
Tê giảm PPR Tiền Phong D20–D200
Xem giá niêm yết 2026Tê giảm PPR Tiền Phong chia nhánh có đường kính nhỏ hơn ống chính trên tuyến PP-R, nối hàn lồng; có 26 quy cách từ 25×20 đến 200×140.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 26 cỡ, từ 25×20 đến 200×140 mm
- Áp suất danh nghĩa
- PN20 (riêng 200×140: PN16)
- Nhóm D25–D63
- 25×20; 32×20/25; 40×20/25/32; 50×20/25/32/40; 63×25/32/40/50
- Nhóm D75–D200
- 75×32/40/50/63; 90×50/63/75; 110×63/75/90; 140×75; 200×140
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Quy cách | 26 cỡ, từ 25×20 đến 200×140 mm |
| Áp suất danh nghĩa | PN20 (riêng 200×140: PN16) |
| Nhóm D25–D63 | 25×20; 32×20/25; 40×20/25/32; 50×20/25/32/40; 63×25/32/40/50 |
| Nhóm D75–D200 | 75×32/40/50/63; 90×50/63/75; 110×63/75/90; 140×75; 200×140 |
| Kiểu nối | Hàn lồng; hai đầu ống chính, một đầu nhánh nhỏ |
| Chiều dài thân L1 | 54 mm (25×20) – 260 mm (200×140) |
| Tiêu chuẩn | DIN 16962 (phụ tùng); ống DIN 8077 & 8078:2008 |
| Vật liệu | Nhựa PP-R |
| Nhiệt độ làm việc | 0–95°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 25-20 | 20 | 7.300 | 7.884 |
| 32-20 | 20 | 12.900 | 13.932 |
| 32-25 | 20 | 12.900 | 13.932 |
| 40-20 | 20 | 28.300 | 30.564 |
| 40-25 | 20 | 28.300 | 30.564 |
| 40-32 | 20 | 28.300 | 30.564 |
| 50-20 | 20 | 49.700 | 53.676 |
| 50-25 | 20 | 49.700 | 53.676 |
| 50-32 | 20 | 49.700 | 53.676 |
| 50-40 | 20 | 49.700 | 53.676 |
| 63-25 | 20 | 87.300 | 94.284 |
| 63-32 | 20 | 87.300 | 94.284 |
| 63-40 | 20 | 87.300 | 94.284 |
| 63-50 | 20 | 87.300 | 94.284 |
| 75-32 | 20 | 119.500 | 129.060 |
| 75-40 | 20 | 119.500 | 129.060 |
| 75-50 | 20 | 128.500 | 138.780 |
| 75-63 | 20 | 119.500 | 129.060 |
| 90-50 | 20 | 187.600 | 202.608 |
| 90-63 | 20 | 201.500 | 217.620 |
| 90-75 | 20 | 221.700 | 239.436 |
| 110-63 | 20 | 319.600 | 345.168 |
| 110-75 | 20 | 319.600 | 345.168 |
| 110-90 | 20 | 319.600 | 345.168 |
| 140-75 | 20 | 1.054.500 | 1.138.860 |
| 200-140 | 16 | 3.266.400 | 3.527.712 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Tê giảm PPR Tiền Phong (ba chạc chuyển bậc) có hai đầu nong theo cỡ ống chính và một đầu nhánh nhỏ hơn, giúp rẽ nhánh và giảm cỡ cùng lúc trên tuyến ống nhựa PP-R Tiền Phong. Cách này gọn hơn so với ghép tê đều với nối giảm, đặc biệt ở hộp kỹ thuật và tường mỏng.
Đặc điểm
- 26 quy cách theo catalogue của hãng, từ 25×20 đến 200×140.
- Áp suất danh nghĩa PN20 cho mọi cỡ, riêng 200×140 là PN16.
- Kích thước tham khảo: tê giảm 32×20 dài 58 mm; 63×32 dài 89 mm; 110×63 dài 142 mm.
- Mỗi đầu có chiều sâu hàn theo cỡ ống tương ứng, ví dụ 63×32: đầu chính 27,5 mm, đầu nhánh 18 mm.
Lưu ý khi chọn
Quy cách ghi theo thứ tự đường kính ống chính × đường kính nhánh. Kiểm tra cỡ nhánh có trong bảng trước khi thiết kế, vì không phải tổ hợp nào cũng được sản xuất; ví dụ đầu D110 chỉ có nhánh D63, D75 và D90. Trình tự thi công và các điểm cần kiểm tra trên tuyến được tổng hợp trong bài lắp đặt đường ống nước PP-R.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách của hãng (xem chính sách bảo hành). Gửi danh sách quy cách để Phú An Khang nhận báo giá kèm tình trạng hàng.
Câu hỏi thường gặp
Tê giảm PPR Tiền Phong 110 ra 50 có không?
Catalogue Nhựa Tiền Phong không có tê giảm PPR 110×50; đầu D110 chỉ có nhánh D63, D75 và D90. Có thể dùng tê giảm 110×63 rồi nối giảm 63×50 ở đầu nhánh, cả hai đều PN20 và nối bằng hàn lồng.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






