37–45 Huỳnh Thúc Kháng, Quảng Ngãi T2–T7 · 7:30–17:30

Phòng dự án 0985.557.895
Logo Phú An KhangPHÚ AN KHANGTHIẾT BỊ ĐIỆN & NƯỚC
Hướng dẫn mua hàng

Bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026: uPVC, PP-R, HDPE

Bảng giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026 là giá niêm yết của hãng: phụ tùng uPVC từ 18/06/2026, PP‑R từ 29/06/2026, HDPE từ 17/07/2026, ống luồn từ 25/09/2026. Ví dụ nối góc 90 độ uPVC D21 PN10 giá 1.400 đ/cái, PP‑R D20 PN20 giá 4.100 đ/cái, trước VAT 8 %. Phú An Khang chiết khấu theo khối lượng.

  • 5 phút đọc
  • Cập nhật 31/10/2026
Facebook
Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong: tê giảm uPVC, tê hàn PP-R, co hàn HDPE; bảng giá niêm yết phụ tùng của hãng thực hiện từ 18/06/2026 (uPVC), 29/06/2026 (PP-R), 17/07/2026 (HDPE)
Phụ kiện uPVC, PP‑R, HDPE Tiền Phong: giá trong bài theo bảng giá niêm yết của hãng, trước và sau VAT 8 %.
Mục lục bài viết 8 mục
  1. 01Tên gọi thường dùng và tên trong bảng giá hãng
  2. 02Cách đọc bảng giá và chọn nhóm phụ kiện
  3. 03Phụ kiện uPVC Tiền Phong theo ISO 1452
  4. 04Phụ kiện uPVC thoát nước Tiền Phong
  5. 05Phụ kiện PP‑R Tiền Phong theo DIN 16962-5:2000
  6. 06Phụ kiện HDPE Tiền Phong theo ISO 4427-3:2019
  7. 07Phụ kiện ống luồn dây điện Tiền Phong
  8. 08Mua phụ kiện Tiền Phong ở Phú An Khang

Tóm tắt nhanh

  • Giá niêm yết: phụ tùng uPVC từ 18/06/2026, PP‑R từ 29/06/2026, HDPE từ 17/07/2026, ống luồn dây điện từ 25/09/2026, theo bảng giá PDF của Nhựa Tiền Phong.
  • Ví dụ: nối góc 90 độ uPVC D21 PN10 1.400 đ/cái, PP‑R D20 PN20 4.100 đ/cái, trước VAT 8 %.
  • Tên gọi: co là nối góc 90 độ, tê là ba chạc, côn thu là đầu nối chuyển bậc, rắc co là zắc co.
  • Mua: chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách vật tư để nhận báo giá; Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành.

Bài có 2.072 dòng giá phụ tùng, chia theo các nhóm của bảng giá hãng; mỗi loại phụ tùng một khối, bấm vào tên loại để mở bảng theo cỡ, PN, giá trước và sau VAT. Link giá ống đi kèm ở đoạn đầu mỗi mục. Bản Excel, PDF đủ các bảng trong bài: tải Excel, tải PDF.

Tên gọi thường dùng và tên trong bảng giá hãng

Bảng giá của Nhựa Tiền Phong dùng tên kỹ thuật, còn ngoài công trình hay gọi tên ngắn. Tìm theo tên trong bảng giá sẽ ra đúng dòng giá:

  • Co, cút là “Nối góc 90 độ”; chếch, lơi là “Nối góc 45 độ”.
  • Tê là “Ba chạc 90 độ”; tê giảm là “Ba chạc 90 độ chuyển bậc”; Y, chạc xiên là “Ba chạc 45 độ”.
  • Côn thu, nối giảm là “Đầu nối chuyển bậc” (uPVC, PP‑R), “Bạc chuyển bậc” (uPVC) hoặc “Nối thẳng chuyển bậc” (HDPE).
  • Măng sông, khớp nối là “Đầu nối thẳng phun” (uPVC), “Đầu nối thẳng” (PP‑R), “Nối thẳng” (HDPE); rắc co là “Zắc co”.
  • Nút bịt là “Đầu bịt”; mặt bích là “Đầu nối bích” (uPVC, HDPE) hoặc “Đầu nối bằng bích” (PP‑R).
  • Tê cong, chữ thập của đường thoát nước là “Ba chạc cong 88 độ”, “Tứ chạc”; xi phông là “Siphong”.

Cách đọc bảng giá và chọn nhóm phụ kiện

Cách đọc bảng giá phụ kiện

  • Quy cách (mm): đường kính ngoài của ống mà phụ tùng lắp vào. Loại chuyển bậc ghi hai cỡ, ví dụ 27-21 là từ ống D27 xuống ống D21. Loại ren ghi cỡ ống và cỡ ren theo inch, ví dụ 21×1/2 hoặc 20-1/2 là ống D21 hoặc D20 với ren 1/2 inch.
  • PN (bar): áp suất danh nghĩa của phụ tùng; ô ghi hai cấp (vd 10; 16) là hãng in chung một giá. Phú An Khang khuyên chọn phụ tùng có PN không thấp hơn PN của tuyến ống. Bảng phụ tùng uPVC thoát nước ghi “độ bền áp suất” thay cho PN.
  • Giá: đồng mỗi cái, mỗi bộ (siphong) hoặc mỗi tuýp, hộp (keo dán, quy cách ghi theo gam), trước VAT và sau VAT 8 % theo bảng của hãng.
  • Khi hãng ra bảng giá mới thì giá đổi; nếu có sai khác, bảng giá của hãng là căn cứ.

Chọn nhóm phụ kiện theo loại ống

  • Ống uPVC cấp nước: phụ tùng ép phun uPVC theo ISO 1452, nối với ống bằng keo dán; giá keo dán, gioăng cao su ở bảng riêng ngay sau.
  • Ống uPVC thoát nước trong nhà: phụ tùng theo ISO 3633 hoặc nhóm phụ tùng thoát nước (ba chạc cong 88 độ, tứ chạc, phễu thu, bịt xả thông tắc, siphong).
  • Ống PP‑R: phụ tùng PP‑R hàn nhiệt với ống; loại có ren đồng dùng ở đầu nối với vòi, van, thiết bị. Ống PP‑R hai lớp đi ngoài trời dùng phụ tùng PP‑R chống tia UV.
  • Ống HDPE: cỡ D20 đến D90 có phụ tùng nối răng xiết (nắp vặn, gioăng; tháo ra được); từ D90 có phụ tùng ép phun và phụ tùng hàn dán (bảng hàn dán tới D1200), lắp bằng hàn. Đầu nối bích, gioăng dùng để nối với van, đồng hồ, ống khác loại.

Phụ kiện uPVC Tiền Phong theo ISO 1452

21 loại phụ tùng: nối thẳng, nối góc, ba chạc, chuyển bậc, nối ren, đầu bịt, đầu nối bích, van cầu, zắc co; keo dán và gioăng cao su ở bảng riêng ngay sau. Trang sản phẩm từng loại có bảng giá riêng, ví dụ chếch PVC 45 độ, rắc co PVC; xem tất cả ở danh mục phụ kiện PVC. Giá ống đi kèm ở bài bảng giá ống uPVC Tiền Phong 2026.

