
Chếch PVC 45° (cút PVC) Tiền Phong D21–D315
Xem giá niêm yết 2026Chếch PVC 45° Tiền Phong (nối góc 45°, cút 45°) đổi hướng 45° cho ống uPVC cùng cỡ, nối bằng keo; 18 cỡ từ D21 đến D315, cấp áp PN6 đến PN16.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Đường kính
- D21, 27, 34, 42, 48, 60, 75, 90, 110, 125, 140, 160, 180, 200, 225, 250, 280, 315 mm
- Áp suất danh nghĩa
- PN10, PN16 (D21–D48); PN6–PN16 (D60); PN6–PN12,5 (D75–D160, D200, tùy cỡ); PN6, PN10 (D225, D250); PN6 (D180, D280, D315)
- Kiểu nối
- Dán keo, hai đầu nong cùng cỡ
- Chiều sâu đầu nong l
- 20 mm (D21) – 163,5 mm (D315)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Tiền Phong |
|---|---|
| Đường kính | D21, 27, 34, 42, 48, 60, 75, 90, 110, 125, 140, 160, 180, 200, 225, 250, 280, 315 mm |
| Áp suất danh nghĩa | PN10, PN16 (D21–D48); PN6–PN16 (D60); PN6–PN12,5 (D75–D160, D200, tùy cỡ); PN6, PN10 (D225, D250); PN6 (D180, D280, D315) |
| Kiểu nối | Dán keo, hai đầu nong cùng cỡ |
| Chiều sâu đầu nong l | 20 mm (D21) – 163,5 mm (D315) |
| Kích thước L | 26 mm (D21) – 231,5 mm (D315) |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452:2009, TCVN 8491:2011 |
| Vật liệu | uPVC (PVC-U) |
| Nhiệt độ sử dụng cho phép | ≤ 45°C (theo hãng) |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Giá niêm yết 2026
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.
| Quy cách (mm) | PN (bar) | Trước VAT (đ/cái) | Sau VAT 8 % (đ/cái) |
|---|---|---|---|
| 21 | 10 | 1.400 | 1.512 |
| 27 | 10 | 1.900 | 2.052 |
| 27 | 16 | 4.300 | 4.644 |
| 34 | 10 | 3.000 | 3.240 |
| 34 | 16 | 6.100 | 6.588 |
| 42 | 10 | 4.400 | 4.752 |
| 42 | 16 | 10.600 | 11.448 |
| 48 | 10 | 7.000 | 7.560 |
| 48 | 16 | 14.800 | 15.984 |
| 60 | 6 | 10.900 | 11.772 |
| 60 | 8 | 11.300 | 12.204 |
| 60 | 10 | 16.000 | 17.280 |
| 60 | 16 | 21.100 | 22.788 |
| 75 | 6 | 18.700 | 20.196 |
| 75 | 8 | 19.700 | 21.276 |
| 75 | 10 | 26.100 | 28.188 |
| 75 | 12,5 | 30.200 | 32.616 |
| 90 | 6 | 25.700 | 27.756 |
| 90 | 10 | 35.800 | 38.664 |
| 90 | 12,5 | 38.300 | 41.364 |
| 110 | 6 | 39.400 | 42.552 |
| 110 | 10 | 67.300 | 72.684 |
| 110 | 12,5 | 72.000 | 77.760 |
| 125 | 6 | 69.600 | 75.168 |
| 125 | 12,5 | 93.600 | 101.088 |
| 140 | 6 | 75.900 | 81.972 |
| 140 | 8 | 86.400 | 93.312 |
| 140 | 10 | 107.900 | 116.532 |
| 140 | 12,5 | 115.200 | 124.416 |
| 160 | 6 | 114.800 | 123.984 |
| 160 | 8 | 131.900 | 142.452 |
| 160 | 12,5 | 172.600 | 186.408 |
| 180 | 6 | 203.900 | 220.212 |
| 200 | 6 | 220.000 | 237.600 |
| 200 | 10 | 317.800 | 343.224 |
| 200 | 12,5 | 441.400 | 476.712 |
| 225 | 6 | 311.800 | 336.744 |
| 225 | 10 | 491.800 | 531.144 |
| 250 | 6 | 509.900 | 550.692 |
| 250 | 10 | 705.200 | 761.616 |
| 280 | 6 | 707.500 | 764.100 |
| 315 | 6 | 1.036.000 | 1.118.880 |
Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.
Mô tả sản phẩm
Chếch PVC 45° Tiền Phong (nối góc 45°, thường gọi cút 45° hay lơi) là phụ kiện uPVC ép phun có hai đầu nong cùng đường kính, dùng để đổi hướng tuyến ống nhựa PVC Tiền Phong một góc 45°. Trên tuyến thoát nước, hai chếch 45° cho đường chuyển hướng thoải, giảm nguy cơ lắng cặn so với một co 90°.
Đặc điểm
- 18 cỡ từ D21 đến D315; cỡ nhỏ D21–D48 có PN10 và PN16, cỡ lớn D280–D315 có PN6.
- Một cỡ có nhiều cấp áp, ví dụ D90 và D110 có PN6, PN10, PN12,5; D60 có PN6, PN8, PN10, PN16.
- Chiều sâu đầu nong từ 20 mm (D21) đến 163,5 mm (D315); ví dụ D110 sâu 61 mm, L 86 mm.
- Sản xuất theo ISO 1452:2009 và TCVN 8491:2011.
Lưu ý lắp đặt
Chếch 45° nối hai ống cùng đường kính; để giảm cỡ cần dùng bạc hoặc nối chuyển bậc. Theo hướng dẫn của hãng: cắt vuông và vát mép đầu ống, vạch dấu chiều sâu lắp ghép, lau sạch bằng vải mềm, quét đều keo lên toàn bộ phần lắp ghép (tối đa 30 giây cho một mối), đẩy nhanh ống vào tới vạch dấu và giữ ít nhất 30 giây, lau keo thừa. Lượng keo tham khảo: 8 g cho mối D90, 11 g cho mối D110. Mối dán cần khô ít nhất 24 giờ ở 16–20°C trước khi thử áp. Các bước thi công tuyến uPVC xem bài lắp đặt ống nhựa uPVC Tiền Phong đúng kỹ thuật.
Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Gửi cỡ và cấp áp để Phú An Khang nhận báo giá.
Câu hỏi thường gặp
Chếch PVC 45 độ D90 Tiền Phong có những cấp áp nào?
Chếch PVC 45° (nối góc 45°) Tiền Phong D90 có ba cấp áp PN6, PN10 và PN12,5 theo catalogue, chiều sâu đầu nong 51 mm, kích thước L 72 mm. Nên chọn cấp áp đồng bộ với ống trên tuyến.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






