
Tê hàn HDPE Tiền Phong D90–D1200
Xem giá niêm yết 2026Tê hàn HDPE Tiền Phong (ba chạc 90° hàn) chia nhánh cùng cỡ cho tuyến ống HDPE D90–D1200 bằng hàn đối đầu; có loại ép phun D90–D315 và loại gia công.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Đường kính
- D90–D1200 mm
- Loại ép phun hàn mặt đầu
- D90, 110, 160, 200, 250 (PN6–PN16); D280, 315 (PN6–PN10)
- Hàn gia công, PE100
- PN6–12,5 (D90–D710); PN6–10 (D800–D1200)
- Hàn gia công, PE80
- PN6–10 (D90–D710); PN6–8 (D800–D1200)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Đường kính | D90–D1200 mm |
| Loại ép phun hàn mặt đầu | D90, 110, 160, 200, 250 (PN6–PN16); D280, 315 (PN6–PN10) |
| Hàn gia công, PE100 | PN6–12,5 (D90–D710); PN6–10 (D800–D1200) |
| Hàn gia công, PE80 | PN6–10 (D90–D710); PN6–8 (D800–D1200) |
| Kích thước gia công Z/Z1 | 590/295 mm (D90) – 2800/1400 mm (D1200) |
| Kích thước ép phun L1 | 248 mm (D90) – 530 mm (D250, D280) |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu (hàn mặt đầu) |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-3:2019 (phụ tùng HDPE) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 90 | 6 | 177.900 | 192.132 |
| 90 | 8 | 177.900 | 192.132 |
| 90 | 10 | 177.900 | 192.132 |
| 90 | 12,5 | 177.900 | 192.132 |
| 90 | 16 | 150.600 | 162.648 |
| 110 | 6 | 329.400 | 355.752 |
| 110 | 8 | 329.400 | 355.752 |
| 110 | 10 | 329.400 | 355.752 |
| 110 | 12,5 | 329.400 | 355.752 |
| 110 | 16 | 288.400 | 311.472 |
| 160 | 6 | 890.100 | 961.308 |
| 160 | 8 | 890.100 | 961.308 |
| 160 | 10 | 890.100 | 961.308 |
| 160 | 12,5 | 890.100 | 961.308 |
| 160 | 16 | 849.100 | 917.028 |
| 200 | 6 | 1.786.600 | 1.929.528 |
| 200 | 8 | 1.786.600 | 1.929.528 |
| 200 | 10 | 1.786.600 | 1.929.528 |
| 200 | 12,5 | 1.786.600 | 1.929.528 |
| 200 | 16 | 1.745.900 | 1.885.572 |
| 225 | 6 | 1.846.700 | 1.994.436 |
| 225 | 8 | 1.846.700 | 1.994.436 |
| 225 | 10 | 1.805.700 | 1.950.156 |
| 225 | 12,5 | 2.301.200 | 2.485.296 |
| 225 | 16 | 2.260.200 | 2.441.016 |
| 250 | 6 | 2.599.900 | 2.807.892 |
| 250 | 8 | 2.599.900 | 2.807.892 |
| 250 | 10 | 2.599.900 | 2.807.892 |
| 250 | 12,5 | 2.599.900 | 2.807.892 |
| 250 | 16 | 2.558.800 | 2.763.504 |
| 280 | 6 | 2.469.700 | 2.667.276 |
| 280 | 8 | 2.469.700 | 2.667.276 |
| 280 | 10 | 2.428.800 | 2.623.104 |
| 315 | 6 | 3.335.400 | 3.602.232 |
| 315 | 8 | 3.335.400 | 3.602.232 |
| 315 | 10 | 3.294.400 | 3.557.952 |
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 90 | 6 | 177.900 | 192.132 |
| 90 | 8 | 177.900 | 192.132 |
| 90 | 10 | 177.900 | 192.132 |
| 90 | 12,5 | 150.600 | 162.648 |
| 110 | 6 | 329.400 | 355.752 |
| 110 | 8 | 329.400 | 355.752 |
| 110 | 10 | 329.400 | 355.752 |
| 110 | 12,5 | 288.400 | 311.472 |
| 160 | 6 | 890.100 | 961.308 |
| 160 | 8 | 890.100 | 961.308 |
| 160 | 10 | 890.100 | 961.308 |
| 160 | 12,5 | 849.100 | 917.028 |
| 200 | 6 | 1.786.600 | 1.929.528 |
| 200 | 8 | 1.786.600 | 1.929.528 |
| 200 | 10 | 1.786.600 | 1.929.528 |
| 200 | 12,5 | 1.745.900 | 1.885.572 |
| 225 | 6 | 1.846.700 | 1.994.436 |
| 225 | 8 | 1.805.700 | 1.950.156 |
| 225 | 10 | 2.301.200 | 2.485.296 |
| 225 | 12,5 | 2.260.200 | 2.441.016 |
| 250 | 6 | 2.599.900 | 2.807.892 |
| 250 | 8 | 2.599.900 | 2.807.892 |
| 250 | 10 | 2.599.900 | 2.807.892 |
| 250 | 12,5 | 2.558.800 | 2.763.504 |
| 280 | 6 | 2.469.700 | 2.667.276 |
| 280 | 8 | 2.428.800 | 2.623.104 |
| 315 | 6 | 3.335.400 | 3.602.232 |
| 315 | 8 | 3.294.400 | 3.557.952 |
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 125 | 6 | 334.200 | 360.936 |
| 125 | 8 | 404.200 | 436.536 |
| 125 | 10 | 483.000 | 521.640 |
| 140 | 6 | 424.900 | 458.892 |
| 140 | 8 | 511.600 | 552.528 |
| 140 | 10 | 615.600 | 664.848 |
