 là 48.816 đ sau VAT (phép tính); ống nong gioăng cây 5 m, giá xác nhận khi báo giá.
  • Mua ở Phú An Khang: chiết khấu theo khối lượng; gửi danh sách vật tư để nhận báo giá, Zalo 0985.557.895.

Bài có bảng giá ống uPVC D21 đến D500, ống cỡ lớn D500 đến D800, cách đọc Class, PN, NTC, giá một cây và các khoản ngoài giá ống. Mã đặt hàng của từng cấp ống xem ở danh mục ống nhựa PVC.

Giá ống nhựa uPVC Tiền Phong 2026 tính thế nào?

Giá trong bài là giá niêm yết theo “Bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng PVC và các sản phẩm liên quan” của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026; Phú An Khang đối chiếu số liệu ngày 30/10/2026. Mỗi dòng ứng với một cỡ ống, một cấp ống và một độ dày thành; giá tính theo mét, có cột trước VAT và sau VAT 8 %. Giá ống Class 2 (C2) ở vài cỡ hay được hỏi:

  • D21 (PN16, dày 1,6 mm): 11.300 đ/m trước VAT, 12.204 đ/m sau VAT.
  • D27 (PN16, dày 2,0 mm): 14.400 đ/m trước VAT, 15.552 đ/m sau VAT.
  • D60 (PN8, dày 2,3 mm): 43.900 đ/m trước VAT, 47.412 đ/m sau VAT.
  • D90 (PN6, dày 2,7 mm): 68.400 đ/m trước VAT, 73.872 đ/m sau VAT.
  • D110 (PN6, dày 3,2 mm): 100.300 đ/m trước VAT, 108.324 đ/m sau VAT; xem bài ống nhựa Tiền Phong 110 C2 giá bao nhiêu.

Giá niêm yết chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Khi hãng ra bảng giá mới thì giá đổi; nếu số trong bài khác bảng của hãng, bảng của hãng là căn cứ. Giá ống PP‑R, HDPE, ống gân sóng có ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.

Bảng giá ống uPVC Tiền Phong C = 2,5 theo cỡ

Ba bảng dưới lấy từ bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong (thực hiện từ 18/06/2026), phần ống uPVC hệ số an toàn C = 2,5 theo ISO 1452. Số cấp khác nhau theo cỡ: D21 có NTC và Class 0 đến Class 3, các cỡ D90 đến D160 có đến Class 7.

Cỡ nhỏ D21 đến D63

Nhóm ống 21, 27, 34, 42, 48, 60 hay gặp ở đường cấp nước trong nhà; các cỡ này chỉ có đầu nong trơn, nối dán keo. Cỡ D63 trong bảng giá chỉ ghi PN, không ghi Class.

Giá ống uPVC Tiền Phong D21 đến D63 (C = 2,5, ISO 1452)
DN (mm)LoạiPN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
21NTC–1,07.1007.668
21Class 0101,28.6009.288
21Class 112,51,59.50010.260
21Class 2161,611.30012.204
21Class 3252,413.30014.364
27NTC–1,08.8009.504
27Class 0101,311.10011.988
27Class 112,51,613.00014.040
27Class 2162,014.40015.552
27Class 3253,020.30021.924
34NTC–1,011.30012.204
34Class 081,313.30014.364
34Class 1101,716.30017.604
34Class 212,52,019.90021.492
34Class 3162,622.60024.408
34Class 4253,833.60036.288
42NTC–1,217.00018.360
42Class 061,519.00020.520
42Class 181,722.40024.192
42Class 2102,025.50027.540
42Class 312,52,530.00032.400
42Class 4163,237.00039.960
42Class 5254,749.90053.892
48NTC–1,419.90021.492
48Class 061,623.30025.164
48Class 181,926.60028.728
48Class 2102,330.70033.156
48Class 312,52,937.20040.176
48Class 4163,646.60050.328
48Class 5255,466.90072.252
60NTC–1,425.90027.972
60Class 051,531.00033.480
60Class 161,837.70040.716
60Class 282,343.90047.412
60Class 3102,953.10057.348
60Class 412,53,666.60071.928
60Class 5164,580.00086.400
60Class 6256,7117.500126.900
63–51,630.50032.940
63–61,935.90038.772
63–82,544.60048.168
63–103,056.10060.588
63–12,53,869.60075.168
63–164,785.00091.800
Vuốt ngang để xem hết bảng

Cỡ vừa D75 đến D180

Từ D75 có cả đầu nong trơn và nong gioăng, trừ ống PN4 cỡ D90 đến D160 chỉ có nong trơn. Từ D125, dòng PN4 trong bảng giá để trống cột Class.