Đầu nối thẳng phun 31 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối thẳng phun
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21101.4001.512
21162.3002.484
27101.8001.944
27163.1003.348
34102.1002.268
34165.4005.832
42103.5003.780
42169.90010.692
48104.5004.860
481610.90011.772
6087.7008.316
601617.10018.468
75810.60011.448
751010.90011.772
90614.40015.552
901034.30037.044
901637.90040.932
110618.30019.764
1101050.80054.864
1101655.90060.372
125641.00044.280
1251072.80078.624
1251688.70095.796
140658.90063.612
1401084.20090.936
14016116.400125.712
160683.80090.504
16010132.800143.424
2006185.300200.124
20010222.400240.192
2256224.600242.568
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren trong 10 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2101.4001.512
27x3/4101.7001.836
34x1103.1003.348
42x1.1/4104.3004.644
48x1.1/2106.1006.588
60x268.6009.288
60x2109.50010.260
75x2.1/21017.40018.792
90x3"627.50029.700
110x4"663.50068.580
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren trong đồng 3 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối ren trong đồng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2 Z1620.60022.248
27x3/41616.70018.036
60x21073.80079.704
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren ngoài 9 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2101.4001.512
27x3/4101.7001.836
34x1103.1003.348
42x1.1/4104.3004.644
48x1.1/2106.1006.588
60x2109.70010.476
75x2.1/2810.90011.772
90x31024.70026.676
110x4"662.40067.392
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối chuyển bậc 75 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
27-21101.4001.512
34-21101.9002.052
34-27102.5002.700
42-21103.0003.240
42-27103.1003.348
42-34103.2003.456
48-21104.0004.320
48-27104.1004.428
48-34104.3004.644
48-42104.4004.752
60-2185.4005.832
60-2786.6007.128
60-3486.6007.128
60-34108.5009.180
60-4286.6007.128
60-42107.6008.208
60-4887.0007.560
60-48108.9009.612
75-2789.90010.692
75-34810.40011.232
75-341012.70013.716
75-42810.40011.232
75-48810.40011.232
75-481016.00017.280
75-60810.90011.772
75-601016.10017.388
90-34613.10014.148
90-341022.90024.732
90-42614.30015.444
90-421019.80021.384
90-48614.30015.444
90-481022.30024.084
90-60614.80015.984
90-601022.30024.084
90-75616.10017.388
90-751026.90029.052
110-34622.60024.408
110-42621.70023.436
110-48621.70023.436
110-481032.80035.424
110-60622.60024.408
110-601034.70037.476
110-75623.00024.840
110-751036.00038.880
110-90623.50025.380
110-901039.00042.120
125-75632.90035.532
125-90634.70037.476
125-110642.10045.468
125-1101069.60075.168
140-90649.00052.920
140-110651.80055.944
140-11010113.800122.904
140-125661.20066.096
140-1251099.300107.244
160-90665.80071.064
160-9010104.700113.076
160-110668.30073.764
160-11010136.700147.636
160-125669.80075.384
160-12510143.900155.412
160-140672.80078.624
160-14010170.500184.140
200-1106152.400164.592
200-11010196.500212.220
200-1256153.500165.780
200-1406158.900171.612
200-1606167.300180.684
200-16010210.200227.016
225-1106178.600192.888
225-1606226.700244.836
225-16010299.800323.784
250-2006273.400295.272
315-1606573.200619.056
315-2006596.100643.788
Vuốt ngang để xem hết bảng
Bạc chuyển bậc 55 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Bạc chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
42-21104.1004.428
42-27104.1004.428
42-34103.2003.456
48-21105.8006.264
48-27105.8006.264
48-34107.1007.668
48-42107.1007.668
60-21109.80010.584
60-27109.80010.584
60-341010.70011.556
60-421010.90011.772
60-48108.9009.612
75-341010.00010.800
75-421010.00010.800
75-481010.00010.800
75-601010.00010.800
90-341015.30016.524
90-421015.30016.524
90-481016.20017.496
90-601017.50018.900
90-751015.60016.848
110-421027.40029.592
110-481030.50032.940
110-601031.80034.344
110-751033.80036.504
110-901035.80038.664
125-751048.90052.812
125-901048.90052.812
125-1101048.90052.812
140-751042.30045.684
140-901056.10060.588
140-1101056.10060.588
140-1251056.10060.588
160-901084.00090.720
160-1101092.30099.684
160-1251092.30099.684
160-1401092.30099.684
180-12510109.200117.936
180-1406112.800121.824
180-1606112.800121.824
200-11010163.800176.904
200-1606131.900142.452
200-18010111.400120.312
225-1806193.600209.088
225-20010179.900194.292
250-1606254.200274.536
250-1806256.600277.128
250-2006271.200292.896
280-2006347.800375.624
280-2256359.800388.584
280-2506371.800401.544
315-1606491.800531.144
315-2806479.700518.076
315-2006485.800524.664
315-2506538.500581.580
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ 42 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc 45 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21101.4001.512
27101.9002.052
27164.3004.644
34103.0003.240
34166.1006.588
42104.4004.752
421610.60011.448
48107.0007.560
481614.80015.984
60610.90011.772
60811.30012.204
601016.00017.280
601621.10022.788
75618.70020.196
75819.70021.276
751026.10028.188
7512,530.20032.616
90625.70027.756
901035.80038.664
9012,538.30041.364
110639.40042.552
1101067.30072.684
11012,572.00077.760
125669.60075.168
12512,593.600101.088
140675.90081.972
140886.40093.312
14010107.900116.532
14012,5115.200124.416
1606114.800123.984
1608131.900142.452
16012,5172.600186.408
1806203.900220.212
2006220.000237.600
20010317.800343.224
20012,5441.400476.712
2256311.800336.744
22510491.800531.144
2506509.900550.692
25010705.200761.616
2806707.500764.100
31561.036.0001.118.880
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ 35 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21101.4001.512
21163.2003.456
27102.3002.484
27164.1004.428
34103.5003.780
34167.7008.316
42105.8006.264
421612.20013.176
48109.0009.720
481616.60017.928
60612.90013.932
60813.30014.364
601018.40019.872
601626.60028.728
75622.60024.408
75823.90025.812
751043.00046.440
90631.30033.804
901050.30054.324
110650.00054.000
1101077.90084.132
125687.80094.824
125892.50099.900
1406127.300137.484
14012,5263.800284.904
1606153.500165.780
16010308.300332.964
1806257.900278.532
2006314.400339.552
20010422.100455.868
2256431.000465.480
22510659.600712.368
2506719.500777.060
2806959.4001.036.152
31561.642.9001.774.332
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc ren trong 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2102.5002.700
27x3/4103.2003.456
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc ren ngoài 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2102.3002.484
27x3/4103.5003.780
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc ren trong đồng 4 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc ren trong đồng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2 Z1620.50022.140
27x1/2 Z1621.20022.896
27x3/41620.60022.248
34x11629.80032.184
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ ba nhánh 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Nối góc 90 độ ba nhánh
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21104.5004.860
27106.8007.344
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ 35 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Ba chạc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21102.3002.484
21164.3004.644
27104.0004.320
27165.4005.832
34105.3005.724
34169.50010.260
42107.6008.208
421616.00017.280
481011.30012.204
481622.60024.408
60617.00018.360
60817.80019.224
601635.20038.016
75628.70030.996
75830.20032.616
751045.50049.140
90641.80045.144
901072.00077.760
110670.70076.356
1101098.400106.272
1256116.900126.252
12510147.500159.300
1406189.500204.660
14010219.400236.952
1606201.500217.620
16010324.100350.028
1806329.900356.292
2006473.800511.704
2008538.700581.796
20010739.900799.092
2256521.600563.328
22510907.700980.316
2506903.000975.240
28061.199.2001.295.136
31561.798.7001.942.596
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc ren trong đồng 3 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Ba chạc ren trong đồng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21x1/2 Z1623.90025.812
27x1/2 Z1623.70025.596
27x3/41621.70023.436
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc 48 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Ba chạc 90 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
27-21103.1003.348
34-21104.0004.320
34-27104.3004.644
42-21105.2005.616
42-27105.8006.264
42-34107.0007.560
48-21108.5009.180
48-27108.6009.288
48-34109.0009.720
48-421011.60012.528
60-21810.40011.232
60-27811.80012.744
60-34813.00014.040
60-42814.30015.444
60-421017.10018.468
60-48814.90016.092
75-27818.90020.412
75-34819.70021.276
75-42821.10022.788
75-48823.90025.812
75-60826.60028.728
90-34632.50035.100
90-341041.90045.252
90-42626.50028.620
90-421043.00046.440
90-48632.20034.776
90-481043.00046.440
90-60639.20042.336
90-601047.80051.624
90-75641.00044.280
90-751058.00062.640
110-34640.50043.740
110-42641.00044.280
110-48643.00046.440
110-481065.80071.064
110-60647.60051.408
110-601077.70083.916
110-75650.30054.324
110-90660.20065.016
125-110686.90093.852
140-906118.200127.656
140-1106129.500139.860
160-906162.000174.960
160-1106176.400190.512
160-1406206.200222.696
200-1106323.900349.812
200-1606400.500432.540
250-2006704.100760.428
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bích 11 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu nối bích
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
601090.70097.956
7510126.800136.944
9010126.500136.620
11010170.500184.140
12510234.500253.260
14010290.100313.308
16010406.400438.912
20010710.500767.340
22510732.200790.776
25010994.8001.074.384
315101.398.2001.510.056
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt 23 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu bịt
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21101.1001.188
21161.1001.188
27101.4001.512
27161.7001.836
34102.1002.268
34163.1003.348
42102.3002.484
42164.9005.292
4863.5003.780
48103.5003.780
601010.90011.772
75811.10011.988
751014.40015.552
90612.00012.960
901024.10026.028
110624.80026.784
1101036.00038.880
125630.20032.616
140631.10033.588
1401067.40072.792
160662.00066.960
16010117.800127.224
2006142.700154.116
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt ren trong 8 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Đầu bịt ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21101.4001.512
27102.1002.268
34103.6003.888
42105.4005.832
48106.4006.912
60106.8007.344
901027.50029.700
1101038.30041.364
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van cầu 3 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Van cầu
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
211023.50025.380
271033.60036.288
341048.10051.948
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van zắc co 3 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Van zắc co
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
211082.70089.316
2710118.800128.304
3410160.200173.016
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 1452): Zắc co
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
211024.70026.676
Vuốt ngang để xem hết bảng

Keo dán, gioăng cao su cho ống uPVC

Gioăng cao su cho ống PVC-U (uPVC) và PVC-M (MPVC) 21 dòng giá
Keo dán và gioăng cao su cho ống PVC-U Tiền Phong: Gioăng cao su cho ống PVC-U (uPVC) và PVC-M (MPVC)
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
6316.40017.712
7520.80022.464
9025.10027.108
11031.50034.020
12538.30041.364
14043.30046.764
16060.60065.448
18074.50080.460
20075.30081.324
225100.500108.540
250120.000129.600
280170.300183.924
315230.000248.400
355295.900319.572
400420.900454.572
450539.500582.660
500672.800726.624
560920.600994.248
6301.126.6001.216.728
7101.567.0001.692.360
8001.917.9002.071.332
Vuốt ngang để xem hết bảng
Keo dán ống PVC-U (uPVC) và PVC-M (MPVC) 6 dòng giá
Keo dán và gioăng cao su cho ống PVC-U Tiền Phong: Keo dán ống PVC-U (uPVC) và PVC-M (MPVC)
Quy cáchĐVTTrước VAT (đ)Sau VAT 8 % (đ)
15 gtuýp4.0004.320
30 gtuýp6.0006.480
50 gtuýp9.60010.368
200 ghộp44.00047.520
500 ghộp86.40093.312
1000 gkg173.000186.840
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Phụ kiện uPVC thoát nước Tiền Phong

Hai bảng: phụ tùng ép phun uPVC hãng ghi theo độ bền áp suất (nối góc, ba chạc “thoát”, ba chạc cong 88 độ, tứ chạc, đầu bịt, thông sàn, phễu thu, bịt xả thông tắc, nắp bể phốt) và phụ tùng uPVC theo ISO 3633 cho thoát nước trong nhà (nối, ba chạc, tứ chạc, siphong, bịt xả). Giá ống thoát nước ISO 3633, ống lõi xoắn ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.

