
Ống nhựa HDPE 100 PN10 Tiền Phong
Ống nhựa HDPE 100 PN10 Tiền Phong là ống PE100 SDR17 chịu áp 10 bar ở 20 °C, đường kính D32–D1600, dùng cho mạng cấp nước, tưới tiêu và thoát nước có áp.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- HDPE PE100
- Áp suất danh nghĩa
- PN10 (10 bar ở 20 °C)
- Tỷ số SDR
- 17
- Đường kính ngoài
- D32–D1600 mm
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | PE100 PN10 · SDR17 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | HDPE PE100 |
| Áp suất danh nghĩa | PN10 (10 bar ở 20 °C) |
| Tỷ số SDR | 17 |
| Đường kính ngoài | D32–D1600 mm |
| Độ dày thành | 2,0 (D32) · 3,8 (D63) · 6,6 (D110) · 9,5 (D160) · 11,9 (D200) · 18,7 (D315) · 29,7 (D500) · 59,3 (D1000) · 94,8 (D1600) mm |
| Quy cách | cuộn 200 m (D32), 100 m (D40–D50), 50 m (D63–D75), 25 m (D90); cây 6 m từ D110 |
| Tiêu chuẩn | ISO 4427-2:2019, TCVN 7305:2008 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 40 °C (hệ số giảm áp 0,73 ở 40 °C) |
| Kiểu nối | Phụ tùng răng xiết (D20–D90), hàn đối đầu, hàn điện trở, mặt bích |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 29 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D32 PN10 | Ø32 × 2,0 mm · cuộn 200 m | 14.800 | 15.984 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D40 PN10 | Ø40 × 2,4 mm · cuộn 100 m | 22.600 | 24.408 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D50 PN10 | Ø50 × 3,0 mm · cuộn 100 m | 34.700 | 37.476 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D63 PN10 | Ø63 × 3,8 mm · cuộn 50 m | 55.400 | 59.832 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D75 PN10 | Ø75 × 4,5 mm · cuộn 50 m | 79.100 | 85.428 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D90 PN10 | Ø90 × 5,4 mm · cuộn 25 m | 112.200 | 121.176 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D110 PN10 | Ø110 × 6,6 mm · cây 6 m | 170.000 | 183.600 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D125 PN10 | Ø125 × 7,4 mm · cây 6 m | 214.600 | 231.768 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D140 PN10 | Ø140 × 8,3 mm · cây 6 m | 267.900 | 289.332 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D160 PN10 | Ø160 × 9,5 mm · cây 6 m | 352.000 | 380.160 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D180 PN10 | Ø180 × 10,7 mm · cây 6 m | 443.100 | 478.548 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D200 PN10 | Ø200 × 11,9 mm · cây 6 m | 555.300 | 599.724 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D225 PN10 | Ø225 × 13,4 mm · cây 6 m | 682.600 | 737.208 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D250 PN10 | Ø250 × 14,8 mm · cây 6 m | 845.700 | 913.356 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D280 PN10 | Ø280 × 16,6 mm · cây 6 m | 1.053.800 | 1.138.104 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D315 PN10 | Ø315 × 18,7 mm · cây 6 m | 1.341.800 | 1.449.144 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D355 PN10 | Ø355 × 21,1 mm · cây 6 m | 1.705.200 | 1.841.616 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D400 PN10 | Ø400 × 23,7 mm · cây 6 m | 2.166.800 | 2.340.144 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D450 PN10 | Ø450 × 26,7 mm · cây 6 m | 2.737.900 | 2.956.932 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D500 PN10 | Ø500 × 29,7 mm · cây 6 m | 3.404.800 | 3.677.184 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D560 PN10 | Ø560 × 33,2 mm · cây 6 m | 4.603.400 | 4.971.672 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D630 PN10 | Ø630 × 37,4 mm · cây 6 m | 5.830.600 | 6.297.048 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D710 PN10 | Ø710 × 42,1 mm · cây 6 m | 7.409.700 | 8.002.476 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D800 PN10 | Ø800 × 47,4 mm · cây 6 m | 9.395.900 | 10.147.572 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D900 PN10 | Ø900 × 53,3 mm · cây 6 m | 11.885.100 | 12.835.908 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1000 PN10 | Ø1000 × 59,3 mm · cây 6 m | 14.688.400 | 15.863.472 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1200 PN10 | Ø1200 × 71,1 mm · cây 6 m | 20.233.700 | 21.852.396 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1400 PN10 | Ø1400 × 83,0 mm · cây 6 m | 33.745.400 | 36.445.032 | |
| Ống HDPE PE100 Tiền Phong D1600 PN10 | Ø1600 × 94,8 mm · cây 6 m | 44.047.300 | 47.571.084 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống nhựa HDPE 100 PN10 Tiền Phong là ống polyetylen tỷ trọng cao PE100, tỷ số SDR17 (đường kính ngoài gấp 17 lần độ dày thành), chịu áp suất danh nghĩa 10 bar ở 20 °C. Đây là cấp áp thường được chọn cho mạng phân phối cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu và tuyến dẫn nước trong công nghiệp khi áp lực làm việc không vượt 10 bar.
Đặc điểm
- Dải cỡ từ D32 (dày 2,0 mm) đến D1600 (dày 94,8 mm); cỡ D110 dày 6,6 mm, D160 dày 9,5 mm.
- Cùng cấp PN10, ống PE100 dùng SDR17 trong khi PE80 phải dùng SDR13,6, nên thành ống PE100 mỏng hơn và lòng ống rộng hơn (D110: 6,6 mm so với 8,1 mm).
- Ống màu đen có sọc xanh, giao dạng cuộn đến D90 và cây 6 m từ D110; chiều dài khác sản xuất theo yêu cầu.
- Theo hãng, ống và phụ tùng HDPE thiết kế, lắp đặt đúng kỹ thuật có độ bền không dưới 50 năm.
Lưu ý chọn ống
- PN10 là áp suất ở 20 °C; nước 30 °C chỉ còn khoảng 8,5 bar (hệ số 0,85), 40 °C còn khoảng 7,3 bar.
- Nếu áp làm việc sát 10 bar hoặc có nguy cơ va đập thủy lực, cân nhắc PN12,5 hoặc PN16.
Ống thuộc nhóm ống nhựa HDPE 100 Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong; độ dày từng cỡ và cấp áp có trong bảng tra thông số ống HDPE. Hàng bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; dự án nhiều cỡ có thể gửi BOQ vật tư để Phú An Khang báo theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE 100 PN10 phi 110 dày bao nhiêu?
Ống nhựa HDPE 100 PN10 Tiền Phong phi 110 dày 6,6 mm (SDR17), giao dạng cây 6 m. Cùng cấp PN10, ống phi 90 dày 5,4 mm và phi 160 dày 9,5 mm theo bảng thông số ISO 4427 của hãng.
Ống HDPE PE100 PN10 Tiền Phong chịu được bao nhiêu bar?
Ống nhựa HDPE 100 PN10 Tiền Phong chịu áp suất danh nghĩa 10 bar ở 20 °C. Theo hệ số suy giảm áp suất của hãng, ở 30 °C khả năng chịu áp còn khoảng 8,5 bar và ở 40 °C còn khoảng 7,3 bar.
Ống HDPE PN10 phi 32 một cuộn dài bao nhiêu mét?
Ống nhựa HDPE 100 PN10 Tiền Phong phi 32 có chiều dài tiêu chuẩn 200 m mỗi cuộn; phi 40 và 50 là 100 m, phi 63 và 75 là 50 m, phi 90 là 25 m. Từ phi 110, ống giao dạng cây 6 m.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






