
Y PVC Tiền Phong (ba chạc 45°)
Xem giá niêm yết 2026Y PVC Tiền Phong (ba chạc 45°) nhập nhánh thoát nước vào ống chính theo góc 45° để dòng chảy xuôi, cỡ D27 đến D315, độ bền áp suất 10–16 bar.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Loại
- Ba chạc 45° cùng cỡ (Y) cho hệ thoát
- Đường kính
- D27 · D34 · D42 · D48 · D60 · D75 · D90 · D110 · D125 · D140 · D160 · D180 · D200 · D225 · D250 · D280 · D315
- Độ bền áp suất bên trong
- 16 bar (D27–D48); 10 hoặc 16 bar (D60–D250); D180, D315 loại 10 bar; D280 loại 16 bar
- Chiều sâu đầu nong
- 25 mm (D27) đến 163,5 mm (D315)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Loại | Ba chạc 45° cùng cỡ (Y) cho hệ thoát |
| Đường kính | D27 · D34 · D42 · D48 · D60 · D75 · D90 · D110 · D125 · D140 · D160 · D180 · D200 · D225 · D250 · D280 · D315 |
| Độ bền áp suất bên trong | 16 bar (D27–D48); 10 hoặc 16 bar (D60–D250); D180, D315 loại 10 bar; D280 loại 16 bar |
| Chiều sâu đầu nong | 25 mm (D27) đến 163,5 mm (D315) |
| Chiều dài thân | 94 mm (D27) đến 830 mm (D315) |
| Kiểu nối | Dán keo uPVC |
| Vật liệu | uPVC |
| Tiêu chuẩn | ISO hệ mét; có dòng ISO 3633 (D90–D160) cho thoát nước trong nhà |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | Độ bền áp suất (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 27 | 16 | 6.100 | 6.588 |
| 34 | 16 | 6.300 | 6.804 |
| 42 | 16 | 8.500 | 9.180 |
| 48 | 16 | 16.300 | 17.604 |
| 60 | 10 | 22.000 | 23.760 |
| 60 | 16 | 29.100 | 31.428 |
| 75 | 10 | 42.200 | 45.576 |
| 75 | 16 | 52.900 | 57.132 |
| 90 | 10 | 51.700 | 55.836 |
| 90 | 16 | 76.800 | 82.944 |
| 110 | 10 | 77.900 | 84.132 |
| 110 | 16 | 117.500 | 126.900 |
| 125 | 10 | 153.500 | 165.780 |
| 125 | 16 | 239.900 | 259.092 |
| 140 | 10 | 249.400 | 269.352 |
| 140 | 16 | 377.900 | 408.132 |
| 160 | 10 | 353.800 | 382.104 |
| 160 | 16 | 532.400 | 574.992 |
| 180 | 10 | 527.500 | 569.700 |
| 200 | 10 | 731.500 | 790.020 |
| 200 | 16 | 1.007.200 | 1.087.776 |
| 225 | 10 | 750.700 | 810.756 |
| 225 | 16 | 1.175.200 | 1.269.216 |
| 250 | 10 | 1.346.700 | 1.454.436 |
| 250 | 16 | 2.152.600 | 2.324.808 |
| 280 | 16 | 2.439.000 | 2.634.120 |
| 315 | 10 | 2.638.200 | 2.849.256 |
| Quy cách (mm) | Độ bền áp suất (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 60-42 | 10 | 13.000 | 14.040 |
| 60-48 | 10 | 14.500 | 15.660 |
| 75-60 | 10 | 31.000 | 33.480 |
| 90-42 | 10 | 31.400 | 33.912 |
| 90-48 | 10 | 32.000 | 34.560 |
| 90-60 | 10 | 40.300 | 43.524 |
| 90-75 | 10 | 50.300 | 54.324 |
| 110-42 | 10 | 48.000 | 51.840 |
| 110-48 | 10 | 49.000 | 52.920 |
| 110-60 | 10 | 54.900 | 59.292 |
| 110-75 | 10 | 69.600 | 75.168 |
