
Bảng đường kính ống HDPE 2 lớp gân sóng Tiền Phong
Bảng đường kính ống HDPE 2 lớp gân sóng Tiền Phong: DN200–DN1000, đường kính ngoài 227–1145 mm, cây 6 m, độ cứng vòng SN4 hoặc SN8, dùng cho thoát nước không áp.
- Chính hãng · CO/CQ
- Hóa đơn VAT
- Showroom Tiền Phong: 37–39 Huỳnh Thúc Kháng
- Loại
- Ống HDPE hai lớp, ngoài gân sóng, trong trơn
- Đường kính trong danh nghĩa
- DN200 · 250 · 300 · 400 · 500 · 600 · 800 · 1000 mm
- Đường kính ngoài
- 227 · 287 · 340 · 456 · 570 · 686 · 910 · 1145 mm
- Độ cứng vòng
- SN4, SN8 (DN1000 chỉ có SN4)
Giá thay đổi theo số lượng và thời điểm. Phòng dự án báo giá sau khi xác nhận mã và khối lượng.
Thông số kỹ thuật
| Mã dòng | SN4 · SN8 |
|---|---|
| Thương hiệu | Tiền Phong |
| Loại | Ống HDPE hai lớp, ngoài gân sóng, trong trơn |
| Đường kính trong danh nghĩa | DN200 · 250 · 300 · 400 · 500 · 600 · 800 · 1000 mm |
| Đường kính ngoài | 227 · 287 · 340 · 456 · 570 · 686 · 910 · 1145 mm |
| Độ cứng vòng | SN4, SN8 (DN1000 chỉ có SN4) |
| Chiều dài | 6 m/cây |
| Kiểu nối | Đầu nong và gioăng cao su |
| Tiêu chuẩn | ISO 21138-3:2007, DIN EN 13476-3:2007, TCVN 11821-3 (kiểu B) |
| Ứng dụng | Thoát nước mưa, nước thải; bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông |
Đối chiếu thông số với catalogue của hãng trước khi đặt hàng.
Mã đặt hàng 15 mã
Tick các mã cần báo giá rồi gửi một lần. Mã ghi gọn quy cách ống theo bảng của Tiền Phong: đường kính (mm) kèm Class, PN hoặc loại ống.
Giá là giá niêm yết của Nhựa Tiền Phong, hiệu lực từ 17/07/2026, đơn vị đ/m (bảng giá đầy đủ). Chiết khấu theo khối lượng: tick mã rồi gửi để nhận báo giá. Mã ghi "báo giá" chưa có trong bảng giá 2026 của hãng.
| Mã đặt hàng | Tên mã | Thông số chính | Giá trước VAT (đ/m) | Sau VAT 8 % (đ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN200 SN4 | DN200 (đường kính trong) · OD 227 mm · SN4 · cây 6 m | 511.900 | 552.852 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN200 SN8 | DN200 (đường kính trong) · OD 227 mm · SN8 · cây 6 m | 573.800 | 619.704 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN250 SN4 | DN250 (đường kính trong) · OD 287 mm · SN4 · cây 6 m | 675.000 | 729.000 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN250 SN8 | DN250 (đường kính trong) · OD 287 mm · SN8 · cây 6 m | 756.000 | 816.480 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN300 SN4 | DN300 (đường kính trong) · OD 340 mm · SN4 · cây 6 m | 725.700 | 783.756 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN300 SN8 | DN300 (đường kính trong) · OD 340 mm · SN8 · cây 6 m | 900.000 | 972.000 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN400 SN4 | DN400 (đường kính trong) · OD 456 mm · SN4 · cây 6 m | 1.248.800 | 1.348.704 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN400 SN8 | DN400 (đường kính trong) · OD 456 mm · SN8 · cây 6 m | 1.645.900 | 1.777.572 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN500 SN4 | DN500 (đường kính trong) · OD 570 mm · SN4 · cây 6 m | 1.867.500 | 2.016.900 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN500 SN8 | DN500 (đường kính trong) · OD 570 mm · SN8 · cây 6 m | 2.700.000 | 2.916.000 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN600 SN4 | DN600 (đường kính trong) · OD 686 mm · SN4 · cây 6 m | 2.799.000 | 3.022.920 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN600 SN8 | DN600 (đường kính trong) · OD 686 mm · SN8 · cây 6 m | 3.388.500 | 3.659.580 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN800 SN4 | DN800 (đường kính trong) · OD 910 mm · SN4 · cây 6 m | 4.761.000 | 5.141.880 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN800 SN8 | DN800 (đường kính trong) · OD 910 mm · SN8 · cây 6 m | 6.293.300 | 6.796.764 | |
| Ống gân sóng HDPE 2 lớp Tiền Phong DN1000 SN4 | DN1000 (đường kính trong) · OD 1145 mm · SN4 · cây 6 m | 9.292.500 | 10.035.900 |
Không có mã khớp. Anh/chị thử từ khóa khác hoặc gửi yêu cầu để Phú An Khang tìm mã giúp.