Nối góc 45 độ - thoát 16 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Nối góc 45 độ - thoát
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1101039.40042.552
1251069.60075.168
1251693.600101.088
1401075.90081.972
14016115.200124.416
16010114.800123.984
16016172.600186.408
18010203.900220.212
20010220.000237.600
20016317.800343.224
22510311.800336.744
22516491.800531.144
25010509.900550.692
25016705.200761.616
28010707.500764.100
315101.036.0001.118.880
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ - thoát 13 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Nối góc 90 độ - thoát
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1251092.50099.900
14010127.300137.484
14016263.800284.904
16010153.500165.780
16016308.300332.964
18010257.900278.532
20010314.400339.552
20016422.100455.868
22510431.000465.480
22516659.600712.368
25010719.500777.060
28010959.4001.036.152
315101.642.9001.774.332
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ - thoát 15 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 90 độ - thoát
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1101070.70076.356
12510116.900126.252
12516147.500159.300
14010189.500204.660
14016219.400236.952
16010201.500217.620
16016324.100350.028
18010329.900356.292
20010473.800511.704
20016739.900799.092
22510521.600563.328
22516907.700980.316
25010903.000975.240
280101.199.2001.295.136
315101.798.7001.942.596
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc - thoát 8 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 90 độ chuyển bậc - thoát
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
140-9010118.200127.656
140-11010129.500139.860
160-9010162.000174.960
160-11010176.400190.512
160-14010206.200222.696
200-11010323.900349.812
200-16010400.500432.540
250-20010704.100760.428
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ - thoát 27 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 45 độ - thoát
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
27166.1006.588
34166.3006.804
42168.5009.180
481616.30017.604
601022.00023.760
601629.10031.428
751042.20045.576
751652.90057.132
901051.70055.836
901676.80082.944
1101077.90084.132
11016117.500126.900
12510153.500165.780
12516239.900259.092
14010249.400269.352
14016377.900408.132
16010353.800382.104
16016532.400574.992
18010527.500569.700
20010731.500790.020
200161.007.2001.087.776
22510750.700810.756
225161.175.2001.269.216
250101.346.7001.454.436
250162.152.6002.324.808
280162.439.0002.634.120
315102.638.2002.849.256
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ chuyển bậc - thoát 43 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc 45 độ chuyển bậc - thoát
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
60-421013.00014.040
60-481014.50015.660
75-601031.00033.480
90-421031.40033.912
90-481032.00034.560
90-601040.30043.524
90-751050.30054.324
110-421048.00051.840
110-481049.00052.920
110-601054.90059.292
110-751069.60075.168
110-901073.80079.704
125-751099.500107.460
125-7516156.000168.480
125-9010108.300116.964
125-11010125.200135.216
125-11016203.900220.212
140-6010100.700108.756
140-7510115.200124.416
140-9010158.300170.964
140-9016235.200254.016
140-11010167.800181.224
140-11016267.400288.792
160-9010175.800189.864
160-11010306.900331.452
160-11016351.400379.512
180-11010263.800284.904
200-9010386.000416.880
200-11010429.200463.536
200-12510468.800506.304
200-14010496.400536.112
200-16010521.600563.328
225-16010623.600673.488
225-16016863.400932.472
250-12510678.700732.996
250-16010801.100865.188
250-20010924.600998.568
280-16010983.2001.061.856
280-200101.124.8001.214.784
315-160101.213.5001.310.580
315-200101.386.3001.497.204
315-225101.499.0001.618.920
315-250101.668.1001.801.548
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc cong 88 độ
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
601018.90020.412
901048.40052.272
901679.30085.644
1101080.60087.048
11016156.700169.236
16010239.900259.092
20010522.900564.732
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc 25 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
60-481019.90021.492
90-421036.00038.880
90-481038.30041.364
90-601044.40047.952
90-751045.80049.464
110-421048.00051.840
110-481050.00054.000
110-601059.90064.692
110-751062.60067.608
110-901065.30070.524
140-421079.90086.292
140-481085.00091.800
140-601086.00092.880
140-901099.800107.784
140-11010119.700129.276
160-6010129.700140.076
160-7510142.700154.116
160-9010159.600172.368
160-11010169.700183.276
200-9010323.900349.812
200-11010353.800382.104
200-12510373.600403.488
250-11010560.100604.908
250-16010676.900731.052
250-20010760.900821.772
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc cong 88 độ 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Tứ chạc cong 88 độ
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
901062.20067.176
11010107.900116.532
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc xiên 45 độ 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Tứ chạc xiên 45 độ
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
11010135.500146.340
14010311.800336.744
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc xiên 45 độ chuyển bậc 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Tứ chạc xiên 45 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
140-11010203.900220.212
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt thoát 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Đầu bịt thoát
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
6066.1006.588
7568.9009.612
110613.30014.364
140626.00028.080
2256143.900155.412
2506142.500153.900
2806221.900239.652
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt ren ngoài 8 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Đầu bịt ren ngoài
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
21-1/2"10700756
27-3/4"101.1001.188
34-1"101.9002.052
42-1.1/4"102.6002.808
48-1.1/2"103.4003.672
60-2"105.5005.940
90-3"1013.30014.364
110-4"1024.80026.784
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối thông sàn 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Đầu nối thông sàn
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
481013.00014.040
601014.90016.092
751020.80022.464
901024.80026.784
1101030.50032.940
Vuốt ngang để xem hết bảng
Phễu thu nước 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Phễu thu nước
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
7523.40025.272
11038.30041.364
Vuốt ngang để xem hết bảng
Bịt xả thông tắc 20 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Bịt xả thông tắc
Quy cách (mm)Độ bền áp suất (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
60512.00012.960
60 kiểu E512.90013.932
75517.40018.792
90525.20027.216
90 kiểu E526.10028.188
110533.60036.288
110 kiểu E538.60041.688
125548.10051.948
140563.50068.580
140 kiểu E567.40072.792
160585.10091.908
160 kiểu E5106.700115.236
1805133.100143.748
2005299.100323.028
2255746.400806.112
225 kiểu nắp ren5357.700386.316
2505984.4001.063.152
250 kiểu nắp ren5426.200460.296
28051.085.4001.172.232
31551.152.9001.245.132
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nắp bể phốt 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Nắp bể phốt
Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
41.00044.280
Vuốt ngang để xem hết bảng
Chụp lọc nước số 1 (Không đế) 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Chụp lọc nước số 1 (Không đế)
Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
26.00028.080
Vuốt ngang để xem hết bảng
Thân chụp lọc nước số 1 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Thân chụp lọc nước số 1
Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
26.00028.080
Vuốt ngang để xem hết bảng
Chụp lọc nước số 1 1 dòng giá
Phụ tùng ép phun PVC-U (uPVC) Tiền Phong dùng cho hệ thống thoát nước: Chụp lọc nước số 1
Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
34.50037.260
Vuốt ngang để xem hết bảng

Phụ kiện uPVC theo ISO 3633

Nối thẳng TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối thẳng TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
9026.60028.728
11032.50035.100
12547.30051.084
14059.80064.584
16075.40081.432
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối thẳng chuyển bậc lệch tâm TC ISO 3633 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối thẳng chuyển bậc lệch tâm TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
60-348.8009.504
60-428.9009.612
60-489.50010.260
90-4821.90023.652
90-6022.00023.760
110-4832.40034.992
110-6030.20032.616
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ TC ISO 3633 9 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc 45 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
427.9008.532
489.70010.476
6017.40018.792
7530.00032.400
9046.00049.680
11060.80065.664
12578.40084.672
14096.300104.004
160122.300132.084
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 88 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
9052.30056.484
11071.50077.220
125101.600109.728
140131.300141.804
160172.400186.192
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc cong 88 độ TC ISO 3633 7 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc cong 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
428.9009.612
4811.30012.204
6021.50023.220
7537.40040.392
9052.50056.700
11076.40082.512
160175.100189.108
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt ngoài TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Đầu bịt ngoài TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
9020.30021.924
11029.10031.428
12537.70040.716
14050.20054.216
16065.10070.308
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc 45 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
9087.60094.608
110126.100136.188
125168.700182.196
140231.200249.696
160296.100319.788
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633 13 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-6079.60085.968
110-7592.50099.900
110-90109.200117.936
125-6096.200103.896
125-75112.300121.284
125-90124.200134.136
125-110145.400157.032
140-60128.600138.888
140-75132.100142.668
140-90150.800162.864
140-110172.900186.732
160-90180.300194.724
160-110203.000219.240
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc cong 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
7555.40059.832
9073.40079.272
110104.500112.860
125140.000151.200
140193.500208.980
160238.600257.688
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc 13 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Ba chạc cong 88 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-6074.80080.784
110-7581.80088.344
110-9095.000102.600
125-6094.800102.384
125-75101.800109.944
125-90120.000129.600
125-110118.800128.304
140-60116.000125.280
140-75127.300137.484
140-90133.300143.964
140-110144.900156.492
160-90169.700183.276
160-110179.100193.428
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc 45 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc 45 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
90104.700113.076
110163.800176.904
125208.900225.612
140250.700270.756
160351.400379.512
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc 45 độ chuyển bậc TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
125-90144.500156.060
125-110177.800192.024
140-90168.700182.196
140-110197.600213.408
160-90201.500217.620
160-110246.600266.328
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc cong 88 độ TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc cong 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
9086.80093.744
110127.600137.808
125172.400186.192
140221.900239.652
160295.200318.816
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc 88 độ CB TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc 88 độ CB TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
125-90136.000146.880
125-110150.800162.864
140-90157.100169.668
140-110165.500178.740
160-90188.900204.012
160-110205.100221.508
Vuốt ngang để xem hết bảng
Tứ chạc thu 88 độ TC ISO 3633 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Tứ chạc thu 88 độ TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
90-60 (4 nhánh)73.80079.704
110-60 (4 nhánh)76.40082.512
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối thẳng thăm TC ISO 3633 4 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối thẳng thăm TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
9075.60081.648
11095.800103.464
140185.400200.232
160228.900247.212
Vuốt ngang để xem hết bảng
Siphong TC ISO 3633 6 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Siphong TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
4229.50031.860
4840.30043.524
6065.30070.524
75114.100123.228
90145.000156.600
110161.000173.880
Vuốt ngang để xem hết bảng
Siphong U - TC ISO 3633 3 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Siphong U - TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
6056.10060.588
90142.700154.116
110211.100227.988
Vuốt ngang để xem hết bảng
Bịt xả TC ISO 3633 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Bịt xả TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
9027.90030.132
11038.30041.364
12556.70061.236
14064.00069.120
16076.80082.944
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc thăm TC ISO 3633 2 dòng giá
Phụ tùng ép phun uPVC Tiền Phong (ISO 3633): Nối góc thăm TC ISO 3633
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/bộ)Sau VAT 8 % (đ/bộ)
9057.40061.992
11079.30085.644
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 18/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Phụ kiện PP‑R Tiền Phong theo DIN 16962-5:2000

26 loại phụ tùng PP‑R: nối thẳng, nối góc, ba chạc, chuyển bậc, nối ren, zắc co, van chặn, van cửa, van bi, đầu nối bằng bích, đai khởi thủy, ống tránh. Ví dụ van chặn PP‑R D20 giá 142.500 đ/cái trước VAT. Bảng giá hãng ghi mỗi cỡ một cấp PN (PN20; vài cỡ lớn PN16) và không có các phụ tùng hàn gia công như co, lơi, tê, nối giảm hàn PP‑R; các món này gửi danh sách để Phú An Khang báo giá. Xem tất cả ở danh mục phụ kiện PP‑R; giá ống ở bài bảng giá ống PP‑R Tiền Phong 2026.