| 110-90 | 10 | 73.800 | 79.704 |
| 125-75 | 10 | 99.500 | 107.460 |
| 125-75 | 16 | 156.000 | 168.480 |
| 125-90 | 10 | 108.300 | 116.964 |
| 125-110 | 10 | 125.200 | 135.216 |
| 125-110 | 16 | 203.900 | 220.212 |
| 140-60 | 10 | 100.700 | 108.756 |
| 140-75 | 10 | 115.200 | 124.416 |
| 140-90 | 10 | 158.300 | 170.964 |
| 140-90 | 16 | 235.200 | 254.016 |
| 140-110 | 10 | 167.800 | 181.224 |
| 140-110 | 16 | 267.400 | 288.792 |
| 160-90 | 10 | 175.800 | 189.864 |
| 160-110 | 10 | 306.900 | 331.452 |
| 160-110 | 16 | 351.400 | 379.512 |
| 180-110 | 10 | 263.800 | 284.904 |
| 200-90 | 10 | 386.000 | 416.880 |
| 200-110 | 10 | 429.200 | 463.536 |
| 200-125 | 10 | 468.800 | 506.304 |
| 200-140 | 10 | 496.400 | 536.112 |
| 200-160 | 10 | 521.600 | 563.328 |
| 225-160 | 10 | 623.600 | 673.488 |
| 225-160 | 16 | 863.400 | 932.472 |
| 250-125 | 10 | 678.700 | 732.996 |
| 250-160 | 10 | 801.100 | 865.188 |
| 250-200 | 10 | 924.600 | 998.568 |
| 280-160 | 10 | 983.200 | 1.061.856 |
| 280-200 | 10 | 1.124.800 | 1.214.784 |
| 315-160 | 10 | 1.213.500 | 1.310.580 |
| 315-200 | 10 | 1.386.300 | 1.497.204 |
| 315-225 | 10 | 1.499.000 | 1.618.920 |
| 315-250 | 10 | 1.668.100 | 1.801.548 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Y PVC Tiền Phong là ba chạc 45° cùng cỡ, dùng nhập một nhánh thoát nước vào ống chính theo góc xiên. Góc 45° giúp nước thải từ nhánh hòa vào ống chính theo chiều chảy, giảm xáo trộn và hạn chế cặn đọng tại điểm nối so với ba chạc vuông.
Đặc điểm
- Dải cỡ từ D27 đến D315, phủ cả thoát nước thiết bị trong nhà lẫn tuyến thoát chính của công trình.
- Cỡ nhỏ D27–D48 có độ bền áp suất bên trong 16 bar; từ D60 có hai loại 10 bar và 16 bar.
- Đầu nong sâu 30 mm (D48), 61 mm (D110), 86 mm (D160), đủ chiều dài để mối dán kín nước.
- Hãng có thêm Y theo ISO 3633 (D90–D160) cho thoát nước trong nhà và Y hệ inch (BS) D21–D220.
Lưu ý lắp đặt
- Nhánh 45° phải hướng xuôi theo chiều chảy của ống chính.
- Khi cần nhánh vuông góc, ghép Y với nối góc 45° thay vì dùng tê vuông.
- Giữ độ dốc ống ngang theo thiết kế để nước thải không đọng tại điểm nhập nhánh.
Tìm hiểu cấu tạo trong bài phụ kiện ống chữ Y Tiền Phong hoặc xem các phụ kiện PVC khác của Nhựa Tiền Phong. Bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; công trình có thể gửi BOQ vật tư thoát nước để nhận báo giá theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
Y PVC Tiền Phong D110 chịu áp bao nhiêu?
Y PVC Tiền Phong cỡ D110 có hai loại độ bền áp suất bên trong 10 bar và 16 bar, đầu nong sâu 61 mm, chiều dài thân khoảng 290–335 mm tùy loại. Dải cỡ của hãng từ D27 đến D315.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






