
Co ren trong PPR Tiền Phong D20–D32
Xem giá niêm yết 2026Co ren trong PPR Tiền Phong chuyển hướng 90° từ ống PP-R sang ren trong kim loại để đấu vòi, van có ren ngoài; có 4 cỡ từ 20×1/2" đến 32×1".
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Quy cách
- 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1"
- Áp suất danh nghĩa
- PN20
- Kiểu nối
- Hàn lồng đầu PP-R; ren trong kim loại (Rp) đầu còn lại
- Kích thước h
- 34 mm (20×1/2") – 65 mm (32×1")
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Quy cách | 20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1" |
| Áp suất danh nghĩa | PN20 |
| Kiểu nối | Hàn lồng đầu PP-R; ren trong kim loại (Rp) đầu còn lại |
| Kích thước h | 34 mm (20×1/2") – 65 mm (32×1") |
| Chiều dài ren k | 14 mm (1/2") – 18 mm (1") |
| Chiều sâu hàn | 14,5 mm (D20) – 18 mm (D32) |
| Tiêu chuẩn | DIN 16962 |
| Vật liệu | Thân PP-R, đầu ren kim loại |
| Nhiệt độ làm việc | 0–95°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 20-1/2" | 20 | 40.400 | 43.632 |
| 25-1/2" | 20 | 46.000 | 49.680 |
| 25-3/4" | 20 | 61.800 | 66.744 |
| 32-1" | 20 | 114.300 | 123.444 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Co ren trong PPR Tiền Phong (nối góc 90° ren trong, còn gọi co răng trong) có đầu nong hàn với ống nhựa PP-R Tiền Phong và đầu ren trong kim loại. Phụ kiện thường đặt ở đầu chờ âm tường để đấu vòi lavabo, vòi sen, van góc hoặc các thiết bị có ren ngoài.
Đặc điểm
- 4 quy cách: 20×1/2″, 25×1/2″, 25×3/4″, 32×1″; áp suất danh nghĩa PN20.
- Kích thước h ngắn: 34 mm với 20×1/2″, 38 mm với 25×1/2″, gọn khi làm đầu chờ âm tường.
- Ren trong dài 14 mm (1/2″), 15 mm (3/4″), 18 mm (1″).
- Cho bộ sen tắm nóng lạnh, hãng có thêm nối góc 90° ren trong kép 25×1/2″ (L 150 mm) để cố định hai đầu chờ cùng lúc.
Lưu ý lắp đặt
Băng Teflon quấn trên ren ngoài của vòi hoặc van (10–20 lớp với ren 1/2″–1″), vặn tay rồi xiết thêm 1–2 vòng; không xiết quá lực vì dễ làm hỏng mối ren. Hàn và cố định co vào tường trước, canh mặt đầu ren theo cao độ lớp hoàn thiện để vòi lắp sau không bị hụt ren. Thông tin về loại ren trong kép xem bài nối góc 90 độ ren trong kép PP-R.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Gửi số lượng theo từng cỡ để Phú An Khang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Co ren trong PPR 25×1/2 dùng ở đâu?
Co ren trong PPR Tiền Phong 25×1/2" nối ống PP-R D25 với thiết bị có ren ngoài 1/2", thường làm đầu chờ âm tường cho vòi lavabo, vòi sen hoặc van góc. Phụ kiện có áp suất danh nghĩa PN20, đầu hàn sâu 16 mm, ren trong dài 14 mm.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