Đầu nối thẳng 13 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối thẳng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20202.1002.268
25203.6003.888
32205.6006.048
40208.9009.612
502016.00017.280
632032.00034.560
752053.60057.888
902090.70097.956
11020147.100158.868
12520282.900305.532
14020403.800436.104
16020565.700610.956
200201.005.4001.085.832
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren trong 9 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2036.40039.312
25-1/2"2044.40047.952
25-3/4"2049.60053.568
32-1"2080.90087.372
40-1.1/4"20200.400216.432
50-1.1/2"20265.900287.172
63-2"20538.000581.040
75-2.1/2"20765.800827.064
90-3"201.535.8001.658.664
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren ngoài 10 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2046.00049.680
25-1/2"2053.10057.348
25-3/4"2064.10069.228
32-1"2094.700102.276
40-1.1/420275.400297.432
50-1.1/2"20344.300371.844
63-2"20583.400630.072
75-2.1/2"20894.100965.628
90-3"201.807.4001.951.992
110-4"203.040.8003.284.064
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co nhựa 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co nhựa
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201026.40028.512
251038.90042.012
321056.00060.480
40864.30069.444
50696.600104.328
636223.700241.596
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co ren trong 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"20121.200130.896
25-3/4"20194.100209.628
32-1"20284.500307.260
40-1.1/420445.800481.464
50-1.1/2"20776.500838.620
63-2"201.034.8001.117.584
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co ren ngoài 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"20129.300139.644
25-3/4"20201.500217.620
32-1"20316.700342.036
40-1.1/420469.900507.492
50-1.1/2"20829.400895.752
63-2"201.121.9001.211.652
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối chuyển bậc 31 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-20203.3003.564
32-20204.7005.076
32-25204.7005.076
40-20207.3007.884
40-25207.3007.884
40-32207.3007.884
50-202013.20014.256
50-252013.20014.256
50-322013.20014.256
50-402013.20014.256
63-252025.50027.540
63-322025.50027.540
63-402025.50027.540
63-502025.50027.540
75-322044.40047.952
75-402052.30056.484
75-502047.40051.192
75-632047.40051.192
90-502065.70070.956
90-632083.70090.396
90-752083.70090.396
110-5020127.600137.808
110-6320171.700185.436
110-7520164.200177.336
110-9020171.700185.436
125-11020273.300295.164
140-9020391.100422.388
140-11020614.800663.984
160-11020582.400628.992
160-14020590.900638.172
200-125201.047.0001.130.760
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ 9 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 45 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20203.3003.564
25205.4005.832
32208.1008.748
402016.00017.280
502030.60033.048
632070.20075.816
7520107.900116.532
9020128.500138.780
11020223.800241.704
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ 13 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20204.1004.428
25205.4005.832
32209.40010.152
402015.30016.524
502026.90029.052
632082.10088.668
7520107.200115.776
9020165.300178.524
11020336.900363.852
12520546.100589.788
14020728.100786.348
160161.092.1001.179.468
200162.123.6002.293.488
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ ren trong 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2040.40043.632
25-1/2"2046.00049.680
25-3/4"2061.80066.744
32-1"20114.300123.444
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ ren ngoài 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2056.90061.452
25-1/2"2064.30069.444
25-3/4"2076.00082.080
32-1"20121.000130.680
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ kép ren trong 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ kép ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2080.90087.372
25-1/2"20102.100110.268
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ 12 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20204.7005.076
25207.3007.884
322012.10013.068
402018.70020.196
502036.90039.852
632092.40099.792
7520138.800149.904
9020215.400232.632
11020333.500360.180
12520708.800765.504
14020759.500820.260
160161.299.5001.403.460
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ ren trong 5 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2040.80044.064
25-1/2"2043.60047.088
25-3/4"2063.60068.688
32-1"20138.800149.904
50-3/4"20267.700289.116
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ ren ngoài 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2050.20054.216
25-1/2"2054.50058.860
25-3/4"2066.00071.280
32-1"20138.600149.688
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc 26 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-20207.3007.884
32-202012.90013.932
32-252012.90013.932
40-202028.30030.564
40-252028.30030.564
40-322028.30030.564
50-202049.70053.676
50-252049.70053.676
50-322049.70053.676
50-402049.70053.676
63-252087.30094.284
63-322087.30094.284
63-402087.30094.284
63-502087.30094.284
75-3220119.500129.060
75-4020119.500129.060
75-5020128.500138.780
75-6320119.500129.060
90-5020187.600202.608
90-6320201.500217.620
90-7520221.700239.436
110-6320319.600345.168
110-7520319.600345.168
110-9020319.600345.168
140-75201.054.5001.138.860
200-140163.266.4003.527.712
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van chặn 5 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van chặn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
2020142.500153.900
2520193.200208.656
3220222.800240.624
4020345.200372.816
5020588.100635.148
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van cửa PPR (mở 100%) 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van cửa PPR (mở 100%)
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
2020191.200206.496
2520220.000237.600
3220315.600340.848
4020531.200573.696
5020828.400894.672
63201.276.5001.378.620
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van bi PPR tay gạt 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van bi PPR tay gạt
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
2020178.700192.996
2520220.000237.600
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van bi PPR tay xoay 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van bi PPR tay xoay
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
2020191.200206.496
2520220.000237.600
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bằng bích (hàn lồng) 7 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối bằng bích (hàn lồng)
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
5020125.100135.108
6320154.800167.184
7520239.500258.660
9020273.500295.380
11020359.500388.260
12520586.900633.852
14016550.200594.216
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bằng bích (hàn mặt đầu) 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối bằng bích (hàn mặt đầu)
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
125 hàn mặt đầu20779.400841.752
140 hàn mặt đầu201.109.6001.198.368
160 hàn mặt đầu201.696.5001.832.220
200 hàn mặt đầu203.576.3003.862.404
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt 9 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu bịt
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20202.0002.160
25203.5003.780
32204.5004.860
40206.8007.344
502012.90013.932
632062.60067.608
7520111.200120.096
9020125.100135.108
11020137.500148.500
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đai khởi thủy hàn cắm 16 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đai khởi thủy hàn cắm
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
40-20203.3003.564
50-20203.7003.996
50-25204.4004.752
63-20204.1004.428
63-25204.5004.860
63-32208.4009.072
75-20204.1004.428
75-25204.5004.860
75-32208.8009.504
75-402017.50018.900
90-20204.4004.752
90-25204.7005.076
90-402018.50019.980
90-502024.90026.892
110-502025.20027.216
125-632047.10050.868
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ống tránh 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ống tránh
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
202010.40011.232
252019.50021.060
Vuốt ngang để xem hết bảng
Gioăng bích PPR (gioăng tròn) 8 dòng giá
Phụ tùng PP-R Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Gioăng bích PPR (gioăng tròn)
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
6318.10019.548
7520.10021.708
9025.80027.864
11044.20047.736
12544.20047.736
14055.20059.616
16062.70067.716
20081.00087.480
Vuốt ngang để xem hết bảng

Phụ kiện PP‑R chống tia UV

Đầu nối thẳng 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối thẳng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20202.6002.808
25204.3004.644
32206.8007.344
402010.70011.556
502019.20020.736
632038.40041.472
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren trong 7 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2043.60047.088
25-1/2"2053.30057.564
25-3/4"2059.60064.368
32-1"2096.900104.652
40-1.1/4"20240.400259.632
50-1.1/2"20319.100344.628
63-2"20645.500697.140
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối ren ngoài 7 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2055.10059.508
25-1/2"2063.70068.796
25-3/4"2076.90083.052
32-1"20113.700122.796
40-1.1/420330.500356.940
50-1.1/2"20413.100446.148
63-2"20699.900755.892
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co nhựa 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co nhựa
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201031.70034.236
251046.70050.436
321067.10072.468
40877.10083.268
506115.900125.172
636268.500289.980
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co ren trong 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"20145.400157.032
25-3/4"20232.900251.532
32-1"20341.400368.712
40-1.1/4"20535.000577.800
Vuốt ngang để xem hết bảng
Zắc co ren ngoài 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Zắc co ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"20155.000167.400
25-3/4"20241.900261.252
32-1"20380.000410.400
40-1.1/4"20563.800608.904
50-1.1/2"20995.2001.074.816
63-2"201.346.3001.454.004
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối chuyển bậc 14 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-20204.1004.428
32-20205.7006.156
40-20208.8009.504
50-202015.80017.064
32-25205.7006.156
40-25208.8009.504
50-252015.80017.064
63-252030.60033.048
40-32208.8009.504
50-322015.80017.064
63-322030.60033.048
50-402015.80017.064
63-402030.60033.048
63-502030.60033.048
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 45 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20204.1004.428
25206.4006.912
32209.70010.476
402019.30020.844
502036.70039.636
632084.20090.936
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20204.9005.292
25206.4006.912
322011.30012.204
402018.40019.872
502032.20034.776
632098.500106.380
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ ren trong 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2048.60052.488
25-1/2"2055.10059.508
25-3/4"2074.20080.136
32-1"20137.100148.068
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ ren ngoài 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2068.30073.764
25-1/2"2077.30083.484
25-3/4"2091.30098.604
32-1"20145.200156.816
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ kép ren trong 1 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Nối góc 90 độ kép ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-1/2"20122.600132.408
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20205.7006.156
25208.8009.504
322014.50015.660
402022.50024.300
502044.20047.736
6320110.900119.772
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ ren trong 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2048.90052.812
25-1/2"2052.40056.592
25-3/4"2076.30082.404
32-1"20166.600179.928
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ ren ngoài 4 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"2060.30065.124
25-1/2"2065.30070.524
25-3/4"2079.10085.428
32-1"20166.300179.604
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc 14 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ba chạc 90 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-20-25208.8009.504
32-20-322015.40016.632
40-20-402033.90036.612
50-20-502059.60064.368
32-25-322015.40016.632
40-25-402033.90036.612
50-25-502059.60064.368
63-25-6320104.800113.184
40-32-402033.90036.612
50-32-502059.60064.368
50-40-502059.60064.368
63-32-6320104.800113.184
63-40-6320104.800113.184
63-50-6320104.800113.184
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu bịt
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20202.5002.700
25204.2004.536
32205.4005.832
40208.2008.856
502015.40016.632
632075.10081.108
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van chặn 5 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van chặn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
2020171.000184.680
2520231.800250.344
3220267.400288.792
4020414.300447.444
5020705.700762.156
Vuốt ngang để xem hết bảng
Van cửa PPR (mở 100%) 6 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Van cửa PPR (mở 100%)
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
2020229.500247.860
2520263.900285.012
3220378.600408.888
4020637.400688.392
5020994.0001.073.520
63201.531.7001.654.236
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bằng bích 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Đầu nối bằng bích
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
5020150.100162.108
6320185.700200.556
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ống tránh 2 dòng giá
Phụ tùng PP-R chống tia UV Tiền Phong (DIN 16962-5:2000): Ống tránh
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
202012.50013.500
252023.40025.272
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 29/06/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Phụ kiện HDPE Tiền Phong theo ISO 4427-3:2019

Năm bảng theo bảng giá PE của hãng: phụ tùng nối ống HDPE ép phun, gồm nối răng xiết D20 đến D90 (ví dụ nối thẳng D20 PN16 giá 19.200 đ/cái trước VAT), đầu nối bích D40 đến D180 và đai khởi thủy; phụ tùng ép phun HDPE100, HDPE80 (DN90 đến DN315); phụ tùng hàn dán PE80, PE100 cho ống cỡ lớn (Y hàn HDPE theo catalogue hãng là “Ba chạc 60 độ … hàn”); đầu nối bích và gioăng. Phú An Khang cho mượn máy hàn ống HDPE. Xem tất cả ở danh mục phụ kiện HDPE; giá ống ở bài bảng giá ống HDPE Tiền Phong 2026.

Phụ tùng nối ống HDPE ép phun

Nối thẳng 8 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối thẳng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201619.20020.736
251628.70030.996
321637.20040.176
401655.30059.724
501672.00077.760
631694.800102.384
7510151.600163.728
9010264.700285.876
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối thẳng chuyển bậc 17 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối thẳng chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-201628.50030.780
32-201639.50042.660
32-251640.20043.416
40-201641.30044.604
40-251643.20046.656
40-321649.10053.028
50-251650.50054.540
50-321651.90056.052
50-401665.10070.308
63-201668.70074.196
63-251681.40087.912
63-401689.90097.092
63-501691.00098.280
75-5010147.300159.084
75-6310171.800185.544
90-6310196.800212.544
90-7510265.100286.308
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu nối bích 10 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Đầu nối bích
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
401015.80017.064
501022.60024.408
6310; 1650.30054.324
7510; 1679.80086.184
9010; 16119.700129.276
11010; 16159.200171.936
12510; 16194.300209.844
14010; 16248.500268.380
16010; 16296.600320.328
18010; 16495.900535.572
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ 8 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201623.70025.596
251627.10029.268
321637.20040.176
401659.30064.044
501676.60082.728
6316128.700138.996
7510177.900192.132
9010302.500326.700
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ 1 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
6316120.900130.572
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc ren ngoài 8 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"1614.10015.228
20-3/4"1614.10015.228
25-1/2"1616.70018.036
25-3/4"1615.90017.172
32-1"1626.20028.296
40x1.1/4"1646.40050.112
50x1.1/2"1666.70072.036
63x2"16103.200111.456
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ 8 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
201624.20026.136
251634.60037.368
321640.10043.308
401678.20084.456
5016125.400135.432
6316150.300162.324
7510238.400257.472
9010444.700480.276
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc 17 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ chuyển bậc
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
25-201644.00047.520
32-201659.70064.476
32-251660.40065.232
40-201671.60077.328
40-251678.60084.888
40-321673.40079.272
50-251687.20094.176
50-3216111.100119.988
50-4016107.600116.208
63-2516123.900133.812
63-3216125.700135.756
63-4016131.400141.912
63-5016133.100143.748
75-5010262.700283.716
75-6310238.100257.148
90-6310424.200458.136
90-7510456.000492.480
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đầu bịt 8 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Đầu bịt
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20169.80010.584
251611.30012.204
321619.20020.736
401633.40036.072
501648.00051.840
631671.90077.652
7510108.800117.504
9010172.500186.300
Vuốt ngang để xem hết bảng
Khâu nối ren ngoài 23 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Khâu nối ren ngoài
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"1613.50014.580
20-3/4"1613.50014.580
25-1/2"1615.60016.848
25-3/4"1615.60016.848
25-1"1615.60016.848
32-3/4"1618.80020.304
32-1"1619.00020.520
32-1.1/4"1619.40020.952
40-1"1633.30035.964
40-1.1/4"1633.30035.964
40-1.1/2"1632.00034.560
40-2"1636.10038.988
50-1.1/4"1658.40063.072
50-1.1/2"1639.30042.444
50-2"1659.30064.044
63-1.1/2"1668.30073.764
63-2"1669.00074.520
63-2.1/2"1667.90073.332
75-2"10109.400118.152
75-2.1/2"10103.600111.888
90-2"10152.500164.700
90-2 1/2"10157.400169.992
90-3"10168.300181.764
Vuốt ngang để xem hết bảng
Khâu nối ren trong 6 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Khâu nối ren trong
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20-1/2"1611.80012.744
25-1/2"1617.20018.576
25-3/4"1616.30017.604
32-1"1625.20027.216
40-1.1/4"1664.70069.876
50-1.1/2"1668.50073.980
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đai khởi thủy kiểu 1 29 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Đai khởi thủy kiểu 1
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
32-1/2"1623.70025.596
32-3/4"1623.70025.596
40-1/2"1634.90037.692
40-3/4"1634.90037.692
50-1/2"1642.60046.008
50-3/4"1642.60046.008
50-1"1642.60046.008
63-1/2"1660.40065.232
63-3/4"1660.40065.232
63-1"1660.40065.232
63-1.1/4"1664.70069.876
75-1/2"1676.60082.728
75-3/4"1676.60082.728
75-1"1676.60082.728
75-1.1/4"1681.40087.912
75-1.1/2"1681.40087.912
75-2"1684.70091.476
90-1/2"1691.80099.144
90-3/4"1691.80099.144
90-1"1691.80099.144
90-1.1/2"1691.80099.144
90-1.1/4"1695.100102.708
90-2"1695.100102.708
110-1/2"16145.400157.032
110-3/4"16145.400157.032
110-1"16138.000149.040
110-1.1/2"16128.100138.348
110-1.1/4"16128.100138.348
110-2"16138.000149.040
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đai khởi thủy ren trong đồng 10 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Đai khởi thủy ren trong đồng
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
50 -1/2" E1652.10056.268
50 -3/4" E1683.10089.748
63 -1/2" E1681.90088.452
63 -3/4" E1698.000105.840
75 -1/2" E1699.500107.460
75 -3/4" E16138.300149.364
90 -3/4" E16153.800166.104
90 -1/2" E16151.500163.620
110 -1/2" E16195.200210.816
110 -3/4" E16217.300234.684
Vuốt ngang để xem hết bảng
Đai khởi thủy kiểu 2 4 dòng giá
Phụ tùng nối ống HDPE ép phun Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Đai khởi thủy kiểu 2
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
50-201656.70061.236
50-251664.00069.120
63-201673.70079.596
63-251680.60087.048
Vuốt ngang để xem hết bảng

