
Tê giảm HDPE Tiền Phong răng xiết D20–D90
Xem giá niêm yết 2026Tê giảm HDPE Tiền Phong (răng xiết) chia nhánh nhỏ hơn từ ống HDPE chính D25–D90 mà không cần hàn; 17 quy cách từ 25×20 đến 90×75.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 17 cỡ, từ 25×20 đến 90×75 mm
- Áp suất danh nghĩa
- PN16 (ống chính D25–D63); PN10 (D75, D90)
- Ống chính D25–D50
- 25×20; 32×20, 32×25; 40×20, 40×25, 40×32; 50×25, 50×32, 50×40
- Ống chính D63–D90
- 63×25, 63×32, 63×40, 63×50; 75×50, 75×63; 90×63, 90×75
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Quy cách | 17 cỡ, từ 25×20 đến 90×75 mm |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 (ống chính D25–D63); PN10 (D75, D90) |
| Ống chính D25–D50 | 25×20; 32×20, 32×25; 40×20, 40×25, 40×32; 50×25, 50×32, 50×40 |
| Ống chính D63–D90 | 63×25, 63×32, 63×40, 63×50; 75×50, 75×63; 90×63, 90×75 |
| Kiểu nối | Răng xiết ba đầu (nắp vặn, gioăng) |
| Chiều dài thân L1 | 152 mm (25×20) – 414 mm (90×75) |
| Tiêu chuẩn | ISO 17885:2015 (phụ tùng HDPE răng xiết) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 25-20 | 16 | 44.000 | 47.520 |
| 32-20 | 16 | 59.700 | 64.476 |
| 32-25 | 16 | 60.400 | 65.232 |
| 40-20 | 16 | 71.600 | 77.328 |
| 40-25 | 16 | 78.600 | 84.888 |
| 40-32 | 16 | 73.400 | 79.272 |
| 50-25 | 16 | 87.200 | 94.176 |
| 50-32 | 16 | 111.100 | 119.988 |
| 50-40 | 16 | 107.600 | 116.208 |
| 63-25 | 16 | 123.900 | 133.812 |
| 63-32 | 16 | 125.700 | 135.756 |
| 63-40 | 16 | 131.400 | 141.912 |
| 63-50 | 16 | 133.100 | 143.748 |
| 75-50 | 10 | 262.700 | 283.716 |
| 75-63 | 10 | 238.100 | 257.148 |
| 90-63 | 10 | 424.200 | 458.136 |
| 90-75 | 10 | 456.000 | 492.480 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Tê giảm HDPE Tiền Phong loại răng xiết (ba chạc chuyển bậc) có hai đầu theo cỡ ống chính và một đầu nhánh nhỏ hơn, dùng để rẽ nhánh trên tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong như đường cấp nước khu dân cư, tuyến tưới, trang trại. Cả ba đầu lắp bằng nắp vặn và gioăng, không cần máy hàn.
Đặc điểm
- 17 quy cách từ 25×20 đến 90×75; PN16 với ống chính D25–D63, PN10 với D75 và D90.
- Kích thước tham khảo: 32×20 dài 172 mm, nhánh 79 mm; 63×32 dài 268 mm, nhánh 115 mm; 90×63 dài 402 mm, nhánh 176 mm.
- Chiều sâu lắp theo từng đầu, ví dụ 50×25: đầu chính 96,5 mm, đầu nhánh 62 mm.
- Phụ tùng răng xiết sản xuất theo ISO 17885:2015.
Lưu ý khi chọn và lắp
Quy cách ghi theo dạng ống chính × nhánh; kiểm tra tổ hợp có trong bảng, ví dụ ống D75 chỉ có nhánh D50 và D63. Lắp hai đầu ống chính trước, căn thẳng rồi mới lắp nhánh, siết nắp theo hướng dẫn: vặn tay rồi dùng dụng cụ siết chặt. Chọn ống chính và nhánh đúng cấp áp theo bài thông số kỹ thuật ống HDPE Tiền Phong.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Gửi danh sách quy cách để Phú An Khang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Tê giảm HDPE 50 ra 25 có kích thước thế nào?
Tê giảm HDPE Tiền Phong 50×25 loại răng xiết dài 223 mm, nhánh cao 95 mm, chiều sâu lắp ống ở đầu chính 96,5 mm và đầu nhánh 62 mm, áp suất danh nghĩa PN16 theo catalogue hiện hành.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