Giá ống uPVC Tiền Phong D75 đến D180 (C = 2,5, ISO 1452)
DN (mm)LoạiPN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
75NTC–1,536.30039.204
75Class 051,942.30045.684
75Class 162,248.00051.840
75Class 282,962.50067.500
75Class 3103,677.40083.592
75Class 412,54,597.300105.084
75Class 5165,6117.500126.900
75Class 6258,4169.700183.276
90NTC–1,544.20047.736
90Class 041,850.50054.540
90Class 152,259.20063.936
90Class 262,768.40073.872
90Class 383,589.60096.768
90Class 4104,3111.400120.312
90Class 512,55,4138.400149.472
90Class 6166,7167.200180.576
90Class 72510,1241.300260.604
110NTC–1,966.90072.252
110Class 042,275.60081.648
110Class 152,788.10095.148
110Class 263,2100.300108.324
110Class 384,2140.400151.632
110Class 4105,3168.100181.548
110Class 512,56,6207.500224.100
110Class 6168,1251.500271.620
110Class 72512,3357.800386.424
125NTC–2,073.80079.704
125–42,593.100100.548
125Class 153,1108.900117.612
125Class 263,7129.100139.428
125Class 384,8163.700176.796
125Class 4106,0206.200222.696
125Class 512,57,4252.800273.024
125Class 6169,2310.100334.908
125Class 72514,0442.900478.332
140NTC–2,290.90098.172
140–42,8115.700124.956
140Class 153,5136.200147.096
140Class 264,1160.500173.340
140Class 385,4214.700231.876
140Class 4106,7262.700283.716
140Class 512,58,3323.100348.948
140Class 61610,3396.500428.220
140Class 72515,7560.500605.340
160NTC–2,5118.000127.440
160–43,2154.400166.752
160Class 154,0180.000194.400
160Class 264,7207.800224.424
160Class 386,2268.700290.196
160Class 4107,7341.000368.280
160Class 512,59,5418.600452.088
160Class 61611,8514.800555.984
160Class 72517,9729.500787.860
180NTC–2,8148.300160.164
180–43,6190.200205.416
180Class 154,4220.600238.248
180Class 265,3262.600283.608
180Class 386,9335.300362.124
180Class 4108,6429.200463.536
180Class 512,510,7531.700574.236
180Class 61613,3652.300704.484
Vuốt ngang để xem hết bảng

Cỡ lớn D200 đến D500

Từ D280 không còn dòng NTC; D500 chỉ có Class 0 và Class 1. Hãng khuyên dùng nong trơn tới cỡ D400, cỡ lớn hơn nên chọn nong gioăng.

Giá ống uPVC Tiền Phong D200 đến D500 (C = 2,5, ISO 1452)
DN (mm)LoạiPN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
200NTC–3,2221.300239.004
200–43,9232.000250.560
200Class 154,9280.400302.832
200Class 265,9326.100352.188
200Class 387,7416.100449.388
200Class 4109,6533.200575.856
200Class 512,511,9657.100709.668
200Class 61614,7802.600866.808
225NTC–3,5229.900248.292
225–44,4284.400307.152
225Class 155,5341.800369.144
225Class 266,6405.100437.508
225Class 388,6526.100568.188
225Class 41010,8674.800728.784
225Class 512,513,4834.100900.828
225Class 61616,6997.7001.077.516
250NTC–3,9299.100323.028
250–44,9372.900402.732
250Class 156,2449.600485.568
250Class 267,3524.600566.568
250Class 389,6678.100732.348
250Class 41011,9857.200925.776
250Class 512,514,81.061.6001.146.528
250Class 61618,41.294.9001.398.492
280–45,5447.100482.868
280Class 156,9534.600577.368
280Class 268,2629.800680.184
280Class 3810,7809.100873.828
280Class 41013,41.109.7001.198.476
280Class 512,516,61.273.9001.375.812
280Class 61620,61.553.0001.677.240
315–46,2565.100610.308
315Class 157,7670.900724.572
315Class 269,2804.900869.292
315Class 3812,11.011.2001.092.096
315Class 41015,01.400.0001.512.000
315Class 512,518,71.613.3001.742.364
315Class 61623,21.963.6002.120.688
355–47,0713.800770.904
355Class 158,7876.500946.620
355Class 2610,41.042.7001.126.116
355Class 3813,61.353.2001.461.456
355Class 41016,91.663.9001.797.012
355Class 512,521,12.053.4002.217.672
355Class 61626,12.501.5002.701.620
400–47,8895.900967.572
400Class 159,81.113.8001.202.904
400Class 2611,71.324.6001.430.568
400Class 3815,31.715.0001.852.200
400Class 41019,12.118.5002.287.980
400Class 512,523,72.597.4002.805.192
400–1630,03.269.1003.530.628
450–48,81.136.8001.227.744
450Class 1511,01.407.9001.520.532
450Class 2613,21.679.8001.814.184
450Class 3817,22.169.0002.342.520
450Class 41021,52.687.0002.901.960
500Class 049,81.490.9001.610.172
500Class 1512,31.777.9001.920.132
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Ống uPVC cỡ lớn D500 đến D800 (hệ số an toàn C = 2,0)

Ống cỡ lớn có bảng giá riêng theo hệ số an toàn C = 2,0, đặt theo PN: D500 có PN6 đến PN16, D560 và D630 đến PN12,5, D710 và D800 đến PN10. Cùng độ dày, PN ở bảng này cao hơn bảng C = 2,5: ống D500 dày 12,3 mm là PN6 ở bảng C = 2,0 nhưng là PN5 (Class 1) ở bảng C = 2,5, cùng giá 1.777.900 đ/m trước VAT.

Giá ống uPVC Tiền Phong cỡ lớn D500 đến D800 (C = 2,0, ISO 1452)
DN (mm)PN (bar)Dày (mm)Trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
500612,31.777.9001.920.132
500815,32.057.2002.221.776
5001019,12.659.8002.872.584
50012,523,93.152.5003.404.700
5001629,74.035.2004.358.016
560613,72.158.3002.330.964
560817,22.590.1002.797.308
5601021,43.315.7003.580.956
56012,526,73.957.1004.273.668
630615,42.731.0002.949.480
630819,33.273.7003.535.596
6301024,14.199.9004.535.892
63012,530,04.988.3005.387.364
710617,44.310.6004.655.448
710821,85.352.6005.780.808
7101027,26.625.0007.155.000
800619,65.453.1005.889.348
800824,57.032.5007.595.100
8001030,68.316.1008.981.388
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mã đặt hàng có đuôi “uPVC”, ví dụ 500 PN6 uPVC, để không lẫn với ống HDPE cùng cỡ, cùng PN; cỡ này nên chọn nong gioăng, cây 5 m. Bảng mã xem trang ống uPVC Tiền Phong cỡ lớn D500 đến D800.

Đọc bảng giá: Class, PN, NTC

  • DN là đường kính ngoài, tính bằng mm; ống 21 là ống D21.
  • Class là cấp ống; C1, C2 là Class 1, Class 2. Cùng cỡ, Class cao hơn thì thành dày hơn, PN cao hơn.
  • PN là áp suất danh nghĩa (bar), in trên thân ống. Class không gắn với một PN cố định: D27 Class 2 là PN16, D90 Class 2 chỉ PN6.
  • NTC là dòng thành mỏng nhất, hãng không ghi PN (ô PN để “–”); đường ống chịu áp nên chọn ống có PN, từ Class 0 trở lên. Xem trang ống uPVC Tiền Phong NTC.
  • Ô Loại để “–”: hãng chỉ ghi PN, không ghi Class, như cỡ D63 và dòng PN4 từ D125 đến D450.
  • “C = 2,5” không phải C2: đó là hệ số an toàn của bảng quy cách, in trên ống uPVC.