Phụ tùng ép phun HDPE100, HDPE80

Nối góc 90 độ HDPE100 31 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906142.200153.576
908142.200153.576
9010142.200153.576
9012,5142.200153.576
9016114.800123.984
1106243.000262.440
1108243.000262.440
11010243.000262.440
11012,5243.000262.440
11016215.700232.956
1606665.900719.172
1608665.900719.172
16010665.900719.172
16012,5665.900719.172
16016638.500689.580
20061.266.2001.367.496
20081.266.2001.367.496
200101.266.2001.367.496
20012,51.266.2001.367.496
200161.238.7001.337.796
25062.251.3002.431.404
25082.251.3002.431.404
250102.251.3002.431.404
25012,52.251.3002.431.404
250162.224.0002.401.920
28062.023.2002.185.056
28082.023.2002.185.056
280101.995.9002.155.572
31562.720.6002.938.248
31582.720.6002.938.248
315102.693.3002.908.764
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ HDPE100 25 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906139.600150.768
908139.600150.768
9010139.600150.768
9012,5139.600150.768
9016112.400121.392
1106158.800171.504
1108158.800171.504
11010158.800171.504
11012,5158.800171.504
11016131.500142.020
1606522.300564.084
1608522.300564.084
16010522.300564.084
16012,5522.300564.084
16016495.000534.600
2006888.200959.256
2008888.200959.256
20010888.200959.256
20012,5888.200959.256
20016860.900929.772
25061.557.8001.682.424
25081.557.8001.682.424
250101.557.8001.682.424
25012,51.557.8001.682.424
250161.530.5001.652.940
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ HDPE100 36 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906177.900192.132
908177.900192.132
9010177.900192.132
9012,5177.900192.132
9016150.600162.648
1106329.400355.752
1108329.400355.752
11010329.400355.752
11012,5329.400355.752
11016288.400311.472
1606890.100961.308
1608890.100961.308
16010890.100961.308
16012,5890.100961.308
16016849.100917.028
20061.786.6001.929.528
20081.786.6001.929.528
200101.786.6001.929.528
20012,51.786.6001.929.528
200161.745.9001.885.572
22561.846.7001.994.436
22581.846.7001.994.436
225101.805.7001.950.156
22512,52.301.2002.485.296
225162.260.2002.441.016
25062.599.9002.807.892
25082.599.9002.807.892
250102.599.9002.807.892
25012,52.599.9002.807.892
250162.558.8002.763.504
28062.469.7002.667.276
28082.469.7002.667.276
280102.428.8002.623.104
31563.335.4003.602.232
31583.335.4003.602.232
315103.294.4003.557.952
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ HDPE80 24 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906142.200153.576
908142.200153.576
9010142.200153.576
9012,5114.800123.984
1106243.000262.440
1108243.000262.440
11010243.000262.440
11012,5215.700232.956
1606665.900719.172
1608665.900719.172
16010665.900719.172
16012,5638.500689.580
20061.266.2001.367.496
20081.266.2001.367.496
200101.266.2001.367.496
20012,51.238.7001.337.796
25062.251.3002.431.404
25082.251.3002.431.404
250102.251.3002.431.404
25012,52.224.0002.401.920
28062.023.2002.185.056
28081.995.9002.155.572
31562.720.6002.938.248
31582.693.3002.908.764
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 45 độ HDPE80 20 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906139.600150.768
908139.600150.768
9010139.600150.768
9012,5112.400121.392
1106158.800171.504
1108158.800171.504
11010158.800171.504
11012,5131.500142.020
1606522.300564.084
1608522.300564.084
16010522.300564.084
16012,5495.000534.600
2006888.200959.256
2008888.200959.256
20010888.200959.256
20012,5860.900929.772
25061.557.8001.682.424
25081.557.8001.682.424
250101.557.8001.682.424
25012,51.530.5001.652.940
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc HDPE100 5 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ chuyển bậc HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-636239.900259.092
110-638239.900259.092
110-6310239.900259.092
110-6312,5239.900259.092
110-6316198.900214.812
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ HDPE80 28 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906177.900192.132
908177.900192.132
9010177.900192.132
9012,5150.600162.648
1106329.400355.752
1108329.400355.752
11010329.400355.752
11012,5288.400311.472
1606890.100961.308
1608890.100961.308
16010890.100961.308
16012,5849.100917.028
20061.786.6001.929.528
20081.786.6001.929.528
200101.786.6001.929.528
20012,51.745.9001.885.572
22561.846.7001.994.436
22581.805.7001.950.156
225102.301.2002.485.296
22512,52.260.2002.441.016
25062.599.9002.807.892
25082.599.9002.807.892
250102.599.9002.807.892
25012,52.558.8002.763.504
28062.469.7002.667.276
28082.428.8002.623.104
31563.335.4003.602.232
31583.294.4003.557.952
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ chuyển bậc HDPE80 4 dòng giá
Phụ tùng ép phun HDPE Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ chuyển bậc HDPE80
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
110-636239.900259.092
110-638239.900259.092
110-6310239.900259.092
110-6312,5198.900214.812
Vuốt ngang để xem hết bảng

Phụ tùng HDPE hàn dán PE80

Nối góc 45 độ PE80 hàn 56 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE80 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ PE80 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256196.100211.788
1258239.300258.444
12510290.300313.524
12512,5347.700375.516
1406257.900278.532
1408314.900340.092
14010379.500409.860
14012,5456.800493.344
1806435.400470.232
1808534.000576.720
18010644.700696.276
18012,5770.000831.600
2256706.500763.020
2258859.800928.584
225101.041.2001.124.496
22512,51.246.5001.346.220
28061.449.8001.565.784
28081.765.2001.906.416
280102.132.6002.303.208
28012,52.563.7002.768.796
31562.072.4002.238.192
31582.522.6002.724.408
315103.043.4003.286.872
31512,53.659.0003.951.720
35562.957.4003.193.992
35583.596.5003.884.220
355104.342.5004.689.900
35512,55.221.5005.639.220
40063.952.5004.268.700
40084.824.4005.210.352
400105.822.9006.288.732
40012,57.004.1007.564.428
45065.303.7005.727.996
45086.465.7006.982.956
450107.821.3008.447.004
45012,59.385.50010.136.340
50067.402.9007.995.132
50089.001.5009.721.620
5001010.902.50011.774.700
50012,513.055.90014.100.372
56069.981.80010.780.344
560812.185.10013.159.908
5601014.716.90015.894.252
630613.031.90014.074.452
630815.885.90017.156.772
6301019.153.50020.685.780
710617.475.90018.873.972
710821.224.60022.922.568
7101025.786.50027.849.420
800622.873.40024.703.272
800827.774.80029.996.784
900632.364.90034.954.092
900839.480.60042.639.048
1000644.558.60048.123.288
1000854.743.40059.122.872
1200667.991.70073.431.036
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ PE80 hàn 56 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE80 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ PE80 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256260.700281.556
1258318.200343.656
12510385.600416.448
12512,5462.300499.284
1406339.000366.120
1408413.500446.580
14010498.900538.812
14012,5600.200648.216
1806589.400636.552
1808722.400780.192
18010871.900941.652
18012,51.042.3001.125.684
2256978.6001.056.888
22581.191.7001.287.036
225101.443.1001.558.548
22512,51.727.4001.865.592
28061.959.0002.115.720
28082.385.1002.575.908
280102.881.8003.112.344
28012,53.464.0003.741.120
31562.836.9003.063.852
31583.453.0003.729.240
315104.166.7004.500.036
31512,55.009.5005.410.260
35564.386.9004.737.852
35585.335.3005.762.124
355106.441.8006.957.144
35512,57.746.2008.365.896
40065.669.5006.123.060
40086.920.4007.474.032
400108.353.0009.021.240
40012,510.048.10010.851.948
45067.463.7008.060.796
45089.099.0009.826.920
4501011.006.50011.887.020
45012,513.208.30014.264.964
50069.957.20010.753.776
500812.107.40013.075.992
5001014.664.40015.837.552
50012,517.561.10018.965.988
560613.682.60014.777.208
560816.703.40018.039.672
5601020.174.10021.788.028
630618.669.20020.162.736
630822.757.70024.578.316
6301027.438.80029.633.904
710626.274.40028.376.352
710831.910.40034.463.232
7101038.769.60041.871.168
800636.210.70039.107.556
800843.970.10047.487.708
900651.102.50055.190.700
900862.337.70067.324.716
1000670.311.30075.936.204
1000886.382.40093.292.992
12006110.194.600119.010.168
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ PE80 hàn 23 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE80 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ PE80 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256404.200436.536
1258483.000521.640
1406511.600552.528
1408615.600664.848
1806885.100955.908
18081.062.5001.147.500
25061.828.2001.974.456
25082.188.5002.363.580
28062.357.2002.545.776
28082.821.6003.047.328
31563.070.2003.315.816
31583.694.6003.990.168
35565.642.1006.093.468
35586.787.8007.330.824
40067.373.8007.963.704
40088.855.9009.564.372
45069.623.70010.393.596
450811.538.30012.461.364
500612.222.90013.200.732
500814.648.00015.819.840
560619.429.70020.984.076
630625.349.30027.377.244
710634.402.00037.154.160
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 60 độ PE80 hàn 33 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE80 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 60 độ PE80 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906213.600230.688
908255.700276.156
1106344.400371.952
1108413.500446.580
1256473.700511.596
1258567.400612.792
1406619.500669.060
1408744.900804.492
1606891.600962.928
16081.064.7001.149.876
18061.255.4001.355.832
18081.500.6001.620.648
20061.669.4001.802.952
20082.005.6002.166.048
22562.284.9002.467.692
22582.735.1002.953.908
25062.920.2003.153.816
25083.496.9003.776.652
28063.777.9004.080.132
28084.540.6004.903.848
31565.146.5005.558.220
31586.187.6006.682.608
35566.733.0007.271.640
35588.096.3008.744.004
40069.384.90010.135.692
400811.289.20012.192.336
450612.650.70013.662.756
450815.181.50016.396.020
500619.671.20021.244.896
500823.556.40025.440.912
560629.625.90031.995.972
630639.853.90043.042.212
710658.034.10062.676.828
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ PE80 hàn 37 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE80 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 45 độ PE80 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906190.700205.956
908227.800246.024
1106318.700344.196
1108382.400412.992
1256461.100497.988
1258553.200597.456
1406575.100621.108
1408693.300748.764
1606832.500899.100
1608994.6001.074.168
18061.177.5001.271.700
18081.408.6001.521.288
20061.570.6001.696.248
20081.888.3002.039.364
22562.112.9002.281.932
22582.529.1002.731.428
25062.703.3002.919.564
25083.237.9003.496.932
28063.407.7003.680.316
28084.095.5004.423.140
31564.581.8004.948.344
31585.508.5005.949.180
35566.067.2006.552.576
35587.296.0007.879.680
40068.422.1009.095.868
400810.130.80010.941.264
450611.685.10012.619.908
450814.021.50015.143.220
500618.780.80020.283.264
500822.490.60024.289.848
560628.113.00030.362.040
560833.749.60036.449.568
630637.378.50040.368.780
710654.564.60058.929.768
800672.653.80078.466.104
9006100.368.800108.398.304
10006136.638.000147.569.040
Vuốt ngang để xem hết bảng

