Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30
Phòng dự án 0985.557.895
Ống PPR PN25 Nhựa Tiền Phong (SDR5) có thành dày nhất trong dòng PP-R của hãng, đường kính D20–D180, dùng cho đường nước nóng áp lực cao và hệ thống công nghiệp.
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
| Mã dòng | PP-R PN25 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | PP-R |
| Áp suất danh nghĩa | PN25 (25 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 5 |
| Dải đường kính | D20–D180 mm |
| Độ dày thành | 4,1 mm (D20) – 36,1 mm (D180) |
| Chiều dài cây | 4 m |
| Nhiệt độ chịu đựng | đến 95 °C |
| Tiêu chuẩn | DIN 8077:2008, DIN 8078:2008 |
| Kiểu nối | hàn nhiệt |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống PPR Tiền Phong D20 PN25 | Ø20 × 4,1 mm · cây 4 m | 22.200 | 23.976 | |
| Ống PPR Tiền Phong D25 PN25 | Ø25 × 5,1 mm · cây 4 m | 36.900 | 39.852 | |
| Ống PPR Tiền Phong D32 PN25 | Ø32 × 6,5 mm · cây 4 m | 57.000 | 61.560 | |
| Ống PPR Tiền Phong D40 PN25 | Ø40 × 8,1 mm · cây 4 m | 87.100 | 94.068 | |
| Ống PPR Tiền Phong D50 PN25 | Ø50 × 10,1 mm · cây 4 m | 139.000 | 150.120 | |
| Ống PPR Tiền Phong D63 PN25 | Ø63 × 12,7 mm · cây 4 m | 218.800 | 236.304 | |
| Ống PPR Tiền Phong D75 PN25 | Ø75 × 15,1 mm · cây 4 m | 309.100 | 333.828 | |
| Ống PPR Tiền Phong D90 PN25 | Ø90 × 18,1 mm · cây 4 m | 444.600 | 480.168 | |
| Ống PPR Tiền Phong D110 PN25 | Ø110 × 22,1 mm · cây 4 m | 660.000 | 712.800 | |
| Ống PPR Tiền Phong D125 PN25 | Ø125 × 25,1 mm · cây 4 m | 885.700 | 956.556 | |
| Ống PPR Tiền Phong D140 PN25 | Ø140 × 28,1 mm · cây 4 m | 1.167.100 | 1.260.468 | |
| Ống PPR Tiền Phong D160 PN25 | Ø160 × 32,1 mm · cây 4 m | 1.511.600 | 1.632.528 | |
| Ống PPR Tiền Phong D180 PN25 | Ø180 × 36,1 mm · cây 4 m | 2.353.600 | 2.541.888 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Ống PPR PN25 Nhựa Tiền Phong là cấp áp lực cao nhất trong dòng ống PP-R của hãng, tỷ số SDR5 – thành ống dày bằng 1/5 đường kính ngoài. Dải cỡ từ D20 đến D180 mm (không có D200), dùng cho đường nước nóng áp lực cao, hệ thống điều hòa – sưởi và đường ống công nghiệp.
Thành dày giúp ống giữ được áp suất cao hơn khi nhiệt độ tăng, nhưng làm lòng ống nhỏ đi đáng kể so với PN16 hoặc PN20 cùng cỡ, nên cần kiểm tra lưu lượng khi chọn. Ống PP-R của Tiền Phong chịu nhiệt độ đến 95 °C, không đóng cặn và có độ bền trên 50 năm theo công bố của hãng. Mối nối bằng hàn nhiệt với phụ tùng PP-R cùng hệ; tham khảo bài tiêu chuẩn chất lượng ống PPR.
Ống thuộc nhóm ống PPR Tiền Phong do Nhựa Tiền Phong sản xuất, bảo hành theo chính sách bảo hành; nhận báo giá qua trang tư vấn và báo giá.
Không. Theo bảng thông số của Nhựa Tiền Phong, ống PPR PN25 (SDR5) có cỡ từ D20 đến D180, cỡ lớn nhất D180 dày 36,1 mm. Nếu cần D200 cho đường nước nóng, có thể chọn PN20 (dày 33,2 mm) hoặc PN16 (dày 27,4 mm).
Mã PP-R PN20
Mã PP-R PN10
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống PP-R Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.