| 180 | 6 | 733.900 | 792.612 |
| 180 | 8 | 885.100 | 955.908 |
| 180 | 10 | 1.062.500 | 1.147.500 |
| 250 | 6 | 1.511.600 | 1.632.528 |
| 250 | 8 | 1.828.200 | 1.974.456 |
| 250 | 10 | 2.188.500 | 2.363.580 |
| 280 | 6 | 1.950.900 | 2.106.972 |
| 280 | 8 | 2.357.200 | 2.545.776 |
| 280 | 10 | 2.821.600 | 3.047.328 |
| 315 | 6 | 2.542.400 | 2.745.792 |
| 315 | 8 | 3.070.200 | 3.315.816 |
| 315 | 10 | 3.694.600 | 3.990.168 |
| 355 | 6 | 4.670.500 | 5.044.140 |
| 355 | 8 | 5.642.100 | 6.093.468 |
| 355 | 10 | 6.787.800 | 7.330.824 |
| 400 | 6 | 6.087.900 | 6.574.932 |
| 400 | 8 | 7.373.800 | 7.963.704 |
| 400 | 10 | 8.855.900 | 9.564.372 |
| 450 | 6 | 7.950.000 | 8.586.000 |
| 450 | 8 | 9.623.700 | 10.393.596 |
| 450 | 10 | 11.538.300 | 12.461.364 |
| 500 | 6 | 10.100.100 | 10.908.108 |
| 500 | 8 | 12.222.900 | 13.200.732 |
| 500 | 10 | 14.648.000 | 15.819.840 |
| 560 | 6 | 16.087.400 | 17.374.392 |
| 560 | 8 | 19.429.700 | 20.984.076 |
| 630 | 6 | 21.025.500 | 22.707.540 |
| 630 | 8 | 25.349.300 | 27.377.244 |
| 710 | 6 | 28.315.500 | 30.580.740 |
| 710 | 8 | 34.402.000 | 37.154.160 |
| 800 | 6 | 38.806.300 | 41.910.804 |
| 900 | 6 | 54.026.100 | 58.348.188 |
| 1000 | 6 | 73.716.900 | 79.614.252 |
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 125 | 6 | 404.200 | 436.536 |
| 125 | 8 | 483.000 | 521.640 |
| 140 | 6 | 511.600 | 552.528 |
| 140 | 8 | 615.600 | 664.848 |
| 180 | 6 | 885.100 | 955.908 |
| 180 | 8 | 1.062.500 | 1.147.500 |
| 250 | 6 | 1.828.200 | 1.974.456 |
| 250 | 8 | 2.188.500 | 2.363.580 |
| 280 | 6 | 2.357.200 | 2.545.776 |
| 280 | 8 | 2.821.600 | 3.047.328 |
| 315 | 6 | 3.070.200 | 3.315.816 |
| 315 | 8 | 3.694.600 | 3.990.168 |
| 355 | 6 | 5.642.100 | 6.093.468 |
| 355 | 8 | 6.787.800 | 7.330.824 |
| 400 | 6 | 7.373.800 | 7.963.704 |
| 400 | 8 | 8.855.900 | 9.564.372 |
| 450 | 6 | 9.623.700 | 10.393.596 |
| 450 | 8 | 11.538.300 | 12.461.364 |
| 500 | 6 | 12.222.900 | 13.200.732 |
| 500 | 8 | 14.648.000 | 15.819.840 |
| 560 | 6 | 19.429.700 | 20.984.076 |
| 630 | 6 | 25.349.300 | 27.377.244 |
| 710 | 6 | 34.402.000 | 37.154.160 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Tê hàn HDPE Tiền Phong là ba chạc 90° có ba đầu cùng đường kính, đấu nối bằng hàn đối đầu, dùng cho tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong từ D90 đến D1200. Phụ kiện dùng tại điểm chia của mạng cấp nước, vòng ống chữa cháy ngoài nhà, đường thu gom nước thải áp lực.
Hai loại theo catalogue
- Ép phun hàn mặt đầu: D90, 110, 160, 200, 250 với PN6–PN16; D280, 315 với PN6–PN10; ví dụ D160 dài 400 mm, nhánh 200 mm.
- Hàn gia công: D90 đến D1200; ví dụ D315 có Z 815 mm, Z1 408 mm; D630 có Z 1630 mm, Z1 815 mm.
- Cấp áp loại gia công: PE100 PN6–12,5 cho D90–D710, PN6–10 cho D800–D1200; PE80 thấp hơn một bậc.
- Sản xuất theo ISO 4427-3:2019; ống và phụ tùng HDPE dùng cho nước ≤ 40°C.
Lưu ý thi công
Mỗi đầu tê hàn đối đầu với ống bằng máy hàn chuyên dụng, giữ áp lực ép đến khi mối hàn nguội rồi mới chuyển sang đầu tiếp theo. Với cỡ lớn, tính trước không gian cho máy hàn ở cả ba đầu và kê đỡ tê chắc chắn trước khi hàn nhánh. Tổ chức vật tư theo hạng mục xem trang cấp thoát nước công trình.
Tê hàn HDPE là phụ kiện chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Danh mục dự án có thể gửi BOQ vật tư để Phú An Khang báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Tê hàn HDPE D200 có kích thước bao nhiêu?
Tê hàn HDPE Tiền Phong D200 có hai loại: ba chạc ép phun hàn mặt đầu dài 480 mm, nhánh 240 mm, cấp áp PN6 đến PN16; và ba chạc hàn gia công có Z 700 mm, Z1 350 mm, với PE100 tối đa PN12,5. Chọn theo cấp áp và không gian lắp đặt.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