Phụ tùng HDPE hàn dán PE100

Nối góc 45 độ PE100 hàn 73 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE100 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 45 độ PE100 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256161.600174.528
1258196.100211.788
12510239.300258.444
12512,5290.300313.524
12516347.700375.516
1406210.900227.772
1408257.900278.532
14010314.900340.092
14012,5379.500409.860
14016456.800493.344
1806356.500385.020
1808435.400470.232
18010534.000576.720
18012,5644.700696.276
18016770.000831.600
2256576.100622.188
2258706.500763.020
22510859.800928.584
22512,51.041.2001.124.496
225161.246.5001.346.220
28061.187.4001.282.392
28081.449.8001.565.784
280101.765.2001.906.416
28012,52.132.6002.303.208
280162.563.7002.768.796
31561.681.9001.816.452
31582.072.4002.238.192
315102.522.6002.724.408
31512,53.043.4003.286.872
315163.659.0003.951.720
35562.397.7002.589.516
35582.957.4003.193.992
355103.596.5003.884.220
35512,54.342.5004.689.900
355165.221.5005.639.220
40063.220.9003.478.572
40083.952.5004.268.700
400104.824.4005.210.352
40012,55.822.9006.288.732
400167.004.1007.564.428
45064.320.6004.666.248
45085.303.7005.727.996
450106.465.7006.982.956
45012,57.821.3008.447.004
450169.385.50010.136.340
50066.360.2006.869.016
50087.402.9007.995.132
500109.001.5009.721.620
50012,510.902.50011.774.700
5001613.055.90014.100.372
56068.142.0008.793.360
56089.981.80010.780.344
5601012.185.10013.159.908
56012,514.716.90015.894.252
630610.590.90011.438.172
630813.031.90014.074.452
6301015.885.90017.156.772
63012,519.153.50020.685.780
710614.242.90015.382.332
710817.475.90018.873.972
7101021.224.60022.922.568
71012,525.786.50027.849.420
800618.605.30020.093.724
800822.873.40024.703.272
8001027.774.80029.996.784
900626.396.90028.508.652
900832.364.90034.954.092
9001039.480.60042.639.048
1000636.156.60039.049.128
1000844.558.60048.123.288
10001054.743.40059.122.872
1200657.834.50062.461.260
1200867.991.70073.431.036
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nối góc 90 độ PE100 hàn 73 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE100 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Nối góc 90 độ PE100 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256214.700231.876
1258260.700281.556
12510318.200343.656
12512,5385.600416.448
12516462.300499.284
1406277.200299.376
1408339.000366.120
14010413.500446.580
14012,5498.900538.812
14016600.200648.216
1806481.900520.452
1808589.400636.552
18010722.400780.192
18012,5871.900941.652
180161.042.3001.125.684
2256798.600862.488
2258978.6001.056.888
225101.191.7001.287.036
22512,51.443.1001.558.548
225161.727.4001.865.592
28061.604.1001.732.428
28081.959.0002.115.720
280102.385.1002.575.908
28012,52.881.8003.112.344
280163.464.0003.741.120
31562.302.3002.486.484
31582.836.9003.063.852
315103.453.0003.729.240
31512,54.166.7004.500.036
315165.009.5005.410.260
35563.557.1003.841.668
35584.386.9004.737.852
355105.335.3005.762.124
35512,56.441.8006.957.144
355167.746.2008.365.896
40064.620.7004.990.356
40085.669.5006.123.060
400106.920.4007.474.032
40012,58.353.0009.021.240
4001610.048.10010.851.948
45066.080.3006.566.724
45087.463.7008.060.796
450109.099.0009.826.920
45012,511.006.50011.887.020
4501613.208.30014.264.964
50068.554.1009.238.428
50089.957.20010.753.776
5001012.107.40013.075.992
50012,514.664.40015.837.552
5001617.561.10018.965.988
560611.160.50012.053.340
560813.682.60014.777.208
5601016.703.40018.039.672
56012,520.174.10021.788.028
630615.171.90016.385.652
630818.669.20020.162.736
6301022.757.70024.578.316
63012,527.438.80029.633.904
710621.413.30023.126.364
710826.274.40028.376.352
7101031.910.40034.463.232
71012,538.769.60041.871.168
800629.453.90031.810.212
800836.210.70039.107.556
8001043.970.10047.487.708
900641.679.30045.013.644
900851.102.50055.190.700
9001062.337.70067.324.716
1000657.052.70061.616.916
1000870.311.30075.936.204
10001086.382.40093.292.992
1200693.733.300101.231.964
12008110.194.600119.010.168
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 90 độ PE100 hàn 39 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE100 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 90 độ PE100 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
1256334.200360.936
1258404.200436.536
12510483.000521.640
1406424.900458.892
1408511.600552.528
14010615.600664.848
1806733.900792.612
1808885.100955.908
180101.062.5001.147.500
25061.511.6001.632.528
25081.828.2001.974.456
250102.188.5002.363.580
28061.950.9002.106.972
28082.357.2002.545.776
280102.821.6003.047.328
31562.542.4002.745.792
31583.070.2003.315.816
315103.694.6003.990.168
35564.670.5005.044.140
35585.642.1006.093.468
355106.787.8007.330.824
40066.087.9006.574.932
40087.373.8007.963.704
400108.855.9009.564.372
45067.950.0008.586.000
45089.623.70010.393.596
4501011.538.30012.461.364
500610.100.10010.908.108
500812.222.90013.200.732
5001014.648.00015.819.840
560616.087.40017.374.392
560819.429.70020.984.076
630621.025.50022.707.540
630825.349.30027.377.244
710628.315.50030.580.740
710834.402.00037.154.160
800638.806.30041.910.804
900654.026.10058.348.188
1000673.716.90079.614.252
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 60 độ PE100 hàn 54 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE100 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 60 độ PE100 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906178.600192.888
908213.600230.688
9010255.700276.156
1106287.000309.960
1108344.400371.952
11010413.500446.580
1256391.000422.280
1258473.700511.596
12510567.400612.792
1406513.100554.148
1408619.500669.060
14010744.900804.492
1606733.900792.612
1608891.600962.928
160101.064.7001.149.876
18061.040.0001.123.200
18081.255.4001.355.832
180101.500.6001.620.648
20061.376.9001.487.052
20081.669.4001.802.952
200102.005.6002.166.048
22561.886.7002.037.636
22582.284.9002.467.692
225102.735.1002.953.908
25062.415.3002.608.524
25082.920.2003.153.816
250103.496.9003.776.652
28063.126.7003.376.836
28083.777.9004.080.132
280104.540.6004.903.848
31564.265.2004.606.416
31585.146.5005.558.220
315106.187.6006.682.608
35565.576.4006.022.512
35586.733.0007.271.640
355108.096.3008.744.004
40067.775.2008.397.216
40089.384.90010.135.692
4001011.289.20012.192.336
450610.458.30011.294.964
450812.650.70013.662.756
4501015.181.50016.396.020
500616.241.30017.540.604
500819.671.20021.244.896
5001023.556.40025.440.912
560624.529.00026.491.320
560829.625.90031.995.972
630633.054.60035.698.968
630839.853.90043.042.212
710647.767.00051.588.360
710858.034.10062.676.828
800663.810.50068.915.340
900688.476.40095.554.512
10006121.525.900131.247.972
Vuốt ngang để xem hết bảng
Ba chạc 45 độ PE100 hàn 58 dòng giá
Phụ tùng HDPE PE100 hàn dán Tiền Phong (ISO 4427-3:2019): Ba chạc 45 độ PE100 hàn
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
906158.800171.504
908190.700205.956
9010227.800246.024
1106265.100286.308
1108318.700344.196
11010382.400412.992
1256381.200411.696
1258461.100497.988
12510553.200597.456
1406477.600515.808
1408575.100621.108
14010693.300748.764
1606685.700740.556
1608832.500899.100
16010994.6001.074.168
1806976.0001.054.080
18081.177.5001.271.700
180101.408.6001.521.288
20061.295.9001.399.572
20081.570.6001.696.248
200101.888.3002.039.364
22561.744.9001.884.492
22582.112.9002.281.932
225102.529.1002.731.428
25062.236.6002.415.528
25082.703.3002.919.564
250103.237.9003.496.932
28062.819.4003.044.952
28083.407.7003.680.316
280104.095.5004.423.140
31563.797.6004.101.408
31584.581.8004.948.344
315105.508.5005.949.180
35565.025.4005.427.432
35586.067.2006.552.576
355107.296.0007.879.680
40066.978.4007.536.672
40088.422.1009.095.868
4001010.130.80010.941.264
45069.659.80010.432.584
450811.685.10012.619.908
4501014.021.50015.143.220
500615.505.70016.746.156
500818.780.80020.283.264
5001022.490.60024.289.848
560623.276.10025.138.188
560828.113.00030.362.040
5601033.749.60036.449.568
630631.002.00033.482.160
630837.378.50040.368.780
710644.911.30048.504.204
710854.564.60058.929.768
800659.523.60064.285.488
800872.653.80078.466.104
900682.206.90088.783.452
9008100.368.800108.398.304
10006113.865.900122.975.172
10008136.638.000147.569.040
Vuốt ngang để xem hết bảng