Giá ống C1, C2, C3 cùng cỡ

Bảng dưới lấy từ bảng giá ống PVC của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026; mỗi ô ghi độ dày, PN và giá sau VAT 8 %.

Cấp ống D27 D90 (phi 90)
C1 (Class 1) 1,6 mm, PN12,5
14.040 đ/m
2,2 mm, PN5
63.936 đ/m
C2 (Class 2) 2,0 mm, PN16
15.552 đ/m
2,7 mm, PN6
73.872 đ/m
C3 (Class 3) 3,0 mm, PN25
21.924 đ/m
3,5 mm, PN8
96.768 đ/m

Chọn Class có PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến, lấy theo bản vẽ. Chọn cao hơn mức cần thì ống nặng hơn, lòng ống hẹp hơn. Ý nghĩa từng Class xem bài ống nhựa Tiền Phong C1, C2 là gì và trang ống uPVC Tiền Phong Class 2.

Giá một cây ống uPVC bao nhiêu?

Giá một cây bằng giá mét nhân chiều dài cây. Theo catalogue Tiền Phong, ống nong trơn (nối dán keo) dài 4 m, ống nong gioăng (nối gioăng cao su) dài 5 m. Bảng dưới tính giá cây 4 m nong trơn của ống Class 2, từ giá sau VAT 8 % trong bảng giá thực hiện từ 18/06/2026:

Ống Class 2 Giá mét sau VAT Cây 4 m (phép tính)
D21 12.204 đ 48.816 đ
D27 15.552 đ 62.208 đ
D34 21.492 đ 85.968 đ
D42 27.540 đ 110.160 đ
D60 47.412 đ 189.648 đ
D90 73.872 đ 295.488 đ

Ống nong gioăng có từ D75, cây 5 m; bảng giá của hãng không tách giá theo kiểu đầu ống, nên Phú An Khang xác nhận giá khi báo giá. Kiểu đầu ống từng cỡ xem bài 1 cây ống nhựa uPVC Tiền Phong dài bao nhiêu mét. Khi đổi chiều dài tuyến ra số cây, Phú An Khang khuyên làm tròn lên và để dư cho chỗ cắt, chỗ lắp co, tê.

Ngoài giá ống: phụ tùng, keo, gioăng, vận chuyển

Bảng giá chỉ là giá ống theo mét; giá phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026. Khi dự trù, bạn cộng thêm:

Lỗi hay gặp khi đọc bảng giá ống uPVC

  • Coi C2 là một mức áp: ghi đủ cỡ, PN và độ dày, ví dụ “D90, PN6, dày 2,7 mm”.
  • Tự nhân 5 với giá mét cho ống nong gioăng: hỏi lại khi báo giá.
  • Dùng ống uPVC cho nước nóng: ống chỉ dẫn nước lạnh, tối đa 45 °C. Đường nước nóng dùng ống PP‑R, xem bảng giá ống nhựa PP‑R Tiền Phong 2026.

Mua ống uPVC Tiền Phong ở Phú An Khang

Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, trụ sở ở Quảng Ngãi. Giá theo bảng giá niêm yết của hãng, chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Với công trình:

  • Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy Nhựa Tiền Phong tới công trình.
  • Hàng chưa dùng hết (còn nguyên, đúng mã) được nhận lại theo giá đã mua.
  • Phú An Khang cử kỹ thuật tới công trình khi cần.
  • Phú An Khang cho mượn máy hàn ống HDPE.

Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Các tỉnh nhận hàng xem trang khu vực giao hàng. Danh sách gửi báo giá nên ghi:

  1. Cỡ ống và Class hoặc PN, kèm độ dày.
  2. Kiểu đầu ống với cỡ từ D75: nong trơn hay nong gioăng.
  3. Số mét hoặc số cây từng cỡ.
  4. Phụ tùng, keo dán đi kèm.
  5. Địa chỉ công trình, thời gian cần hàng.

Rồi gửi danh sách vật tư để nhận báo giá qua trang gửi BOQ hoặc nhận báo giá; gọi hoặc nhắn Zalo phòng dự án 0985.557.895. Showroom Nhựa Tiền Phong ở 37–⁠39 Huỳnh Thúc Kháng, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi.

Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá niêm yết 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Câu hỏi thường gặp

Bảng giá ống nhựa uPVC Tiền Phong mới nhất là bảng nào?

Khi Phú An Khang đối chiếu ngày 30/10/2026, đó là bảng giá sản phẩm ống và phụ tùng PVC của Nhựa Tiền Phong, thực hiện từ 18/06/2026. Bảng có ống uPVC hệ số an toàn C = 2,5 theo ISO 1452 từ D21 đến D500 và ống cỡ lớn C = 2,0 từ D500 đến D800, giá theo mét, trước và sau VAT 8 %. Khi hãng công bố bảng mới, Phú An Khang báo giá theo bảng đó.

Giá ống nhựa Tiền Phong C2 bao nhiêu một mét?

Tùy cỡ ống. Theo bảng giá Nhựa Tiền Phong từ 18/06/2026, giá sau VAT 8 % của ống uPVC Class 2 là 12.204 đ/m ở D21, 15.552 đ/m ở D27, 47.412 đ/m ở D60, 73.872 đ/m ở D90 và 108.324 đ/m ở D110. PN của C2 cũng đổi theo cỡ: PN16 ở D21, D27 nhưng chỉ PN6 từ D90. Giá này chưa trừ chiết khấu theo khối lượng. Gửi danh sách để nhận báo giá.

Ống nhựa PVC phi 90 Tiền Phong giá bao nhiêu?

Ống uPVC D90 có 9 dòng giá, từ NTC đến Class 7. Theo bảng giá từ 18/06/2026, giá sau VAT 8 %: NTC dày 1,5 mm 47.736 đ/m (hãng không ghi PN), Class 1 PN5 63.936 đ/m, Class 2 PN6 73.872 đ/m, Class 3 PN8 96.768 đ/m. Một cây 4 m nong trơn Class 2 là 295.488 đ (phép tính). Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.

Giá ống C1, C2, C3 cùng cỡ khác nhau thế nào?

Cùng cỡ, Class cao hơn có thành dày hơn, PN cao hơn và giá mét cao hơn. Ví dụ ống D27, bảng giá Nhựa Tiền Phong từ 18/06/2026, sau VAT 8 %: C1 dày 1,6 mm, PN12,5, 14.040 đ/m; C2 dày 2,0 mm, PN16, 15.552 đ/m; C3 dày 3,0 mm, PN25, 21.924 đ/m. Chọn cấp có PN không thấp hơn áp lực làm việc lớn nhất của tuyến. Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.

Một cây ống uPVC Tiền Phong giá bao nhiêu?

Lấy giá mét nhân chiều dài cây. Ống nong trơn dài 4 m, nên cây D21 Class 2 là 48.816 đ, cây D60 Class 2 là 189.648 đ, tính từ giá sau VAT 8 % của bảng giá từ 18/06/2026 (phép tính). Ống nong gioăng từ D75 dài 5 m; giá cây loại này xác nhận trong báo giá. Chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.

Mua ống uPVC Tiền Phong số lượng lớn có được chiết khấu theo khối lượng không?

Có. Phú An Khang tính giá theo bảng niêm yết của Nhựa Tiền Phong và chiết khấu theo khối lượng; đơn lớn được chiết khấu cao, mức cụ thể ghi trong báo giá. Đơn lớn có thể giao thẳng từ nhà máy tới công trình; hàng chưa dùng hết, còn nguyên, đúng mã được nhận lại theo giá đã mua. Gửi danh sách vật tư qua Zalo 0985.557.895 để nhận báo giá.

PHÒNG DỰ ÁN PHÚ AN KHANG

Gửi danh sách vật tư, nhận báo giá theo khối lượng.

Đối chiếu mã và quy cách, kiểm tra hàng tại tổng kho Quảng Ngãi, báo giá kèm kế hoạch giao hàng.

0985.557.895
Facebook
Chủ đề: Hướng dẫn mua hàng
Phú An Khang

Nhà phân phối vật tư điện nước từ 10/2011, trụ sở Quảng Ngãi; đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành. Bài viết tổng hợp từ tài liệu hãng và kinh nghiệm cung ứng cho công trình.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng