Ống & phụ kiện
Ống và phụ kiện uPVC, HDPE, PP-R Tiền Phong cùng van, phụ kiện gang cho hệ cấp thoát nước.
Bảng đường kính ống HDPE Tiền Phong
- Dải đường kínhD16 · D20 · D25 · D32 · D40 · D50 · D63 · D75 · D90 · D110 đến D2000 mm
- Cấp SDR26 · 21 · 17 · 13,6 · 11 · 9 · 7,4
Bảng đường kính ống HDPE 2 lớp gân sóng Tiền Phong
Mã SN4 · SN8
- LoạiỐng HDPE hai lớp, ngoài gân sóng, trong trơn
- Đường kính trong danh nghĩaDN200 · 250 · 300 · 400 · 500 · 600 · 800 · 1000 mm
Y hàn HDPE Nhựa Tiền Phong D90–D1200
- Đường kínhD90–D1200 mm
- Góc nhánh60° (ba chạc 60° hàn)
Van khoá nhựa HDPE D20–D110
- Đường kínhD20–D110 mm (theo danh mục trên trang)
- Kiểu đầu nốiHai đầu rắc co; một đầu ren ngoài; một đầu ren trong; dạng co góc; hàn lồng
Van cửa lật HDPE gia công D160–D1000
- Đường kínhD160, 200, 225, 250, 315, 400, 500, 560, 630, 710, 800, 900, 1000 mm
- LoạiVan cửa lật một chiều (van ngăn triều), lắp tại cửa xả
Tê HDPE Nhựa Tiền Phong D20–D90
- Đường kínhD20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 mm
- Áp suất danh nghĩaPN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
Tê hàn HDPE Tiền Phong D90–D1200
- Đường kínhD90–D1200 mm
- Loại ép phun hàn mặt đầuD90, 110, 160, 200, 250 (PN6–PN16); D280, 315 (PN6–PN10)
Tê giảm hàn HDPE Tiền Phong D90–D630
- Ống chínhD90–D630 mm
- Nhánh nhỏ (dn ≤ 1/2 DN)từ 90×32 đến 630×315
Phụ kiện HDPE Tiền Phong nối răng xiết D20–D90
- Đường kínhD20–D90 mm
- Áp suất danh nghĩaPN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
Phụ kiện HDPE Tiền Phong hàn đối đầu D90–D2000
- Đường kínhD90–D2000 mm (đầu nối bích từ D40)
- Ép phun hàn mặt đầunối góc 45° (D90–D250); nối góc 90°, ba chạc 90° (D90–D315); ba chạc chuyển bậc 110×63
Phụ kiện HDPE hàn lồng D20–D110
- Đường kínhD20–D110 mm (theo danh mục trên trang)
- Áp suấtPN12,5 – PN16 (theo danh mục trên trang)
Nối ren trong HDPE Tiền Phong D20–D50
- Quy cách20×1/2", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2"
- Áp suất danh nghĩaPN16
Nối ren ngoài HDPE Tiền Phong D20–D90
- Quy cách23 cỡ, từ 20×1/2" đến 90×3"
- Áp suất danh nghĩaPN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
Nối giảm HDPE răng xiết Tiền Phong D20–D90
Mã D20
- Quy cách17 cỡ, từ 25×20 đến 90×75 mm
- Áp suất danh nghĩaPN16 (đầu lớn D25–D63); PN10 (đầu lớn D75, D90)
Nối giảm HDPE hàn Tiền Phong D90–D630
- Quy cáchtừ 90×75 đến 630×560 mm
- Áp suất (PE100)PN6–PN20 (D90–D500); PN6–PN16 (D560–D630)
Mặt bích HDPE Tiền Phong D40–D2000
- Đường kínhD40–D2000 mm (có thêm biến thể D450*, D560*)
- Cấu tạoĐầu nối bằng bích HDPE + vành bích thép + gioăng bích
Lơi HDPE hàn Tiền Phong D90–D2000
- Đường kínhD90–D2000 mm
- Góc45°
Đầu bịt HDPE Tiền Phong D20–D90
- Đường kínhD20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 mm
- Áp suất danh nghĩaPN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
Đai khởi thủy HDPE Tiền Phong D32–D110
- Ống chínhD32–D110 mm
- Áp suất danh nghĩaPN16
Co ren trong HDPE (cút ren trong) D20–D110
- Quy cáchD20×1/2", D20×3/4", D25×1/2", D25×3/4", D32×1", D40×1.1/4", D50×1.1/2", D63×2", D75×2.1/2", D90×3", D110×4"
- Góc90°
Co ren ngoài HDPE Tiền Phong D20–D63
- Quy cách20×1/2", 20×3/4", 25×1/2", 25×3/4", 32×1", 40×1.1/4", 50×1.1/2", 63×2"
- Áp suất danh nghĩaPN16
Co HDPE Tiền Phong nối răng xiết D20–D90
- Đường kínhD20, 25, 32, 40, 50, 63, 75, 90 mm
- Áp suất danh nghĩaPN16 (D20–D63); PN10 (D75, D90)
Y hàn PPR Tiền Phong D90–D200
- Đường kínhD90–D200 mm (90, 110, 125, 140, 160, 180, 200)
- Góc nhánh60° (ba chạc 60° hàn)
Dòng sản phẩm khác
Theo hồ sơ năng lực Phú An Khang. Chọn dòng cần báo giá để gửi yêu cầu.
Chưa thấy mã cần tìm?
Website đang hiển thị một phần danh mục. Gửi mã, ảnh sản phẩm hoặc danh sách vật tư để phòng dự án kiểm tra giúp.




























