
Ống nhựa HDPE 100 PN8 Tiền Phong
Ống nhựa HDPE 100 PN8 Tiền Phong là ống PE100 SDR21 chịu áp 8 bar ở 20 °C, cỡ D40–D2000, dùng cho cấp nước áp thấp, tưới tiêu và dẫn nước thô.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE100
- Áp suất danh nghĩa
- PN8 (8 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 21
- Đường kính ngoài
- D40–D2000 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | PE100 PN8 · SDR21 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE100 |
| Áp suất danh nghĩa | PN8 (8 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 21 |
| Đường kính ngoài | D40–D2000 mm |
| Độ dày thành | 2,0 (D40) · 3,0 (D63) · 4,3 (D90) · 5,3 (D110) · 7,7 (D160) · 9,6 (D200) · 15,0 (D315) · 23,9 (D500) · 47,7 (D1000) · 95,3 (D2000) mm |
| Quy cách | cuộn 100 m (D40–D50), 50 m (D63–D75), 25 m (D90); cây 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C |
| Kiểu nối | Phụ tùng răng xiết (D40–D90), hàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 30 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D40 PN8 | Ø40 × 2,0 mm · cuộn 100 m | 18.800 | 20.304 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN8 | Ø50 × 2,4 mm · cuộn 100 m | 29.100 | 31.428 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN8 | Ø63 × 3,0 mm · cuộn 50 m | 45.100 | 48.708 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN8 | Ø75 × 3,6 mm · cuộn 50 m | 64.200 | 69.336 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN8 | Ø90 × 4,3 mm · cuộn 25 m | 101.300 | 109.404 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN8 | Ø110 × 5,3 mm · cây 6 m | 135.900 | 146.772 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN8 | Ø125 × 6,0 mm · cây 6 m | 175.500 | 189.540 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN8 | Ø140 × 6,7 mm · cây 6 m | 218.600 | 236.088 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D160 PN8 | Ø160 × 7,7 mm · cây 6 m | 287.000 | 309.960 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D180 PN8 | Ø180 × 8,6 mm · cây 6 m | 361.300 | 390.204 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D200 PN8 | Ø200 × 9,6 mm · cây 6 m | 450.100 | 486.108 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D225 PN8 | Ø225 × 10,8 mm · cây 6 m | 566.900 | 612.252 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN8 | Ø250 × 11,9 mm · cây 6 m | 691.700 | 747.036 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN8 | Ø280 × 13,4 mm · cây 6 m | 882.300 | 952.884 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN8 | Ø315 × 15,0 mm · cây 6 m | 1.105.300 | 1.193.724 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D355 PN8 | Ø355 × 16,9 mm · cây 6 m | 1.389.900 | 1.501.092 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D400 PN8 | Ø400 × 19,1 mm · cây 6 m | 1.782.400 | 1.924.992 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D450 PN8 | Ø450 × 21,5 mm · cây 6 m | 2.237.300 | 2.416.284 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN8 | Ø500 × 23,9 mm · cây 6 m | 2.775.500 | 2.997.540 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN8 | Ø560 × 26,7 mm · cây 6 m | 3.749.300 | 4.049.244 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN8 | Ø630 × 30,0 mm · cây 6 m | 4.737.300 | 5.116.284 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN8 | Ø710 × 33,9 mm · cây 6 m | 6.040.200 | 6.523.416 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN8 | Ø800 × 38,1 mm · cây 6 m | 7.656.200 | 8.268.696 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN8 | Ø900 × 42,9 mm · cây 6 m | 9.687.300 | 10.462.284 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN8 | Ø1000 × 47,7 mm · cây 6 m | 11.969.000 | 12.926.520 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1200 PN8 | Ø1200 × 57,2 mm · cây 6 m | 17.226.800 | 18.604.944 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1400 PN8 | Ø1400 × 66,7 mm · cây 6 m | 27.676.800 | 29.890.944 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1600 PN8 | Ø1600 × 76,2 mm · cây 6 m | 36.139.100 | 39.030.228 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1800 PN8 | Ø1800 × 85,8 mm · cây 6 m | 45.705.700 | 49.362.156 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D2000 PN8 | Ø2000 × 95,3 mm · cây 6 m | 56.434.200 | 60.948.936 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa HDPE 100 PN8 Tiền Phong là ống PE100 tỷ số SDR21, chịu áp suất danh nghĩa 8 bar ở 20 °C. Cấp này phù hợp mạng cấp nước có áp lực làm việc thấp, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản và tuyến dẫn nước thô có cột áp vừa phải.
Đặc điểm
- Dải cỡ D40–D2000, gồm cả cuộn (D40–D90) và cây 6 m (từ D110): D63 dày 3,0 mm, D110 dày 5,3 mm, D200 dày 9,6 mm.
- Cùng SDR21, ống PE80 chỉ đạt PN6; muốn PN8 bằng PE80 phải dùng SDR17 dày hơn (D110 là 6,6 mm).
- Thành mỏng hơn PN10 cùng cỡ nên lòng ống rộng hơn, giảm tổn thất áp trên tuyến dài.
Lưu ý
- PN8 là áp ở 20 °C; ở 30 °C khả năng chịu áp còn khoảng 6,8 bar.
- Đường ống đẩy trực tiếp từ máy bơm cần kiểm tra cả áp va đập thủy lực trước khi chọn PN8.
Ứng dụng tưới tiêu được trình bày trong bài ứng dụng ống HDPE trong nông nghiệp; xem thêm nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong. Ống bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; anh/chị có thể nhận báo giá theo cỡ và chiều dài tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE 100 PN8 phi 110 dày bao nhiêu?
Ống nhựa HDPE 100 PN8 Tiền Phong phi 110 dày 5,3 mm (SDR21), giao dạng cây 6 m. Cùng cấp PN8, phi 90 dày 4,3 mm (cuộn 25 m) và phi 160 dày 7,7 mm theo bảng thông số của hãng.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