Đầu nối bích HDPE và gioăng

Đầu nối bích HDPE80 và HDPE100 71 dòng giá
Đầu nối bích HDPE80, HDPE100 và gioăng Tiền Phong: Đầu nối bích HDPE80 và HDPE100
Quy cách (mm)PN (bar)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
20010531.800574.344
2256809.900874.692
2258841.200908.496
22510874.200944.136
22512,5915.000988.200
22516962.2001.039.176
2506839.600906.768
2508877.400947.592
25010919.800993.384
25012,5973.2001.051.056
250161.028.1001.110.348
2806978.0001.056.240
28081.049.4001.133.352
280101.127.7001.217.916
28012,51.224.1001.322.028
280161.327.8001.434.024
31561.056.2001.140.696
31581.149.4001.241.352
315101.246.4001.346.112
31512,51.361.8001.470.744
315161.504.7001.625.076
35561.331.2001.437.696
35581.538.2001.661.256
355101.708.2001.844.856
35512,51.905.2002.057.616
355162.146.4002.318.112
40061.579.1001.705.428
40081.777.8001.920.024
400101.990.2002.149.416
40012,52.236.4002.415.312
400162.547.0002.750.760
45062.172.0002.345.760
45082.465.4002.662.632
450102.813.7003.038.796
45012,53.199.1003.455.028
450163.687.9003.982.932
50062.462.1002.659.068
50082.851.2003.079.296
500103.277.2003.539.376
50012,53.766.4004.067.712
500164.362.2004.711.176
56065.318.2005.743.656
56085.625.0006.075.000
560106.289.8006.792.984
56012,56.525.0007.047.000
560166.786.8007.329.744
63066.265.7006.766.956
63087.619.3008.228.844
630109.000.0009.720.000
63012,59.419.30010.172.844
630169.664.80010.437.984
710612.886.30013.917.204
710815.136.30016.347.204
7101017.181.80018.556.344
71012,518.920.40020.434.032
7101621.477.30023.195.484
800618.204.60019.660.968
800818.920.40020.434.032
8001019.431.80020.986.344
80012,523.522.70025.404.516
900623.522.70025.404.516
900825.056.80027.061.344
9001026.795.40028.939.032
90012,527.715.90029.933.172
1000626.284.10028.386.828
1000826.590.90028.718.172
10001027.818.20030.043.656
100012,531.193.20033.688.656
1200632.215.90034.793.172
1200835.284.10038.106.828
12001039.375.00042.525.000
Vuốt ngang để xem hết bảng
Gioăng cao su cho đầu nối bích PE 28 dòng giá
Đầu nối bích HDPE80, HDPE100 và gioăng Tiền Phong: Gioăng cao su cho đầu nối bích PE
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
6322.20023.976
7527.60029.808
9029.80032.184
11037.20040.176
12525.10027.108
14033.20035.856
16048.40052.272
18033.80036.504
20074.80080.784
22572.60078.408
250104.700113.076
28086.10092.988
315182.300196.884
355243.000262.440
400290.300313.524
450459.000495.720
500388.200419.256
560560.300605.124
630415.200448.416
710624.400674.352
800793.200856.656
900924.800998.784
10001.080.0001.166.400
12001.485.0001.603.800
14003.712.5004.009.500
16004.471.9004.829.652
18005.203.2005.619.456
20006.046.9006.530.652
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Phụ kiện ống luồn dây điện Tiền Phong

Cút T, cút góc, côn thu, khớp nối, hộp chia ngả, kẹp đỡ cho ống luồn dây điện PVC‑U, theo bảng giá ống luồn dây điện riêng của hãng thực hiện từ 25/09/2026. Giá ống luồn (tính theo cây) ở trang bảng giá ống nhựa Tiền Phong 2026.

Cút T 4 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Cút T
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D163.3003.564
D205.9006.372
D2510.00010.800
D3214.10015.228
Vuốt ngang để xem hết bảng
Cút T có nắp 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Cút T có nắp
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D2010.00010.800
D2512.20013.176
D3216.40017.712
Vuốt ngang để xem hết bảng
Cút góc 4 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Cút góc
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D162.6002.808
D204.4004.752
D255.9006.372
D3210.00010.800
Vuốt ngang để xem hết bảng
Cút góc có nắp 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Cút góc có nắp
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D206.8007.344
D2510.90011.772
D3214.30015.444
Vuốt ngang để xem hết bảng
Côn thu 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Côn thu
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D20-162.4002.592
D25-203.3003.564
D32-256.1006.588
Vuốt ngang để xem hết bảng
Khớp nối ren 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Khớp nối ren
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D162.7002.916
D203.4003.672
D253.9004.212
Vuốt ngang để xem hết bảng
Khớp nối trơn 4 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Khớp nối trơn
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D161.0001.080
D201.2001.296
D252.1002.268
D323.8004.104
Vuốt ngang để xem hết bảng
Hộp chia ngả 2 đường vuông góc 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Hộp chia ngả 2 đường vuông góc
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D168.3008.964
D208.4009.072
D259.0009.720
Vuốt ngang để xem hết bảng
Hộp chia ngả 1 đường 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Hộp chia ngả 1 đường
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D168.2008.856
D208.3008.964
D259.0009.720
Vuốt ngang để xem hết bảng
Hộp chia ngả 2 đường 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Hộp chia ngả 2 đường
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D168.2008.856
D208.3008.964
D259.0009.720
Vuốt ngang để xem hết bảng
Hộp chia ngả 3 đường 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Hộp chia ngả 3 đường
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D168.3008.964
D208.3008.964
D259.0009.720
Vuốt ngang để xem hết bảng
Hộp chia ngả 4 đường 3 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Hộp chia ngả 4 đường
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D168.3008.964
D208.3008.964
D259.70010.476
Vuốt ngang để xem hết bảng
Kẹp đỡ ống 4 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Kẹp đỡ ống
Quy cách (mm)Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
D161.5001.620
D201.9002.052
D252.7002.916
D323.7003.996
Vuốt ngang để xem hết bảng
Nắp đậy hộp nối tròn có vít 1 dòng giá
Phụ tùng ống luồn dây điện PVC-U Tiền Phong: Nắp đậy hộp nối tròn có vít
Trước VAT (đ/cái)Sau VAT 8 % (đ/cái)
3.0003.240
Vuốt ngang để xem hết bảng

Giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 25/09/2026 (bảng giá PDF của hãng). Chiết khấu theo khối lượng: gửi danh sách vật tư để nhận báo giá.

Mua phụ kiện Tiền Phong ở Phú An Khang

Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành; trụ sở, showroom 37–⁠45 Huỳnh Thúc Kháng và kho ở Quảng Ngãi. Gửi danh sách vật tư (cả ống và phụ kiện) qua trang nhận báo giá hoặc Zalo 0985.557.895 để nhận báo giá theo khối lượng. Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Hàng giao kèm đầy đủ CO/CQ theo mã, lô hàng và hóa đơn VAT.

Phụ kiện Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá niêm yết 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.

Câu hỏi thường gặp

Giá phụ kiện ống nhựa Tiền Phong 2026 bao nhiêu?

Theo bảng giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, nối góc 90 độ uPVC D21 PN10 giá 1.400 đ/cái trước VAT, 1.512 đ/cái sau VAT 8 % (từ 18/06/2026); nối góc 90 độ PP‑R D20 PN20 giá 4.100 đ/cái trước VAT (từ 29/06/2026). Giá từng loại, từng cỡ có trong các bảng của bài; Phú An Khang chiết khấu theo khối lượng.

Co, tê, côn thu trong bảng giá Tiền Phong tên là gì?

Co là "Nối góc 90 độ", chếch là "Nối góc 45 độ", tê là "Ba chạc 90 độ", tê giảm là "Ba chạc 90 độ chuyển bậc", côn thu là "Đầu nối chuyển bậc" (uPVC, PP‑R) hoặc "Nối thẳng chuyển bậc" (HDPE), rắc co là "Zắc co". Tìm theo tên trong bảng giá sẽ ra đúng dòng giá.

Giá van chặn PP‑R Tiền Phong bao nhiêu?

Van chặn PP‑R D20 giá 142.500 đ/cái trước VAT, 153.900 đ/cái sau VAT 8 %, theo bảng giá của Nhựa Tiền Phong thực hiện từ 29/06/2026. Các cỡ khác ở khối "Van chặn" trong mục phụ kiện PP‑R. Phú An Khang chiết khấu theo khối lượng, gửi danh sách để nhận báo giá.

Phụ kiện ống Tiền Phong theo tiêu chuẩn nào?

Theo tiêu đề các bảng giá của hãng: phụ tùng uPVC cấp nước theo ISO 1452, phụ tùng uPVC thoát nước trong nhà theo ISO 3633, phụ tùng PP‑R theo DIN 16962-5:2000, phụ tùng HDPE theo ISO 4427-3:2019. Khi đặt hàng, ghi rõ loại, cỡ và PN để chọn đúng phụ tùng theo tuyến ống.

Mua phụ kiện Tiền Phong ở đâu, có giao tỉnh khác không?

Phú An Khang là đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành, trụ sở và kho ở Quảng Ngãi. Phú An Khang giao đến 34 tỉnh thành; khu vực trung tâm Quảng Ngãi giao miễn phí. Gửi danh sách vật tư gồm ống và phụ kiện để nhận báo giá theo khối lượng.

PHÒNG DỰ ÁN PHÚ AN KHANG

Gửi danh sách vật tư, nhận báo giá theo khối lượng.

Đối chiếu mã và quy cách, kiểm tra hàng tại tổng kho Quảng Ngãi, báo giá kèm kế hoạch giao hàng.

0985.557.895
Facebook
Chủ đề: Hướng dẫn mua hàng
Phú An Khang

Nhà phân phối vật tư điện nước từ 10/2011, trụ sở Quảng Ngãi; đại lý cấp 1 của Nhựa Tiền Phong, phân phối tại 34 tỉnh thành. Bài viết tổng hợp từ tài liệu hãng và kinh nghiệm cung ứng cho công trình.

Gọi dự án Gửi BOQ Zalo
Phòng dự án0985.557.895

Được tìm nhiều

↑↓ chọn Enter mở Esc đóng