
Ống HDPE Nhựa Tiền Phong D90 (phi 90)
Ống HDPE Nhựa Tiền Phong D90 giao dạng cuộn 25 m, có loại PE80 và PE100 từ PN6 đến PN25, dùng cho tuyến cấp nước, tưới tiêu và thoát nước có áp.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE80 hoặc PE100
- Đường kính ngoài
- 90 mm
- Độ dày PE80
- 4,3 mm (PN6) – 12,3 mm (PN20)
- Độ dày PE100
- 4,3 mm (PN8) – 12,3 mm (PN25)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã hàng | HDPE D90 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE80 hoặc PE100 |
| Đường kính ngoài | 90 mm |
| Độ dày PE80 | 4,3 mm (PN6) – 12,3 mm (PN20) |
| Độ dày PE100 | 4,3 mm (PN8) – 12,3 mm (PN25) |
| Quy cách cung cấp | cuộn 25 m |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Kiểu nối | hàn đối đầu, phụ tùng răng xiết, mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mô tả sản phẩm
Ống HDPE Nhựa Tiền Phong D90 có đường kính ngoài 90 mm và là cỡ lớn nhất được giao dạng cuộn trong bảng quy cách của hãng: mỗi cuộn dài 25 m, còn từ D110 trở lên ống ở dạng cây 6 m. Ống sản xuất theo ISO 4427-2:2019 và TCVN 7305:2008, có cả loại nhựa PE80 và PE100.
Độ dày theo cấp áp lực
- 4,3 mm (SDR21): PE80 PN6 hoặc PE100 PN8.
- 5,4 mm (SDR17): PE80 PN8 hoặc PE100 PN10.
- 6,7 mm (SDR13,6): PE80 PN10 hoặc PE100 PN12,5.
- 8,2 mm (SDR11): PE80 PN12,5 hoặc PE100 PN16.
- 10,1 mm và 12,3 mm (SDR9, SDR7,4): PE80 PN16, PN20 hoặc PE100 PN20, PN25.
Lưu ý chọn ống
Cùng một độ dày, ống PE100 được xếp cao hơn PE80 một cấp áp lực, nên đơn hàng cần ghi đủ loại nhựa và PN (xem bài phân biệt HDPE PE80 và PE100). Áp suất danh nghĩa tính ở 20 °C; hãng quy định nhiệt độ sử dụng không quá 40 °C. Ngoài hàn đối đầu, cỡ D90 vẫn nằm trong dải phụ tùng răng xiết D20–D90 của Tiền Phong.
Tùy cấp áp lực, ống D90 có trong nhóm ống HDPE 100 Tiền Phong hoặc các dòng ống PE80 của Nhựa Tiền Phong. Ống được bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; gửi loại nhựa, PN và chiều dài tuyến qua trang nhận báo giá để Phú An Khang tư vấn.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE phi 90 Tiền Phong dày bao nhiêu?
Ống HDPE Nhựa Tiền Phong D90 dày từ 4,3 mm đến 12,3 mm tùy cấp áp lực. Với nhựa PE100, ống dày 5,4 mm đạt PN10 và dày 8,2 mm đạt PN16; với nhựa PE80, hai độ dày này tương ứng PN8 và PN12,5. Ống D90 giao dạng cuộn 25 m.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






