
Ống nhựa HDPE 100 PN6 Tiền Phong
Ống nhựa HDPE 100 PN6 Tiền Phong là ống PE100 SDR26 thành mỏng, chịu áp 6 bar ở 20 °C, cỡ D110–D2000 giao cây 6 m, dùng cho tuyến lớn áp thấp và thoát nước.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE100
- Áp suất danh nghĩa
- PN6 (6 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 26
- Đường kính ngoài
- D110–D2000 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | PE100 PN6 · SDR26 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE100 |
| Áp suất danh nghĩa | PN6 (6 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 26 |
| Đường kính ngoài | D110–D2000 mm |
| Độ dày thành | 4,2 (D110) · 6,2 (D160) · 7,7 (D200) · 12,1 (D315) · 19,1 (D500) · 24,1 (D630) · 38,2 (D1000) · 76,4 (D2000) mm |
| Quy cách | cây 6 m (chiều dài khác theo yêu cầu) |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Kiểu nối | Hàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 25 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN6 | Ø110 × 4,2 mm · cây 6 m | 109.400 | 118.152 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN6 | Ø125 × 4,8 mm · cây 6 m | 141.600 | 152.928 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN6 | Ø140 × 5,4 mm · cây 6 m | 177.600 | 191.808 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D160 PN6 | Ø160 × 6,2 mm · cây 6 m | 232.800 | 251.424 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D180 PN6 | Ø180 × 6,9 mm · cây 6 m | 290.800 | 314.064 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D200 PN6 | Ø200 × 7,7 mm · cây 6 m | 361.200 | 390.096 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D225 PN6 | Ø225 × 8,6 mm · cây 6 m | 453.200 | 489.456 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN6 | Ø250 × 9,6 mm · cây 6 m | 561.400 | 606.312 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN6 | Ø280 × 10,7 mm · cây 6 m | 696.200 | 751.896 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN6 | Ø315 × 12,1 mm · cây 6 m | 887.700 | 958.716 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D355 PN6 | Ø355 × 13,6 mm · cây 6 m | 1.127.600 | 1.217.808 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D400 PN6 | Ø400 × 15,3 mm · cây 6 m | 1.422.500 | 1.536.300 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D450 PN6 | Ø450 × 17,2 mm · cây 6 m | 1.817.900 | 1.963.332 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN6 | Ø500 × 19,1 mm · cây 6 m | 2.213.900 | 2.391.012 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN6 | Ø560 × 21,4 mm · cây 6 m | 3.040.600 | 3.283.848 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN6 | Ø630 × 24,1 mm · cây 6 m | 3.852.600 | 4.160.808 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN6 | Ø710 × 27,2 mm · cây 6 m | 4.905.000 | 5.297.400 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN6 | Ø800 × 30,6 mm · cây 6 m | 6.212.100 | 6.709.068 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN6 | Ø900 × 34,4 mm · cây 6 m | 7.856.600 | 8.485.128 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN6 | Ø1000 × 38,2 mm · cây 6 m | 9.694.400 | 10.469.952 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1200 PN6 | Ø1200 × 45,9 mm · cây 6 m | 13.963.400 | 15.080.472 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1400 PN6 | Ø1400 × 53,5 mm · cây 6 m | 22.443.800 | 24.239.304 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1600 PN6 | Ø1600 × 61,2 mm · cây 6 m | 29.334.400 | 31.681.152 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1800 PN6 | Ø1800 × 68,8 mm · cây 6 m | 37.258.600 | 40.239.288 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D2000 PN6 | Ø2000 × 76,4 mm · cây 6 m | 46.039.200 | 49.722.336 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa HDPE 100 PN6 Tiền Phong là ống PE100 tỷ số SDR26, cấp áp thấp nhất của dòng PE100, chịu 6 bar ở 20 °C. Thành mỏng giúp ống nhẹ và lòng ống rộng, phù hợp các tuyến đường kính lớn áp thấp: dẫn nước thô, nước tự chảy, thoát nước mưa, nước thải sau xử lý và đường ống tưới tiêu chính.
Đặc điểm
- Chỉ sản xuất từ D110 đến D2000; D110 dày 4,2 mm, D315 dày 12,1 mm, D1000 dày 38,2 mm.
- Giao dạng cây 6 m; hãng nhận sản xuất chiều dài khác theo yêu cầu.
- Dòng PE80 không có cấp SDR26 trong bảng của hãng; PN6 của PE80 dùng SDR21.
Lưu ý
- Thành mỏng nên cần đệm cát, đầm nền và lấp đất đúng thiết kế để ống không bị ô van khi chôn sâu hoặc chịu tải xe.
- Nhiệt độ cao làm giảm áp: ở 40 °C, ống PN6 chỉ còn khoảng 4,4 bar.
- Tuyến có áp làm việc trên 6 bar hoặc bơm đẩy trực tiếp nên chọn PN8 hoặc PN10.
Ứng dụng của dòng ống này được tổng hợp trong bài ống HDPE Tiền Phong trong cấp thoát nước; xem thêm nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong. Ống bảo hành theo chính sách bảo hành; dự án có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE 100 PN6 có phi 90 không?
Ống nhựa HDPE 100 PN6 Tiền Phong chỉ sản xuất từ phi 110 trở lên (dày 4,2 mm, SDR26). Với phi 90 trở xuống, cấp áp thấp nhất của dòng PE100 là PN8, ví dụ phi 90 dày 4,3 mm, theo catalogue của hãng.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






