
Ống HDPE PE80 Nhựa Tiền Phong PN10
Ống HDPE PE80 PN10 Nhựa Tiền Phong (SDR13,6), đường kính D25–D1200, chịu 10 bar ở 20 °C, dùng cho mạng cấp nước, tưới tiêu và dẫn nước công nghiệp.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE80
- Áp suất danh nghĩa
- PN10 (10 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 13,6
- Dải đường kính
- D25–D1200 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | HDPE PE80 PN10 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE80 |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 (10 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 13,6 |
| Dải đường kính | D25–D1200 mm |
| Độ dày thành | 2,0 mm (D25) – 88,2 mm (D1200) |
| Quy cách cung cấp | cuộn 300 m (D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63–D75), 25 m (D90); cây 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Cùng độ dày với | HDPE PE100 PN12,5 |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 28 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D25 PN10 | Ø25 × 2,0 mm · cuộn 300 m | 11.100 | 11.988 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D32 PN10 | Ø32 × 2,4 mm · cuộn 200 m | 17.700 | 19.116 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D40 PN10 | Ø40 × 3,0 mm · cuộn 100 m | 27.300 | 29.484 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D50 PN10 | Ø50 × 3,7 mm · cuộn 100 m | 42.000 | 45.360 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D63 PN10 | Ø63 × 4,7 mm · cuộn 50 m | 67.100 | 72.468 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D75 PN10 | Ø75 × 5,6 mm · cuộn 50 m | 95.900 | 103.572 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D90 PN10 | Ø90 × 6,7 mm · cuộn 25 m | 135.900 | 146.772 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D110 PN10 | Ø110 × 8,1 mm · cây 6 m | 205.300 | 221.724 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D125 PN10 | Ø125 × 9,2 mm · cây 6 m | 262.000 | 282.960 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D140 PN10 | Ø140 × 10,3 mm · cây 6 m | 326.700 | 352.836 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D160 PN10 | Ø160 × 11,8 mm · cây 6 m | 428.500 | 462.780 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D180 PN10 | Ø180 × 13,3 mm · cây 6 m | 541.800 | 585.144 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D200 PN10 | Ø200 × 14,7 mm · cây 6 m | 674.400 | 728.352 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D225 PN10 | Ø225 × 16,6 mm · cây 6 m | 833.000 | 899.640 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D250 PN10 | Ø250 × 18,4 mm · cây 6 m | 1.030.100 | 1.112.508 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D280 PN10 | Ø280 × 20,6 mm · cây 6 m | 1.292.100 | 1.395.468 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D315 PN10 | Ø315 × 23,2 mm · cây 6 m | 1.634.700 | 1.765.476 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D355 PN10 | Ø355 × 26,1 mm · cây 6 m | 2.075.400 | 2.241.432 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D400 PN10 | Ø400 × 29,4 mm · cây 6 m | 2.638.700 | 2.849.796 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D450 PN10 | Ø450 × 33,1 mm · cây 6 m | 3.341.300 | 3.608.604 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D500 PN10 | Ø500 × 36,8 mm · cây 6 m | 4.143.500 | 4.474.980 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D560 PN10 | Ø560 × 41,2 mm · cây 6 m | 5.618.800 | 6.068.304 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D630 PN10 | Ø630 × 46,3 mm · cây 6 m | 7.101.800 | 7.669.944 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D710 PN10 | Ø710 × 52,2 mm · cây 6 m | 9.035.900 | 9.758.772 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D800 PN10 | Ø800 × 58,8 mm · cây 6 m | 9.650.400 | 10.422.432 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D900 PN10 | Ø900 × 66,2 mm · cây 6 m | 14.520.700 | 15.682.356 | |
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1000 PN10 | Ø1000 × 73,5 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | báo giá | ||
| Ống HDPE PE80 Tiền Phong D1200 PN10 | Ø1200 × 88,2 mm · cây 6 m · theo catalogue, xác nhận khi đặt | báo giá | ||
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống HDPE PE80 PN10 của Nhựa Tiền Phong có tỷ số SDR13,6 và dải đường kính từ D25 đến D1200 mm. Mức áp suất danh nghĩa 10 bar phù hợp mạng phân phối nước sinh hoạt, hệ thống tưới và tuyến dẫn nước trong khu công nghiệp.
Quy cách tiêu biểu
- D50 dày 3,7 mm và D63 dày 4,7 mm, giao cuộn 100 m và 50 m.
- D90 dày 6,7 mm (cuộn 25 m); D110 dày 8,1 mm (cây 6 m).
- D160 dày 11,8 mm; D225 dày 16,6 mm; D315 dày 23,2 mm.
- D500 dày 36,8 mm; cỡ lớn nhất D1200 dày 88,2 mm.
Lưu ý lắp đặt
PN10 là áp suất danh nghĩa ở 20 °C; với nước ấm hơn, áp suất cho phép giảm theo hệ số của hãng (0,92 ở 25 °C, 0,79 ở 35 °C, 0,73 ở 40 °C). Tại vị trí đổi hướng, van và ba chạc, catalogue Tiền Phong yêu cầu bố trí gối đỡ để chịu lực đẩy. Ống chôn dưới đường có xe cộ cần độ sâu tối thiểu 450–750 mm tính từ đỉnh ống tùy loại mặt đường; nơi không có tải xe là 300 mm. Các cách nối gồm hàn đối đầu, phụ tùng răng xiết D20–D90 và đầu nối bích.
Bảng đầy đủ các cỡ có trong bảng tra thông số HDPE, uPVC. Ống thuộc nhóm ống nhựa HDPE 80 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo chính sách bảo hành; nhận báo giá theo khối lượng qua trang tư vấn và báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE PE80 PN10 phi 63 dày bao nhiêu mm?
Ống HDPE PE80 PN10 Nhựa Tiền Phong cỡ D63 dày 4,7 mm (SDR13,6), giao dạng cuộn 50 m. Nếu cần cùng áp lực 10 bar nhưng thành mỏng hơn, có thể cân nhắc ống PE100 PN10 cỡ D63 dày 3,8 mm theo bảng thông số của hãng.
Ống HDPE PE80 PN10 có cỡ lớn nhất bao nhiêu?
Theo bảng thông số Nhựa Tiền Phong năm 2023, ống HDPE PE80 PN10 có cỡ lớn nhất D1200, dày 88,2 mm, giao dạng cây 6 m. Cỡ nhỏ nhất của dòng PN10 là D25, dày 2,0 mm, giao dạng cuộn 300 m.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






