
Nối ren trong HDPE Tiền Phong D20–D50
Xem giá niêm yết 2026Nối ren trong HDPE Tiền Phong (khâu nối ren trong) nối ống HDPE với đầu ren ngoài của van, vòi, thiết bị; 6 quy cách từ 20×1/2" đến 50×1.1/2", PN16.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2"
- Áp suất danh nghĩa
- PN16
- Kiểu nối
- Răng xiết đầu ống HDPE; ren trong (Rp)
- Chiều dài L
- 78 mm (20×1/2") – 127 mm (50×1.1/2")
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Quy cách | 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2" |
| Áp suất danh nghĩa | PN16 |
| Kiểu nối | Răng xiết đầu ống HDPE; ren trong (Rp) |
| Chiều dài L | 78 mm (20×1/2") – 127 mm (50×1.1/2") |
| Chiều dài ren k | 18 mm (1/2") – 25 mm (1.1/4", 1.1/2") |
| Chiều sâu lắp ống | 56 mm (D20) – 96 mm (D50) |
| Tiêu chuẩn | ISO 17885:2015 (phụ tùng HDPE răng xiết) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 20-1/2" | 16 | 11.800 | 12.744 |
| 25-1/2" | 16 | 17.200 | 18.576 |
| 25-3/4" | 16 | 16.300 | 17.604 |
| 32-1" | 16 | 25.200 | 27.216 |
| 40-1.1/4" | 16 | 64.700 | 69.876 |
| 50-1.1/2" | 16 | 68.500 | 73.980 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Nối ren trong HDPE Tiền Phong (khâu nối ren trong) có một đầu răng xiết lắp với ống nhựa HDPE Tiền Phong và một đầu ren trong. Phụ kiện dùng để đấu ống vào các chi tiết có ren ngoài như vòi tưới, van, đầu ra của bơm hoặc đầu ren của ống thép khi chuyển vật liệu.
Đặc điểm
- 6 quy cách: 20×1/2″, 25×1/2″, 25×3/4″, 32×1″, 40×1.1/4″, 50×1.1/2″; áp suất danh nghĩa PN16.
- Chiều dài L: 78 mm (20×1/2″), 84 mm (D25), 98 mm (32×1″), 110 mm (40×1.1/4″), 127 mm (50×1.1/2″).
- Ren trong dài 18 mm (1/2″), 20 mm (3/4″), 22 mm (1″), 25 mm (1.1/4″ và 1.1/2″).
- Phụ tùng răng xiết theo ISO 17885:2015, lắp không cần máy hàn.
Lưu ý lắp đặt
Quấn băng Teflon trên ren ngoài của chi tiết vặn vào (10–20 lớp với 1/2″–1″, 20–30 lớp với 1.1/4″–1.1/2″), vặn tay rồi xiết thêm 1–2 vòng; khi vai ren chạm nhau chỉ xiết thêm tối đa 1/4 vòng. Đầu răng xiết lắp theo hướng dẫn của hãng: cắt ống vuông, đánh dấu chiều sâu lắp, đẩy ống qua gioăng tới điểm dừng rồi siết nắp. Nguyên nhân rỉ nước tại mối ren xem bài lỗi rỉ nước đầu ren.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Phú An Khang nhận báo giá theo từng quy cách.
Câu hỏi thường gặp
Nối ren trong HDPE Tiền Phong có cỡ D63 không?
Khâu nối ren trong HDPE Tiền Phong chỉ có 6 quy cách từ 20×1/2" đến 50×1.1/2" (PN16). Với ống D63 đến D90, catalogue có khâu nối ren ngoài từ 63×1.1/2" đến 90×3" để vặn vào chi tiết có ren trong.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






