
Nối thẳng ren trong PPR Tiền Phong D20–D110
Xem giá niêm yết 2026Nối thẳng ren trong PPR Tiền Phong nối ống PP-R với đầu ren ngoài của van, vòi, thiết bị; có 10 cỡ từ 20×1/2" đến 110×4", áp suất danh nghĩa PN20.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2", 63×2", 75×2.1/2", 90×3", 110×4"
- Áp suất danh nghĩa
- PN20
- Kiểu nối
- Hàn lồng đầu PP-R; ren trong kim loại (Rp)
- Chiều dài L
- 38 mm (20×1/2") – 98 mm (110×4")
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Quy cách | 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2", 63×2", 75×2.1/2", 90×3", 110×4" |
| Áp suất danh nghĩa | PN20 |
| Kiểu nối | Hàn lồng đầu PP-R; ren trong kim loại (Rp) |
| Chiều dài L | 38 mm (20×1/2") – 98 mm (110×4") |
| Chiều dài ren k | 14 mm (1/2") – 38 mm (4") |
| Chiều sâu hàn | 14,5 mm (D20) – 37 mm (D110) |
| Tiêu chuẩn | DIN 16962 |
| Vật liệu | Thân PP-R, đầu ren kim loại |
| Nhiệt độ làm việc | 0–95°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 20-1/2" | 20 | 36.400 | 39.312 |
| 25-1/2" | 20 | 44.400 | 47.952 |
| 25-3/4" | 20 | 49.600 | 53.568 |
| 32-1" | 20 | 80.900 | 87.372 |
| 40-1.1/4" | 20 | 200.400 | 216.432 |
| 50-1.1/2" | 20 | 265.900 | 287.172 |
| 63-2" | 20 | 538.000 | 581.040 |
| 75-2.1/2" | 20 | 765.800 | 827.064 |
| 90-3" | 20 | 1.535.800 | 1.658.664 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Nối thẳng ren trong PPR Tiền Phong có một đầu nong hàn với ống nhựa PP-R Tiền Phong và một đầu ren trong kim loại. Phụ kiện dùng để đấu ống vào các chi tiết có ren ngoài như vòi, van, đầu ren của bình chứa hoặc ống thép mạ kẽm khi chuyển đổi vật liệu.
Đặc điểm
- 10 quy cách từ 20×1/2″ đến 110×4″, áp suất danh nghĩa PN20.
- Ba cỡ nhỏ có kết cấu hình 1 (dài 38–42 mm); từ 32×1″ trở lên là kết cấu hình 2, dài 59–98 mm.
- Ren trong dài 14 mm (1/2″), 18 mm (1″), 27 mm (2″), 38 mm (4″).
- Đầu hàn có chiều sâu đúng theo cỡ ống, ví dụ 27,5 mm ở 63×2″.
Lưu ý lắp đặt
Quấn băng Teflon trên ren ngoài của chi tiết vặn vào (10–20 lớp với 1/2″–1″, 20–30 lớp với 1.1/4″–4″), vặn tay rồi xiết thêm 1–2 vòng. Không xiết quá lực vì có thể làm hỏng mối ren. Nguyên nhân và cách xử lý rỉ nước tại đầu ren được phân tích trong bài lỗi rỉ nước đầu ren.
Nối thẳng ren trong là phụ kiện chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách của hãng (xem chính sách bảo hành). Phú An Khang nhận báo giá theo từng quy cách và số lượng.
Câu hỏi thường gặp
Nối thẳng ren trong PPR 25×3/4 có kích thước thế nào?
Nối thẳng ren trong PPR Tiền Phong 25×3/4" dài 42 mm, đầu hàn với ống D25 sâu 16 mm, ren trong 3/4" dài 15 mm, áp suất danh nghĩa PN20. Đây là cỡ dùng khi ống nhánh D25 cần đấu vào van hoặc thiết bị có ren ngoài 3/4".
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






