
Tê HDPE Nhựa Tiền Phong D20–D90
Xem giá niêm yết 2026Tê HDPE Nhựa Tiền Phong (ba chạc 90° răng xiết) chia nhánh cùng cỡ trên tuyến ống HDPE D20–D90, lắp bằng nắp vặn, không cần máy hàn.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Đường kính
- D20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 mm
- Áp suất danh nghĩa
- PN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
- Kiểu nối
- Răng xiết ba đầu (nắp vặn, gioăng làm kín)
- Chiều dài thân L1
- 146 mm (D20) – 428 mm (D90)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Đường kính | D20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 mm |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90) |
| Kiểu nối | Răng xiết ba đầu (nắp vặn, gioăng làm kín) |
| Chiều dài thân L1 | 146 mm (D20) – 428 mm (D90) |
| Chiều cao nhánh L2 | 73 mm (D20) – 214 mm (D90) |
| Chiều sâu lắp ống | 58 mm (D20) – 157 mm (D90) |
| Tiêu chuẩn | ISO 17885:2015 (phụ tùng HDPE răng xiết) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 20 | 16 | 24.200 | 26.136 |
| 25 | 16 | 34.600 | 37.368 |
| 32 | 16 | 40.100 | 43.308 |
| 40 | 16 | 78.200 | 84.456 |
| 50 | 16 | 125.400 | 135.432 |
| 63 | 16 | 150.300 | 162.324 |
| 75 | 10 | 238.400 | 257.472 |
| 90 | 10 | 444.700 | 480.276 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Tê HDPE Nhựa Tiền Phong là ba chạc 90° loại răng xiết, ba đầu cùng đường kính, dùng để rẽ nhánh trên tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong cỡ D20–D90. Phụ kiện phổ biến trong hệ thống tưới vườn cây, cấp nước chuồng trại và đường cấp nước sinh hoạt khu dân cư, nơi cần thi công nhanh tại hiện trường.
Đặc điểm
- 8 cỡ D20 đến D90; PN16 cho D20–D63, PN10 cho D75 và D90.
- Kích thước: tê D20 dài 146 mm, nhánh 73 mm; tê D50 dài 252 mm, nhánh 126 mm; tê D90 dài 428 mm, nhánh 214 mm.
- Đường kính thân từ 50 mm (D20) đến 158 mm (D90).
- Phụ tùng răng xiết sản xuất theo ISO 17885:2015.
Lưu ý lắp đặt
Đánh dấu chiều sâu lắp trên ba đầu ống, lắp hai đầu tuyến chính trước, căn thẳng rồi mới lắp nhánh; mỗi nắp vặn tay đến khi chặt rồi siết thêm bằng dụng cụ. Với tuyến tưới đặt nổi, nên cố định thân tê để lực kéo của ống không dồn lên mối nối. Ứng dụng ống HDPE trong tưới tiêu được trình bày trong bài ứng dụng ống HDPE trong nông nghiệp.
Tê HDPE là phụ kiện chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng tại chính sách bảo hành. Gửi cỡ và số lượng để Phú An Khang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Tê HDPE Tiền Phong lớn nhất là cỡ nào?
Tê HDPE răng xiết của Nhựa Tiền Phong lớn nhất là D90 (PN10, dài 428 mm). Với tuyến D90 trở lên cần nối hàn, hãng có ba chạc 90° ép phun hàn mặt đầu D90–D315 và ba chạc 90° hàn gia công D90–D1200.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






