37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Phụ kiện HDPE — tê hàn (ba chạc 90° hàn đối đầu)

Tê hàn HDPE Tiền Phong D90–D1200

Xem giá niêm yết 2026

Tê hàn HDPE Tiền Phong (ba chạc 90° hàn) chia nhánh cùng cỡ cho tuyến ống HDPE D90–D1200 bằng hàn đối đầu; có loại ép phun D90–D315 và loại gia công.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Đường kính
D90–D1200 mm
Loại ép phun hàn mặt đầu
D90, 110, 160, 200, 250 (PN6–PN16); D280, 315 (PN6–PN10)
Hàn gia công, PE100
PN6–12,5 (D90–D710); PN6–10 (D800–D1200)
Hàn gia công, PE80
PN6–10 (D90–D710); PN6–8 (D800–D1200)
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Thương hiệuTiền Phong
Đường kínhD90–D1200 mm
Loại ép phun hàn mặt đầuD90, 110, 160, 200, 250 (PN6–PN16); D280, 315 (PN6–PN10)
Hàn gia công, PE100PN6–12,5 (D90–D710); PN6–10 (D800–D1200)
Hàn gia công, PE80PN6–10 (D90–D710); PN6–8 (D800–D1200)
Kích thước gia công Z/Z1590/295 mm (D90) – 2800/1400 mm (D1200)
Kích thước ép phun L1248 mm (D90) – 530 mm (D250, D280)
Kiểu nốiHàn đối đầu (hàn mặt đầu)
Tiêu chuẩnISO 4427-3:2019 (phụ tùng HDPE)
Nhiệt độ sử dụng cho phép≤ 40°C (theo hãng)

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Giá niêm yết 2026

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.

Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906177.900192.132
908177.900192.132
9010177.900192.132
9012,5177.900192.132
9016150.600162.648
1106329.400355.752
1108329.400355.752
11010329.400355.752
11012,5329.400355.752
11016288.400311.472
1606890.100961.308
1608890.100961.308
16010890.100961.308
16012,5890.100961.308
16016849.100917.028
20061.786.6001.929.528
20081.786.6001.929.528
200101.786.6001.929.528
20012,51.786.6001.929.528
200161.745.9001.885.572
22561.846.7001.994.436
22581.846.7001.994.436
225101.805.7001.950.156
22512,52.301.2002.485.296
225162.260.2002.441.016
25062.599.9002.807.892
25082.599.9002.807.892
250102.599.9002.807.892
25012,52.599.9002.807.892
250162.558.8002.763.504
28062.469.7002.667.276
28082.469.7002.667.276
280102.428.8002.623.104
31563.335.4003.602.232
31583.335.4003.602.232
315103.294.4003.557.952
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906177.900192.132
908177.900192.132
9010177.900192.132
9012,5150.600162.648
1106329.400355.752
1108329.400355.752
11010329.400355.752
11012,5288.400311.472
1606890.100961.308
1608890.100961.308
16010890.100961.308
16012,5849.100917.028
20061.786.6001.929.528
20081.786.6001.929.528
200101.786.6001.929.528
20012,51.745.9001.885.572
22561.846.7001.994.436
22581.805.7001.950.156
225102.301.2002.485.296
22512,52.260.2002.441.016
25062.599.9002.807.892
25082.599.9002.807.892
250102.599.9002.807.892
25012,52.558.8002.763.504
28062.469.7002.667.276
28082.428.8002.623.104
31563.335.4003.602.232
31583.294.4003.557.952
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng HDPE PE100 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ PE100 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256334.200360.936
1258404.200436.536
12510483.000521.640
1406424.900458.892
1408511.600552.528
14010615.600664.848
1806733.900792.612
1808885.100955.908
180101.062.5001.147.500
25061.511.6001.632.528
25081.828.2001.974.456
250102.188.5002.363.580
28061.950.9002.106.972
28082.357.2002.545.776
280102.821.6003.047.328
31562.542.4002.745.792
31583.070.2003.315.816
315103.694.6003.990.168
35564.670.5005.044.140
35585.642.1006.093.468
355106.787.8007.330.824
40066.087.9006.574.932
40087.373.8007.963.704
400108.855.9009.564.372
45067.950.0008.586.000
45089.623.70010.393.596
4501011.538.30012.461.364
500610.100.10010.908.108
500812.222.90013.200.732
5001014.648.00015.819.840
560616.087.40017.374.392
560819.429.70020.984.076
630621.025.50022.707.540
630825.349.30027.377.244
710628.315.50030.580.740
710834.402.00037.154.160
800638.806.30041.910.804
900654.026.10058.348.188
1000673.716.90079.614.252
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng HDPE PE80 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ PE80 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256404.200436.536
1258483.000521.640
1406511.600552.528
1408615.600664.848
1806885.100955.908
18081.062.5001.147.500
25061.828.2001.974.456
25082.188.5002.363.580
28062.357.2002.545.776
28082.821.6003.047.328
31563.070.2003.315.816
31583.694.6003.990.168
35565.642.1006.093.468
35586.787.8007.330.824
40067.373.8007.963.704
40088.855.9009.564.372
45069.623.70010.393.596
450811.538.30012.461.364
500612.222.90013.200.732
500814.648.00015.819.840
560619.429.70020.984.076
630625.349.30027.377.244
710634.402.00037.154.160
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mô tả sản phẩm

Tê hàn HDPE Tiền Phong là ba chạc 90° có ba đầu cùng đường kính, đấu nối bằng hàn đối đầu, dùng cho tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong từ D90 đến D1200. Phụ kiện dùng tại điểm chia của mạng cấp nước, vòng ống chữa cháy ngoài nhà, đường thu gom nước thải áp lực.

Hai loại theo catalogue

  • Ép phun hàn mặt đầu: D90, 110, 160, 200, 250 với PN6–PN16; D280, 315 với PN6–PN10; ví dụ D160 dài 400 mm, nhánh 200 mm.
  • Hàn gia công: D90 đến D1200; ví dụ D315 có Z 815 mm, Z1 408 mm; D630 có Z 1630 mm, Z1 815 mm.
  • Cấp áp loại gia công: PE100 PN6–12,5 cho D90–D710, PN6–10 cho D800–D1200; PE80 thấp hơn một bậc.
  • Sản xuất theo ISO 4427-3:2019; ống và phụ tùng HDPE dùng cho nước ≤ 40°C.

Lưu ý thi công

Mỗi đầu tê hàn đối đầu với ống bằng máy hàn chuyên dụng, giữ áp lực ép đến khi mối hàn nguội rồi mới chuyển sang đầu tiếp theo. Với cỡ lớn, tính trước không gian cho máy hàn ở cả ba đầu và kê đỡ tê chắc chắn trước khi hàn nhánh. Tổ chức vật tư theo hạng mục xem trang cấp thoát nước công trình.

Tê hàn HDPE là phụ kiện chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Danh mục dự án có thể gửi BOQ vật tư để Phú An Khang báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Tê hàn HDPE D200 có kích thước bao nhiêu?

Tê hàn HDPE Tiền Phong D200 có hai loại: ba chạc ép phun hàn mặt đầu dài 480 mm, nhánh 240 mm, cấp áp PN6 đến PN16; và ba chạc hàn gia công có Z 700 mm, Z1 350 mm, với PE100 tối đa PN12,5. Chọn theo cấp áp và không gian lắp đặt.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng