
Mặt bích HDPE Tiền Phong D40–D2000
Xem giá niêm yết 2026Mặt bích HDPE Tiền Phong gồm đầu nối bích HDPE hàn đối đầu với ống và vành bích thép bắt bu lông, nối tuyến ống HDPE D40–D2000 với van, bơm, thiết bị.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Đường kính
- D40–D2000 mm (có thêm biến thể D450*, D560*)
- Cấu tạo
- Đầu nối bằng bích HDPE + vành bích thép + gioăng bích
- Kiểu nối với ống
- Hàn đối đầu (hàn mặt đầu)
- Ví dụ D110
- đầu nối D1 158 mm, L 110 mm; vành thép D4 220 mm, tâm lỗ 180 mm, 8 lỗ 18 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Đường kính | D40–D2000 mm (có thêm biến thể D450*, D560*) |
| Cấu tạo | Đầu nối bằng bích HDPE + vành bích thép + gioăng bích |
| Kiểu nối với ống | Hàn đối đầu (hàn mặt đầu) |
| Ví dụ D110 | đầu nối D1 158 mm, L 110 mm; vành thép D4 220 mm, tâm lỗ 180 mm, 8 lỗ 18 mm |
| Ví dụ D200 | đầu nối D1 268 mm, L 130 mm; vành D4 340 mm, tâm lỗ 295 mm, 8 lỗ 22 mm |
| Chiều dày vành thép b (D110) | 10 mm (≤ PN10); 20 mm (> PN10) |
| Chiều dày thành S | theo bảng kích thước ống HDPE cùng cấp áp |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-3:2019 (phụ tùng HDPE) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 40°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 40 | 10 | 15.800 | 17.064 |
| 50 | 10 | 22.600 | 24.408 |
| 63 | 10; 16 | 50.300 | 54.324 |
| 75 | 10; 16 | 79.800 | 86.184 |
| 90 | 10; 16 | 119.700 | 129.276 |
| 110 | 10; 16 | 159.200 | 171.936 |
| 125 | 10; 16 | 194.300 | 209.844 |
| 140 | 10; 16 | 248.500 | 268.380 |
| 160 | 10; 16 | 296.600 | 320.328 |
| 180 | 10; 16 | 495.900 | 535.572 |
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 200 | 10 | 531.800 | 574.344 |
| 225 | 6 | 809.900 | 874.692 |
| 225 | 8 | 841.200 | 908.496 |
| 225 | 10 | 874.200 | 944.136 |
| 225 | 12,5 | 915.000 | 988.200 |
| 225 | 16 | 962.200 | 1.039.176 |
| 250 | 6 | 839.600 | 906.768 |
| 250 | 8 | 877.400 | 947.592 |
| 250 | 10 | 919.800 | 993.384 |
| 250 | 12,5 | 973.200 | 1.051.056 |
| 250 | 16 | 1.028.100 | 1.110.348 |
| 280 | 6 | 978.000 | 1.056.240 |
| 280 | 8 | 1.049.400 | 1.133.352 |
| 280 | 10 | 1.127.700 | 1.217.916 |
| 280 | 12,5 | 1.224.100 | 1.322.028 |
| 280 | 16 | 1.327.800 | 1.434.024 |
| 315 | 6 | 1.056.200 | 1.140.696 |
| 315 | 8 | 1.149.400 | 1.241.352 |
| 315 | 10 | 1.246.400 | 1.346.112 |
| 315 | 12,5 | 1.361.800 | 1.470.744 |
| 315 | 16 | 1.504.700 | 1.625.076 |
| 355 | 6 | 1.331.200 | 1.437.696 |
| 355 | 8 | 1.538.200 | 1.661.256 |
| 355 | 10 | 1.708.200 | 1.844.856 |
| 355 | 12,5 | 1.905.200 | 2.057.616 |
| 355 | 16 | 2.146.400 | 2.318.112 |
| 400 | 6 | 1.579.100 | 1.705.428 |
| 400 | 8 | 1.777.800 | 1.920.024 |
| 400 | 10 | 1.990.200 | 2.149.416 |
| 400 | 12,5 | 2.236.400 | 2.415.312 |
| 400 | 16 | 2.547.000 | 2.750.760 |
| 450 | 6 | 2.172.000 | 2.345.760 |
| 450 | 8 | 2.465.400 | 2.662.632 |
| 450 | 10 | 2.813.700 | 3.038.796 |
| 450 | 12,5 | 3.199.100 | 3.455.028 |
| 450 | 16 | 3.687.900 | 3.982.932 |
| 500 | 6 | 2.462.100 | 2.659.068 |
| 500 | 8 | 2.851.200 | 3.079.296 |
| 500 | 10 | 3.277.200 | 3.539.376 |
| 500 | 12,5 | 3.766.400 | 4.067.712 |
| 500 | 16 | 4.362.200 | 4.711.176 |
| 560 | 6 | 5.318.200 | 5.743.656 |
| 560 | 8 | 5.625.000 | 6.075.000 |
| 560 | 10 | 6.289.800 | 6.792.984 |
| 560 | 12,5 | 6.525.000 | 7.047.000 |
| 560 | 16 | 6.786.800 | 7.329.744 |
| 630 | 6 | 6.265.700 | 6.766.956 |
| 630 | 8 | 7.619.300 | 8.228.844 |
| 630 | 10 | 9.000.000 | 9.720.000 |
| 630 | 12,5 | 9.419.300 | 10.172.844 |
| 630 | 16 | 9.664.800 | 10.437.984 |
| 710 | 6 | 12.886.300 | 13.917.204 |
| 710 | 8 | 15.136.300 | 16.347.204 |
| 710 | 10 | 17.181.800 | 18.556.344 |
| 710 | 12,5 | 18.920.400 | 20.434.032 |
| 710 | 16 | 21.477.300 | 23.195.484 |
| 800 | 6 | 18.204.600 | 19.660.968 |
| 800 | 8 | 18.920.400 | 20.434.032 |
| 800 | 10 | 19.431.800 | 20.986.344 |
| 800 | 12,5 | 23.522.700 | 25.404.516 |
| 900 | 6 | 23.522.700 | 25.404.516 |
| 900 | 8 | 25.056.800 | 27.061.344 |
| 900 | 10 | 26.795.400 | 28.939.032 |
| 900 | 12,5 | 27.715.900 | 29.933.172 |
| 1000 | 6 | 26.284.100 | 28.386.828 |
| 1000 | 8 | 26.590.900 | 28.718.172 |
| 1000 | 10 | 27.818.200 | 30.043.656 |
| 1000 | 12,5 | 31.193.200 | 33.688.656 |
| 1200 | 6 | 32.215.900 | 34.793.172 |
| 1200 | 8 | 35.284.100 | 38.106.828 |
| 1200 | 10 | 39.375.000 | 42.525.000 |
| Quy cách (mm) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|
| 63 | 22.200 | 23.976 |
| 75 | 27.600 | 29.808 |
| 90 | 29.800 | 32.184 |
| 110 | 37.200 | 40.176 |
| 125 | 25.100 | 27.108 |
| 140 | 33.200 | 35.856 |
| 160 | 48.400 | 52.272 |
| 180 | 33.800 | 36.504 |
| 200 | 74.800 | 80.784 |
| 225 | 72.600 | 78.408 |
| 250 | 104.700 | 113.076 |
| 280 | 86.100 | 92.988 |
| 315 | 182.300 | 196.884 |
| 355 | 243.000 | 262.440 |
| 400 | 290.300 | 313.524 |
| 450 | 459.000 | 495.720 |
| 500 | 388.200 | 419.256 |
| 560 | 560.300 | 605.124 |
| 630 | 415.200 | 448.416 |
| 710 | 624.400 | 674.352 |
| 800 | 793.200 | 856.656 |
| 900 | 924.800 | 998.784 |
| 1000 | 1.080.000 | 1.166.400 |
| 1200 | 1.485.000 | 1.603.800 |
| 1400 | 3.712.500 | 4.009.500 |
| 1600 | 4.471.900 | 4.829.652 |
| 1800 | 5.203.200 | 5.619.456 |
| 2000 | 6.046.900 | 6.530.652 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Mặt bích HDPE Tiền Phong (đầu nối bích) là cụm nối tháo lắp được cho tuyến ống nhựa HDPE Tiền Phong: đầu nối bằng bích HDPE hàn đối đầu với ống, vành bích thép lồng phía sau để bắt bu lông với mặt bích van, máy bơm, đồng hồ hoặc ống thép, giữa hai mặt có gioăng bích làm kín.
Đặc điểm
- Dải cỡ D40 đến D2000; cỡ D450 và D560 có thêm biến thể đánh dấu * với kích thước vành khác.
- Ví dụ D63: đầu nối dài 100 mm, vành thép tâm lỗ 125 mm, 4 lỗ 18 mm; D315: dài 180 mm, tâm lỗ 400 mm, 12 lỗ 22 mm.
- Chiều dày vành tựa của đầu nối và vành thép chia theo hai cấp ≤ PN10 và > PN10.
- Chiều dày thành đầu nối tra theo bảng ống HDPE cùng cấp áp; hãng nhận yêu cầu cho cấp áp khác.
Lưu ý lắp đặt
Lồng vành bích thép vào ống trước khi hàn đầu nối. Đối chiếu tâm lỗ, số lỗ bu lông của vành với mặt bích thiết bị trước khi đặt hàng. Xiết bu lông đều theo thứ tự đối xứng để gioăng ép đều, không dùng bu lông kéo hai mặt bích lệch tâm về thẳng hàng. Tham khảo thêm kỹ thuật siết bích khi lắp van.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Với trạm bơm, hố van, anh/chị có thể gửi BOQ vật tư để báo giá trọn bộ đầu nối, vành và gioăng.
Câu hỏi thường gặp
Mặt bích HDPE D110 có thông số lỗ bu lông thế nào?
Theo catalogue Nhựa Tiền Phong, vành bích thép đi kèm đầu nối bích HDPE D110 có đường kính ngoài 220 mm, đường kính tâm lỗ 180 mm, 8 lỗ bu lông 18 mm. Đầu nối D110 có vành tựa 158 mm và dài 110 mm.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






