37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Phụ kiện HDPE — nhóm phụ tùng răng xiết

Phụ kiện HDPE Tiền Phong nối răng xiết D20–D90

Xem giá niêm yết 2026

Phụ kiện HDPE Tiền Phong nối răng xiết lắp ống HDPE D20–D90 bằng nắp vặn và gioăng, không cần máy hàn; gồm nối thẳng, nối giảm, co, tê, đầu bịt, khâu nối ren.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Đường kính
D20–D90 mm
Áp suất danh nghĩa
PN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
Chủng loại
Nối thẳng, nối thẳng chuyển bậc, nối góc 90°, nối góc 45° (D63), ba chạc 90°, ba chạc chuyển bậc, đầu bịt
Loại có ren
Khâu nối ren trong (đến 50×1.1/2"), khâu nối ren ngoài (đến 90×3"), nối góc 90° ren ngoài (đến 63×2")
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Thương hiệuTiền Phong
Đường kínhD20–D90 mm
Áp suất danh nghĩaPN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
Chủng loạiNối thẳng, nối thẳng chuyển bậc, nối góc 90°, nối góc 45° (D63), ba chạc 90°, ba chạc chuyển bậc, đầu bịt
Loại có renKhâu nối ren trong (đến 50×1.1/2"), khâu nối ren ngoài (đến 90×3"), nối góc 90° ren ngoài (đến 63×2")
Kiểu nốiRăng xiết (nắp vặn, gioăng làm kín), không cần máy hàn
Tiêu chuẩnISO 17885:2015 (phụ tùng HDPE răng xiết)
Dùng choỐng HDPE cùng đường kính ngoài
Nhiệt độ sử dụng cho phép≤ 40°C (theo hãng)

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Giá niêm yết 2026

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.

Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối thẳng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201619.20020.736
251628.70030.996
321637.20040.176
401655.30059.724
501672.00077.760
631694.800102.384
7510151.600163.728
9010264.700285.876
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối thẳng chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-201628.50030.780
32-201639.50042.660
32-251640.20043.416
40-201641.30044.604
40-251643.20046.656
40-321649.10053.028
50-251650.50054.540
50-321651.90056.052
50-401665.10070.308
63-201668.70074.196
63-251681.40087.912
63-401689.90097.092
63-501691.00098.280
75-5010147.300159.084
75-6310171.800185.544
90-6310196.800212.544
90-7510265.100286.308
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201623.70025.596
251627.10029.268
321637.20040.176
401659.30064.044
501676.60082.728
6316128.700138.996
7510177.900192.132
9010302.500326.700
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
6316120.900130.572
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201624.20026.136
251634.60037.368
321640.10043.308
401678.20084.456
5016125.400135.432
6316150.300162.324
7510238.400257.472
9010444.700480.276
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-201644.00047.520
32-201659.70064.476
32-251660.40065.232
40-201671.60077.328
40-251678.60084.888
40-321673.40079.272
50-251687.20094.176
50-3216111.100119.988
50-4016107.600116.208
63-2516123.900133.812
63-3216125.700135.756
63-4016131.400141.912
63-5016133.100143.748
75-5010262.700283.716
75-6310238.100257.148
90-6310424.200458.136
90-7510456.000492.480
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Đầu bịt
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20169.80010.584
251611.30012.204
321619.20020.736
401633.40036.072
501648.00051.840
631671.90077.652
7510108.800117.504
9010172.500186.300
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Khâu nối ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"1611.80012.744
25-1/2"1617.20018.576
25-3/4"1616.30017.604
32-1"1625.20027.216
40-1.1/4"1664.70069.876
50-1.1/2"1668.50073.980
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Khâu nối ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"1613.50014.580
20-3/4"1613.50014.580
25-1/2"1615.60016.848
25-3/4"1615.60016.848
25-1"1615.60016.848
32-3/4"1618.80020.304
32-1"1619.00020.520
32-1.1/4"1619.40020.952
40-1"1633.30035.964
40-1.1/4"1633.30035.964
40-1.1/2"1632.00034.560
40-2"1636.10038.988
50-1.1/4"1658.40063.072
50-1.1/2"1639.30042.444
50-2"1659.30064.044
63-1.1/2"1668.30073.764
63-2"1669.00074.520
63-2.1/2"1667.90073.332
75-2"10109.400118.152
75-2.1/2"10103.600111.888
90-2"10152.500164.700
90-2 1/2"10157.400169.992
90-3"10168.300181.764
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"1614.10015.228
20-3/4"1614.10015.228
25-1/2"1616.70018.036
25-3/4"1615.90017.172
32-1"1626.20028.296
40x1.1/4"1646.40050.112
50x1.1/2"1666.70072.036
63x2"16103.200111.456
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mô tả sản phẩm

Phụ kiện HDPE Tiền Phong nối răng xiết là nhóm phụ tùng cơ khí cho ống nhựa HDPE Tiền Phong cỡ nhỏ, lắp bằng cách đẩy ống qua gioăng rồi siết nắp vặn. Nhóm này phù hợp đường cấp nước vào nhà, mạng phân phối nhỏ, hệ thống tưới và các điểm sửa chữa, nơi không tiện mang máy hàn.

Chủng loại và quy cách

  • Nối thẳng, nối góc 90°, ba chạc 90°, đầu bịt: 8 cỡ D20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 mm.
  • Nối thẳng chuyển bậc và ba chạc chuyển bậc: mỗi loại 17 quy cách từ 25×20 đến 90×75; nối góc 45° chỉ có D63.
  • Loại có ren: khâu nối ren trong 6 quy cách, khâu nối ren ngoài 23 quy cách, nối góc 90° ren ngoài 8 quy cách.
  • Áp suất danh nghĩa PN16 cho D20–D63, PN10 cho D75–D90; sản xuất theo ISO 17885:2015.

Lưu ý lắp đặt

Theo hướng dẫn của hãng: cắt ống vuông góc với đường tâm, đánh dấu chiều sâu lắp ghép trên ống; với phụ kiện cỡ dưới D40 nới nắp vặn 2–3 vòng ren rồi đẩy ống vào, từ D40 trở lên tháo rời các chi tiết và lắp lần lượt vào ống. Đẩy thẳng đầu ống qua gioăng tới điểm dừng trên thân, vặn nắp bằng tay rồi dùng dụng cụ siết chặt. Ống lớn hơn D90 dùng phụ kiện hàn đối đầu hoặc mặt bích. Toàn bộ bảng quy cách có trong catalogue ống và phụ kiện Tiền Phong.

Phụ kiện chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Với danh mục nhiều loại, anh/chị có thể gửi BOQ vật tư để Phú An Khang báo giá trọn bộ.

Câu hỏi thường gặp

Phụ kiện HDPE răng xiết dùng cho ống cỡ nào?

Phụ kiện HDPE nối răng xiết của Nhựa Tiền Phong dùng cho ống HDPE D20 đến D90, sản xuất theo ISO 17885:2015. Cỡ D20–D63 có áp suất danh nghĩa PN16, cỡ D75 và D90 là PN10; ống lớn hơn D90 dùng phụ kiện hàn đối đầu hoặc mặt bích.

Phụ kiện HDPE răng xiết có cần máy hàn không?

Không. Phụ kiện HDPE răng xiết Tiền Phong lắp bằng cách đẩy ống qua gioăng tới điểm dừng rồi siết nắp vặn, trước bằng tay, sau bằng dụng cụ. Cần cắt ống vuông góc và đánh dấu chiều sâu lắp để kiểm tra ống đã vào đủ.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng