37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC

Tiền Phong · Phụ kiện uPVC — bạc chuyển bậc

Bạc CB ép phun Tiền Phong (bạc chuyển bậc uPVC)

Xem giá niêm yết 2026

Bạc CB ép phun Tiền Phong (bạc chuyển bậc uPVC) lồng vào đầu nong cỡ lớn để nhận ống cỡ nhỏ hơn, nối bằng keo; quy cách từ 42×21 đến 315×280.

  • Chính hãng · CO/CQ
  • Hóa đơn VAT
  • Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
Quy cách
55 cỡ, từ 42×21 đến 315×280 mm
Áp suất danh nghĩa
PN10 với đầu lớn đến D160 (160×110 có thêm loại PN6); PN6 hoặc PN10 với đầu lớn D180–D315
Nhóm D42–D90
42×21/27/34; 48×21/27/34/42; 60×21/27/34/42/48; 75×34/42/48/60; 90×34/42/48/60/75
Nhóm D110–D160
110×42/48/60/75/90; 125×75/90/110; 140×75/90/110/125; 160×90/110/125/140
Nhận báo giá

Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.

Thông số kỹ thuật

Thương hiệuTiền Phong
Quy cách55 cỡ, từ 42×21 đến 315×280 mm
Áp suất danh nghĩaPN10 với đầu lớn đến D160 (160×110 có thêm loại PN6); PN6 hoặc PN10 với đầu lớn D180–D315
Nhóm D42–D9042×21/27/34; 48×21/27/34/42; 60×21/27/34/42/48; 75×34/42/48/60; 90×34/42/48/60/75
Nhóm D110–D160110×42/48/60/75/90; 125×75/90/110; 140×75/90/110/125; 160×90/110/125/140
Nhóm D180–D315180×125/140/160; 200×110/160/180; 225×180/200; 250×160/180/200; 280×200/225/250; 315×160/200/250/280
Kiểu nốiDán keo; mặt ngoài lồng vào đầu nong cỡ lớn, mặt trong nhận ống cỡ nhỏ
Tiêu chuẩnISO 1452:2009, TCVN 8491:2011
Vật liệuuPVC (PVC-U)
Nhiệt độ sử dụng cho phép≤ 45°C (theo hãng)

Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.

Giá niêm yết 2026

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong theo từng quy cách, trước và sau VAT 8 %. Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá. Cỡ, loại không có trong bảng giá của hãng (vd hàng hàn gia công): gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Đủ các loại phụ tùng ở bài bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026.

Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Bạc chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
42-21104.1004.428
42-27104.1004.428
42-34103.2003.456
48-21105.8006.264
48-27105.8006.264
48-34107.1007.668
48-42107.1007.668
60-21109.80010.584
60-27109.80010.584
60-341010.70011.556
60-421010.90011.772
60-48108.9009.612
75-341010.00010.800
75-421010.00010.800
75-481010.00010.800
75-601010.00010.800
90-341015.30016.524
90-421015.30016.524
90-481016.20017.496
90-601017.50018.900
90-751015.60016.848
110-421027.40029.592
110-481030.50032.940
110-601031.80034.344
110-751033.80036.504
110-901035.80038.664
125-751048.90052.812
125-901048.90052.812
125-1101048.90052.812
140-751042.30045.684
140-901056.10060.588
140-1101056.10060.588
140-1251056.10060.588
160-901084.00090.720
160-1101092.30099.684
160-1251092.30099.684
160-1401092.30099.684
180-12510109.200117.936
180-1406112.800121.824
180-1606112.800121.824
200-11010163.800176.904
200-1606131.900142.452
200-18010111.400120.312
225-1806193.600209.088
225-20010179.900194.292
250-1606254.200274.536
250-1806256.600277.128
250-2006271.200292.896
280-2006347.800375.624
280-2256359.800388.584
280-2506371.800401.544
315-1606491.800531.144
315-2806479.700518.076
315-2006485.800524.664
315-2506538.500581.580
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mô tả sản phẩm

Bạc CB ép phun Tiền Phong (bạc chuyển bậc uPVC) là phụ kiện giảm cỡ dạng ống ngắn: mặt ngoài lồng và dán vào đầu nong của phụ kiện cỡ lớn, mặt trong là đầu nong nhận ống cỡ nhỏ. Nhờ vậy có thể giảm cỡ ngay tại tê, co hoặc nối thẳng trên tuyến ống nhựa PVC Tiền Phong mà không cần thêm đoạn ống.

Đặc điểm

  • 55 quy cách hệ mét từ 42×21 đến 315×280 theo catalogue và danh mục sản phẩm hiện hành của hãng.
  • Đầu lớn đến D160 là PN10 (riêng 160×110 có thêm loại PN6); đầu lớn D180–D315 là PN6 hoặc PN10 tùy quy cách.
  • Kích thước tham khảo: 60×27 dài 36 mm, đầu nong trong 25 mm; 110×60 dài 61 mm, đầu nong trong 36 mm.
  • Các cỡ 27×21, 34×21, 34×27 và 110×34 từng liệt kê trên trang không có trong catalogue hiện hành, cần kiểm tra trước khi đặt.

Lưu ý lắp đặt

Theo hướng dẫn của hãng: cắt vuông và vát mép đầu ống, vạch dấu chiều sâu lắp ghép, lau sạch bằng vải mềm, quét đều keo lên toàn bộ phần lắp ghép (tối đa 30 giây cho một mối), đẩy nhanh ống vào tới vạch dấu và giữ ít nhất 30 giây, lau keo thừa. Với bạc chuyển bậc, dán mặt ngoài vào đầu nong cỡ lớn trước, chờ ổn định rồi mới dán ống cỡ nhỏ vào. Lượng keo tham khảo của hãng: khoảng 4 g cho mối D60, 11 g cho mối D110. Các kiểu phụ kiện giảm cỡ uPVC được so sánh trong bài côn thu uPVC Tiền Phong.

Sản phẩm chính hãng Nhựa Tiền Phong, bảo hành theo tiêu chuẩn ngành và chính sách hãng (xem chính sách bảo hành). Gửi danh sách quy cách để Phú An Khang nhận báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Bạc chuyển bậc khác nối thẳng chuyển bậc uPVC thế nào?

Bạc chuyển bậc (bạc CB) uPVC Tiền Phong có mặt ngoài lồng và dán vào đầu nong của phụ kiện cỡ lớn, mặt trong là đầu nong nhận ống cỡ nhỏ, nên rất gọn. Nối thẳng chuyển bậc có hai đầu nong, nối trực tiếp hai đoạn ống khác cỡ.

Tài liệu liên quan

Sản phẩm cùng nhóm

Xem ống & phụ kiện

Bài viết hữu ích

Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá phụ kiện ống Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Cần báo giá cả danh sách vật tư?

Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng