37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Ống HDPE PE100

Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong

Mã dòngPE100 PN16 · SDR11
Chọn trong 25 mã đặt hàng

Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong là ống PE100 SDR11 chịu áp 16 bar ở 20 °C, cỡ D20–D710, dùng cho ống đẩy trạm bơm, PCCC và tuyến cấp nước áp lực cao.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Vật liệu
HDPE PE100
Áp suất danh nghĩa
PN16 (16 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR
11
Đường kính ngoài
D20–D710 mm
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Mã dòngPE100 PN16 · SDR11
Thương hiệuTiền Phong
Vật liệuHDPE PE100
Áp suất danh nghĩaPN16 (16 bar ở 20 °C)
Tỷ số SDR11
Đường kính ngoàiD20–D710 mm
Độ dày thành2,0 (D20) · 3,0 (D32) · 5,8 (D63) · 10,0 (D110) · 14,6 (D160) · 18,2 (D200) · 28,6 (D315) · 45,4 (D500) · 64,5 (D710) mm
Quy cáchcuộn 300 m (D20–D25), 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63), 25 m (D75–D90); cây 6 m từ D110
Tiêu chuẩnISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008
Nhiệt độ sử dụng≤ 40 °C (hệ số giảm áp 0,73 ở 40 °C)
Kiểu nốiPhụ tùng răng xiết (D20–D63), hàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Mã đặt hàng 25 mã

Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.

Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.

Mã đặt hàngTên mãThông số chínhGiá trước VAT (đ/m)Sau VAT 8 % (đ/m)
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D20 PN16Ø20 × 2,0 mm · cuộn 300 m8.7009.396
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D25 PN16Ø25 × 2,3 mm · cuộn 300 m13.20014.256
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN16Ø32 × 3,0 mm · cuộn 200 m21.20022.896
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D40 PN16Ø40 × 3,7 mm · cuộn 100 m32.80035.424
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN16Ø50 × 4,6 mm · cuộn 100 m50.90054.972
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN16Ø63 × 5,8 mm · cuộn 50 m80.10086.508
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN16Ø75 × 6,8 mm · cuộn 25 m113.700122.796
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN16Ø90 × 8,2 mm · cuộn 25 m162.800175.824
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN16Ø110 × 10,0 mm · cây 6 m245.300264.924
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN16Ø125 × 11,4 mm · cây 6 m317.300342.684
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN16Ø140 × 12,7 mm · cây 6 m393.300424.764
Ống HDPE PE100 Tiền Phong D160 PN16Ø160 × 14,6 mm · cây 6 m520.200561.816

Mô tả sản phẩm

Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong là ống PE100 tỷ số SDR11, thành dày hơn cấp PN10 để chịu áp suất danh nghĩa 16 bar ở 20 °C. Cấp áp này thường dùng cho ống đẩy sau máy bơm, đường ống chữa cháy ngoài nhà, cấp nước cho nhà cao tầng hoặc vùng địa hình chênh cao lớn.

Đặc điểm

  • Dải cỡ D20–D710; D110 dày 10,0 mm, D160 dày 14,6 mm, D315 dày 28,6 mm.
  • Cùng PN16, ống PE80 phải dùng SDR9 dày hơn (D110 là 12,3 mm), nên PE100 nhẹ hơn và lòng ống rộng hơn.
  • Cỡ D75 cấp PN16 giao cuộn 25 m (cấp PN10 cuộn 50 m), cần tính số mối nối khi lập dự toán.
  • Catalogue của hãng không có PE100 PN16 từ D800 trở lên; tuyến lớn hơn cần chọn cấp thấp hơn hoặc tính toán riêng.

Lưu ý thi công

  • Đường ống áp lực cao nên nối bằng hàn đối đầu hoặc hàn điện trở và thử áp theo hồ sơ thiết kế trước khi lấp đất.
  • Nhiệt độ nước trên 20 °C phải giảm áp: ở 30 °C, ống PN16 còn khoảng 13,6 bar.

Ống nằm trong nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong; ứng dụng chữa cháy được phân tích trong bài ống HDPE cho đường ống cứu hỏa. Bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; công trình có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá theo khối lượng.

Câu hỏi thường gặp

Ống HDPE 100 PN16 phi 90 dày bao nhiêu?

Ống nhựa HDPE 100 PN16 Tiền Phong phi 90 dày 8,2 mm (SDR11), giao dạng cuộn 25 m. Cùng cấp PN16, phi 75 dày 6,8 mm và phi 110 dày 10,0 mm theo bảng thông số ISO 4427 của hãng.

Ống HDPE PE100 PN16 Tiền Phong có cỡ D800 không?

Ống HDPE PE100 PN16 Tiền Phong chỉ có đến cỡ D710 (dày 64,5 mm) theo catalogue ISO 4427 của hãng. Từ D800 trở lên, dòng PE100 có các cấp PN6 đến PN12,5; tuyến lớn cần áp cao hơn phải tính toán riêng với nhà sản xuất.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng