
Đường kính ống uPVC Nhựa Tiền Phong hệ mét (ISO)
Bảng đường kính ống uPVC Nhựa Tiền Phong hệ mét theo ISO 1452-2/TCVN 8491-2: 27 cỡ từ D21 đến D800, áp suất PN4–PN20, cây 4 m hoặc 5 m.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Vật liệu
- uPVC (PVC-U)
- Dải đường kính
- D21–D800 mm (27 cỡ)
- Áp suất danh nghĩa
- PN4–PN16 (hệ số thiết kế C = 2,5); PN6–PN20 (C = 2,0, từ D110)
- Độ dày thành
- 1,2 mm (D21, PN10) – 30,6 mm (D800)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã hàng | uPVC ISO D21–D800 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Vật liệu | uPVC (PVC-U) |
| Dải đường kính | D21–D800 mm (27 cỡ) |
| Áp suất danh nghĩa | PN4–PN16 (hệ số thiết kế C = 2,5); PN6–PN20 (C = 2,0, từ D110) |
| Độ dày thành | 1,2 mm (D21, PN10) – 30,6 mm (D800) |
| Kiểu đầu nối | nong trơn (dán keo) hoặc nong gioăng cao su |
| Chiều dài cây | 4 m (nong trơn), 5 m (nong gioăng) |
| Tiêu chuẩn | ISO 1452-2:2009, TCVN 8491-2:2011 |
| Nhiệt độ sử dụng | ≤ 45 °C |
| Khuyến cáo của hãng | dùng ống nong trơn với DN ≤ 400 |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mô tả sản phẩm
Ống uPVC hệ mét của Nhựa Tiền Phong được sản xuất theo ISO 1452-2:2009 và TCVN 8491-2:2011 với 27 cỡ đường kính ngoài từ D21 đến D800 mm. Ống dùng cho hệ thống cấp – thoát nước dân dụng, công nghiệp và công trình công cộng; cấp nước, tưới tiêu nông – lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; thoát nước thải và nước mưa.
Các cỡ đường kính
- Cỡ nhỏ: D21, D27, D34, D42, D48, D60, D63, D75, D90.
- Cỡ trung: D110, D125, D140, D160, D180, D200, D225, D250.
- Cỡ lớn: D280, D315, D355, D400, D450, D500, D560, D630, D710, D800.
Đọc bảng thông số
Mỗi cỡ có nhiều độ dày ứng với cấp áp lực PN (bar). Hãng công bố hai bảng: hệ số thiết kế C = 2,5 (PN4–PN16, áp dụng từ D21) và C = 2,0 (PN6–PN20, từ D110). Cùng một độ dày có thể mang PN khác nhau theo hai bảng, ví dụ D110 dày 4,2 mm là PN10 khi C = 2,0 nhưng là PN8 khi C = 2,5, nên hồ sơ cần ghi rõ cả độ dày và PN. Ống nong trơn dài 4 m, ống nong gioăng dài 5 m; hãng khuyến cáo dùng nong trơn với DN ≤ 400. Nhiệt độ sử dụng cho phép không quá 45 °C.
Theo catalogue Tiền Phong, ống uPVC nhẹ, mặt trong và mặt ngoài nhẵn, hệ số ma sát nhỏ, chịu được axit, kiềm, muối ở 0–45 °C, không rỉ sét và có tuổi thọ trên 50 năm nếu dùng đúng yêu cầu kỹ thuật.
Tra từng cỡ trong bảng tra thông số HDPE, uPVC hoặc danh mục ống nhựa PVC của Nhựa Tiền Phong. Bảo hành theo chính sách bảo hành; công trình nhiều cỡ có thể gửi BOQ vật tư.
Câu hỏi thường gặp
Ống PVC Tiền Phong hệ mét có những cỡ nào?
Ống uPVC hệ mét của Nhựa Tiền Phong có 27 cỡ từ D21 đến D800 mm, gồm các cỡ D21, D27, D34, D42, D48, D60, D63, D75, D90, D110 đến D630, D710 và D800, sản xuất theo ISO 1452-2 và TCVN 8491-2.
C = 2,0 và C = 2,5 trên bảng ống uPVC Tiền Phong nghĩa là gì?
C là hệ số thiết kế dùng để xếp cấp áp lực cho ống uPVC. Nhựa Tiền Phong công bố bảng C = 2,5 (PN4–PN16) và bảng C = 2,0 (PN6–PN20, từ D110); cùng độ dày, ống được xếp PN cao hơn theo bảng C = 2,0, nên cần ghi rõ cả độ dày lẫn PN.
Ống uPVC Tiền Phong dài bao nhiêu mét một cây?
Theo bảng thông số Nhựa Tiền Phong, ống uPVC hệ mét loại nong trơn (nối dán keo) dài 4 m mỗi cây, loại nong gioăng (nối gioăng cao su) dài 5 m. Chiều dài và độ dày khác cần liên hệ hãng theo yêu cầu.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá ống uPVC Tiền Phong 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