Mô tả sản phẩm
Ống HDPE 2 lớp gân sóng Tiền Phong có lớp ngoài dạng gân sóng tạo độ cứng vòng và lớp trong trơn nhẵn để nước chảy thuận. Ống dùng cho hệ thống thoát nước không áp: thoát nước mưa, nước thải khu dân cư, công trình công cộng, nhà máy hóa chất, trạm xử lý nước thải, tưới tiêu và bảo vệ cáp điện lực, viễn thông.
Bảng quy cách theo hãng
- DN200, DN250, DN300 có đường kính ngoài 227, 287 và 340 mm.
- DN400, DN500, DN600 có đường kính ngoài 456, 570 và 686 mm.
- DN800 và DN1000 có đường kính ngoài 910 và 1145 mm; DN1000 chỉ có loại SN4.
- Tất cả giao cây 6 m; SN là độ cứng vòng, đơn vị kN/m².
Lưu ý chọn và lắp
- DN của ống gân sóng là đường kính trong, khác ống HDPE trơn ghi theo đường kính ngoài; cần đối chiếu khi thay thế.
- Chọn SN8 hay SN4 theo độ sâu chôn và tải trọng mặt đường trong thiết kế.
- Nối bằng đầu nong và gioăng cao su: làm sạch khe gân, đặt gioăng đúng rãnh, bôi trơn rồi đẩy ống thẳng trục.
- Ống gân sóng dùng cho dòng chảy không áp, không thay thế ống HDPE áp lực trong cấp nước.
Xem thêm bài ống gân sóng 2 lớp Tiền Phong: đặc điểm và thông số và nhóm ống nhựa HDPE Tiền Phong của Nhựa Tiền Phong. Ống bảo hành theo chính sách bảo hành của hãng; công trình thoát nước có thể gửi BOQ vật tư để nhận báo giá theo khối lượng.
Câu hỏi thường gặp
Ống HDPE gân sóng 2 lớp Tiền Phong DN300 có đường kính ngoài bao nhiêu?
Ống HDPE 2 lớp gân sóng Tiền Phong DN300 có đường kính trong danh nghĩa 300 mm và đường kính ngoài 340 mm, chiều dài 6 m mỗi cây, độ cứng vòng SN4 hoặc SN8 theo bảng của hãng.
SN4 và SN8 trên ống gân sóng là gì?
SN4 và SN8 trên ống HDPE 2 lớp gân sóng Tiền Phong là độ cứng vòng danh nghĩa, đơn vị kN/m². SN8 có độ cứng vòng gấp đôi SN4, thường được chọn cho tuyến chôn sâu hoặc chịu tải giao thông; riêng DN1000 của hãng chỉ có loại SN4.
Tài liệu liên quan
Sản phẩm cùng nhóm
Ống PPR PN20 Nhựa Tiền Phong (nước nóng)
Mã PP-R PN20
- Vật liệuPP-R
- Áp suất danh nghĩaPN20 (20 bar ở 20 °C)
Bài viết hữu ích
Ống Tiền Phong tại Phú An Khang, đại lý cấp 1 Nhựa Tiền Phong (trụ sở Quảng Ngãi): giá theo bảng giá niêm yết 2026, chiết khấu theo khối lượng; phân phối, giao hàng 34 tỉnh thành. Các dòng ống Tiền Phong. Giao gần kho: Quảng Nam · Đà Nẵng · Bình Định · Kon Tum · Huế · Gia Lai · Phú Yên.
Cần báo giá cả danh sách vật tư?
Thêm sản phẩm vào danh sách tư vấn hoặc gửi file BOQ. Phòng dự án báo giá theo khối lượng và tiến độ giao hàng.






