
Bảng đường kính ống HDPE Tiền Phong
Bảng đường kính ống HDPE Tiền Phong tra nhanh độ dày thành theo đường kính D16–D2000 và cấp áp PN6–PN25, kèm chiều dài cuộn, cây theo catalogue ISO 4427 của hãng.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Dải đường kính
- D16 · D20 · D25 · D32 · D40 · D50 · D63 · D75 · D90 · D110 đến D2000 mm
- Cấp SDR
- 26 · 21 · 17 · 13,6 · 11 · 9 · 7,4
- PE100 tương ứng
- PN6 · PN8 · PN10 · PN12,5 · PN16 · PN20 · PN25
- PE80 tương ứng
- PN6 (SDR21) · PN8 · PN10 · PN12,5 · PN16 · PN20 (SDR7,4)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Dải đường kính | D16 · D20 · D25 · D32 · D40 · D50 · D63 · D75 · D90 · D110 đến D2000 mm |
| Cấp SDR | 26 · 21 · 17 · 13,6 · 11 · 9 · 7,4 |
| PE100 tương ứng | PN6 · PN8 · PN10 · PN12,5 · PN16 · PN20 · PN25 |
| PE80 tương ứng | PN6 (SDR21) · PN8 · PN10 · PN12,5 · PN16 · PN20 (SDR7,4) |
| Ví dụ D110 | 4,2 · 5,3 · 6,6 · 8,1 · 10,0 · 12,3 · 15,1 mm (SDR26 đến SDR7,4) |
| Chiều dài | cuộn 300 m (D16–D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 hoặc 25 m (D63–D90); cây 6 m từ D110 |
| Ký hiệu | DN – đường kính danh nghĩa (mm); e – độ dày thành (mm); L – chiều dài (m); PN – áp suất danh nghĩa (bar) |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mô tả sản phẩm
Bảng đường kính ống HDPE Tiền Phong tổng hợp quy cách ống HDPE từ D16 đến D2000 theo catalogue ISO 4427 của Nhựa Tiền Phong. Mỗi đường kính có nhiều độ dày thành ứng với các tỷ số SDR; từ SDR suy ra cấp áp PN cho ống PE100 hoặc PE80.
Cách đọc bảng
- DN là đường kính ngoài danh nghĩa (mm), e là độ dày thành (mm), L là chiều dài cuộn hoặc cây (m), PN là áp suất danh nghĩa (bar) in trên ống.
- SDR bằng DN chia e. SDR càng nhỏ thì thành càng dày và chịu áp càng cao: SDR17 là PN10 với PE100 nhưng chỉ PN8 với PE80.
- Ví dụ D63 PE100: PN8 dày 3,0 mm, PN10 dày 3,8 mm, PN16 dày 5,8 mm, PN20 dày 7,1 mm.
Lưu ý khi tra
- Không phải cỡ nào cũng đủ cấp áp: D20 PE100 chỉ có từ PN16, cấp PN6 (SDR26) chỉ có từ D110, cấp PN16 của PE100 chỉ đến D710.
- Ống đến D90 giao dạng cuộn, từ D110 giao cây 6 m; chiều dài khác sản xuất theo yêu cầu.
- Áp suất trong bảng tính ở 20 °C; nhiệt độ cao hơn phải nhân hệ số giảm áp (0,73 ở 40 °C).
Bản đầy đủ có tại trang bảng tra thông số ống HDPE và uPVC; cách đọc ký hiệu được giải thích trong bài cách đọc thông số ống HDPE. Xem sản phẩm trong nhóm ống nhựa HDPE Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong, hoặc gửi BOQ vật tư để được tư vấn chọn cỡ và cấp áp.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE D90 PN10 dày bao nhiêu theo bảng của Tiền Phong?
Theo bảng đường kính ống HDPE Tiền Phong, ống D90 PE100 PN10 (SDR17) dày 5,4 mm và giao cuộn 25 m. Nếu dùng nhựa PE80, cấp PN10 phải chọn SDR13,6 với độ dày 6,7 mm.
SDR trên ống HDPE là gì?
SDR trên ống HDPE là tỷ số giữa đường kính ngoài và độ dày thành. Trong bảng đường kính ống HDPE Tiền Phong, SDR từ 26 đến 7,4; với nhựa PE100, SDR26 tương ứng PN6, SDR17 là PN10, SDR11 là PN16 và SDR9 là PN20.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






